3.Hoạt động dạy học: Hoạt động 1: ARN axit ribônuclêic *Mục tiêu:Mô tả được cấu tạo và chức năng của ARN .Trình bày được những điểm giống và khác nhau trong cấu trúc giữa ARN và AND... H[r]
Trang 1GIÁO ÁN DỰ THI GIÁO VIấN GIỎI TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN
HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2012-2013
Ngày soạn:17/10/2012
Ngày dạy: 18/10/2012
Tiết dạy :01,Lớp dạy :9A
Tuần 9
Tiết 18
Bài 17: Mối quan hệ giữa gen và ARN
I Mục tiêu.
- Học sinh mô tả đợc cấu tạo sơ bộ và chức năng của ARN
- Biết xác định những điểm giống và khác nhau cơ bản giữa ARN và ADN
- Trình bày đợc sơ bộ quá trình tổng hợp ARN đặc biệt là nêu đợc các nguyên tắc của quá trình này
- Tiếp tục phát triển kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình và t duy phân tích, so sánh -yêu thích môn học
II PH ƯƠNG TIỆN DẠY HOC :
-Tranh phóng to hình 17.1; 17.2 SGK
-Phiếu học tập cho các nhóm thảo luân
Iii.ph ơng pháp:
-Quan sát, ,hỏi đáp,hoạt động nhóm
IV.TI ẾN TRèNH LấN LỚP :
1 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi
1.- Mô tả sơ lợc quá trình tự nhân đôi của ADN
Đỏp ỏn
-AND thỏo xoắn,hai mạch đơn tỏch nhau theo chiều dọc
-Cỏc nu trờn mạch đơn lần lượt liờn kết với cỏc nu tự do trong mụi trường nội bào theo NTBS(A-T,G-X) dần hỡnh mạch mới
-2 AND con được tạo thành giống nhau và giống AND mẹ)
Câu 2: Cỏc nguyờn tắc tổng hợp ADN?
Đỏp ỏn
- Nguyờn tắc khuụn mẫu
-Nguyờn tắc bổ sung
-Nguyờn tắc giữ lại một nữa(bỏn bảo toàn)
2.Gi ới thiệu bài mới :
Qua nghiờn cứu thấy rằng giữa gen và ARN cú nhiều điểm giống nhau Vậy giữa gen và ARN cú quan hệ như thế nào?
3.Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: ARN (axit ribônuclêic)
*Mục tiờu:Mụ tả được cấu tạo và chức năng của ARN Trỡnh bày được những điểm giống và khỏc nhau trong cấu trỳc giữa ARN và AND
Trang 21.cấu tạo: :
- GV yêu cầu HS đọc thông tin, trả lời câu hỏi:
- ARN có thành phần hoá học nh thế nào?
GV đa ra mô hình 15 và mô hình 17.1,yêu cầu HS
quan sát so sánh giữa ARN và AND theo bảng
sau
Số mạch đơn
đơn phân
Kích
th-ớc ,khối lợng
- Trình bày cấu tạo ARN?
- Mô tả cấu trúc không gian của ARN?
- HS tự nghiên cứu thông tin và nêu đợc:
-ARN cấu tạo từ cỏc nguyờn tố: C, H, O, N và P.
-HS quan sát tranh,so sánh để hoàn thành bảng
đơn phân A,U,G,X A,T,G,X Kích
th-ớc ,khối lợng
ADN
Lớn hơn ARN
-HS rút ra kết luận
*Ti
ểu kết: :
1 Cấu tạo của ARN
- ARN cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O, N và P
- ARN thuộc đại phân tử (kích thớc và khối lợng nhỏ hơn ADN)
- ARN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các nuclêôtit (A, U, G, X) liên kết
tạo thành 1 chuỗi xoắn đơn
2.Phân loại ARN
Đọc thông tin phần I ( sgk /51) Em hãy ghép thông
tin ở cột A với cột B để hoàn thành chức năng của
các loại ARN
1.ARN thông tin
(m ARN ) a - có chức năng vậnchuyển axit amin tơng ứng
đến nơi tổng hợp prôtêin 2.ARN vận chuyển
(t ARN )
b -có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của prôtêin cần tổng hợp 3.ARN ribôxôm
(r ARN )
c -là thành phần cấu tạo nên ribôxôm- nơi tổng hợp prôtêin
Dựa vào chức năng ngời ta chia ARN thành những
loại nào?
HS tìm hiểu thông tin,hoàn thành bài tập
Đáp án:
1-b,2a,3 c
HS rút ra kết luận
Trang 32 Chức năng của ARN
- ARN thông tin (mARN) truyền đạt thông tin quy định cấu trúc prôtêin cần tổng hợp
- ARN vận chuyển (tARN) vận chuyển axit amin đến nơi tổng hợp prôtêin
- ARN ribôxôm (rARN) là thành phần cấu tạo nên ribôxôm,nơI tổng hợp protein
Hoạt động 2: ARN đợc tổng hợp theo nguyên tắc nào?
*Mục tiờu:Trỡnh b y ày được quỏ trỡnh tổng hợp và nguyờn tắc tổng được quỏ trỡnh tổng hợp và nguyờn tắc tổng c quỏ trỡnh t ng h p v nguyờn t c t ng ổng hợp và nguyờn tắc tổng ợc quỏ trỡnh tổng hợp và nguyờn tắc tổng ày được quỏ trỡnh tổng hợp và nguyờn tắc tổng ắc tổng ổng hợp và nguyờn tắc tổng
h p ARN ợc quỏ trỡnh tổng hợp và nguyờn tắc tổng
- GV đa ra mô hình tổng hợp ARN trong
nhân tế bào
ARN đợc tổng hợp ở đâu? ở thời kì nào
của chu kì tế bào
- GV đa hình vẽ phóng to hình 17.2 SGK
->Yêu cầu HS quan sát,tìm hiểu thông
tin ,thảo luận nhóm các vấn đề sau(4ph)
(GV phát phiếu học tập cho các nhóm)
1 Khi bắt đầu tổng hợp ARN, gen hoạt
động như thế nào?
- Một phân tử ARN đợc tổng hợp dựa vào 1
hay 2 mạch đơn của gen?
- Các loại nuclêôtit nào liên kết với nhau
để tạo thành mạch ARN?
Cho đại diện các nhóm trình bày,bổ
sung,GV đa ra đáp án
- Có nhận xét gì về trình tự các đơn phân
trên ARN so với mỗi mạch đơn của gen?
- GV yêu cầu 1 HS trình bày quá trình tổng
hợp ARN
- GV chốt lại kiến thức
- GV phân tích: ARN sau khi tổng hợp
xong tách khỏi gen ra tế bào chất
- Quá trình tổng hợp ARN theo nguyên tắc
nào?
- Nêu mối quan hệ giữa gen và ARN?
- HS quan sát hình vẽ
- Quá trình tổng hợp ARN diễn ra trong nhân tế bào, tại NST vào kì trung gian
- HS Quan sát tranh,đọc thông tin
- HS thảo luận và nêu đợc:
+Khi bắt đầu tổng hợp,2 mạch đơn của gen thỏo xoắn ,tỏch dần nhau ra
+ Phân tử ARN tổng hợp dựa vào 1 mạch
đơn của gen (mạch khuôn)
+ Các nuclêôtit trên mạch khuôn của ADN
và môi trờng nội bào liên kết từng cặp theo nguyên tắc bổ sung:
A – U; T - A ; G – X; X - G
-Đại diện các nhóm trình bày,bổ sung,so sánh đáp án cảu GV đa ra
+ Trình tự đơn phân trên ARN giống trình
tự đơn phân trên mạch bổ sung của mạch khuôn nhng trong đó T thay bằng U
- 1 HS trình bày
- HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức
- Quá trình tổng hợp ARN theo nguyên tắc dựa trên khuôn mẫu là 1 mạch của gen và theo nguyên tắc bổ sung
- Mối quan hệ giữa gen và ARN: trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen quy
định trình tự nuclêôtit trên ARN
*Ti
ểu kết:
- Quá trình tổng hợp ARN diễn ra trong nhân tế bào, tại NST vào kì trung gian
- Quá trình tổng hợp ARN
+ Gen tháo xoắn, tách dần 2 mạch đơn
+ Các nuclêôtit trên mạch khuôn vừa tách ra liên kết với nuclêôtit tự do trong môi trờng nội bào theo nguyên tắc bổ sung A – U; T – A; G – X; X – G
+ Khi tổng hợp xong ARN tách khỏi gen rời nhân đi ra tế bào chất
Trang 4- Quá trình tổng hợp ARN theo nguyên tắc dựa trên khuôn mẫu là 1 mạch của gen và theo nguyên tắc bổ sung
- Mối quan hệ giữa gen và ARN: quy định
Gen -ày được quỏ trỡnh tổng hợp và nguyờn tắc tổng ARN
(trình tự nu) (trình tự nu) V.T ổng kết ,đỏnh giỏ:
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu1: Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền:
Đáp án a
Câu 2: Sự tổng hợp ARN diễn ra theo những nguyên tắc nào trong các nguyên tắc sau ? a.Dựa trên một mạch đơn của gen(mạch khuôn)
b.Theo nguyên tắc bổ sung
c.Cả a và b
Câu 3;Bài tập 4 SGK
VI.D ặn dũ:
- Học bài theo nội dung SGK
-Làm các câu hỏi cuối bài
-Chuẩn bị bài 18