Đối với các nước đang phát triển các khu công nghiệp tập trung thường được xây dựng nhằm mục đích : a.Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa b.Tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp cô[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ Năm học: 2011-2012
Môn: Địa lí - Khối 10
Thời gian: 45phút (Không kể thời gian phát đề)
I TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng nhất điền vào ô trống:
Câu 1 Có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và sự hoạt động của ngành giao thông vận tải là:
a.Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế b.Địa hình
Câu 2 Các ngành công nghiệp nhẹ thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển vì:
a.Đây là ngành đem lại hiệu quả kinh tế cao b.Đây là những ngành tạo tiền đề để thực hiện công nghiệp hóa
c.Phù hợp với điều kiện của các nước đang phát triển d.Sự phân công lao động quốc tế
Câu 3 Ở nước ta, than đá có nhiều nhất là vùng:
a.Đồng bằng sông Hồng b.Đông Bắc c.Duyên hải Nam Trung Bộ d Đông Nam Bộ
Câu 4 Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản dùng để chỉ:
a.Củi, gỗ b Dầu khí C.Sức nước d.Than đá
Câu 5 Ngành điện nguyên tử rất tiện lợi nhưng lại chậm phát triển, nguyên nhân chính là do:
a Thiếu nguồn nguyên liệu để sản xuất b Đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao
c.Chưa thật đảm bảo an toàn D Vốn đầu tư quá lớn
Câu 6 Những nước sản xuất nhiều than đá:
a.Trung Quốc, Hoa Kì, Nga b.Pháp, Anh, Đức c.Ba Lan, Ấn Độ, Ôxtrâylia d.Hoa Kì, Nga, Anh
Câu 7 Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là:
a.Châu Âu b.Bắc Mỹ c.Trung Đông d.Bắc và Trung Phi
Câu 8 Vùng tập trung nhiều dầu mỏ của Việt Nam là:
a.Đông Bắc b Bắc Trung Bộ c.Đồng Bằng sông Hồng d Đông Nam Bộ
Câu 9 Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kỹ thuật của một nước:
a.Công nghiệp điện tử- tin học b.Công nghiệp cơ khí
c.Công nghiệp hóa chất d.Công nghiệp năng lượng
Câu 10 Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp:
a.Cơ khí b.Hóa chất c.Chế biến thực phẩm d.Dệt may
Câu 11 “Điểm công nghiệp” được hiểu là:
a Một đặc khu kinh tế b.Một lãnh thổ nhất định với điều kiện để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp c.Một điểm dân cư có vài xí nghiệp công nghiệp d.Một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp
Câu 12 “Khu công nghiệp tập trung” còn có tên gọi khác là:
a.Điểm công nghiệp b.Trung tâm công nghiệp c.Vùng công nghiệp d.Khu chế xuất
Câu 13 Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp là:
a.Có không gian rộng lớn, có nhiều ngành công nghiệp với nhiều xí nghiệp công nghiệp
b.Có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau trong một đô thị có quy mô vừa và lớn
c.Có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng
d.Sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư
Câu 14 Đối với các nước đang phát triển các khu công nghiệp tập trung thường được xây dựng nhằm mục đích:
a.Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa b.Tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp công nghiệp với nhau
c.Sản xuất phục vụ xuất khẩu d.Thu hút vốn đầu tư nước ngoài để giải quyết vốn, kỹ thuật và công nghệ
Câu 15 Để đánh giá hoạt động của ngành giao thông vận tải, người ta thường dựa vào:
a.Số lượng phương tiện của tất cả các ngành giao thông vận tải b.Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển
Trang 2c.Tổng chiều dài các loại đường d.Trình độ hiện đại của các phương tiện và đường sá
Câu 16 Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là:
a.Đường sá và xe cộ b.Sự chuyên chở người và hàng hóa
c.Đường sá và phương tiện d.Sự tiện nghi và an toàn cho hành khách và hàng hóa
Câu 17 Phương tiện vận tải nào sau đây có đặc điểm là an toàn, tiện lợi và giá cước rẻ nhất:
a.Đường ống b Đường sông c.Đường sắt d.Đường biển
Câu 18 Khi lựa chọn loại hình giao thông vận tải và thiết kế các công trình giao thông, yếu tố đầu tiên phải chú ý đến là:
a.Điều kiện tự nhiên b.Trình độ kỹ thuật c.Dân cư d.Vốn đầu tư
Câu 19 Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là:
a.Thiếu chỗ đậu xe b.Tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm
c.Độ an toàn chưa cao d.Gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường
Câu 20 Ở nước ta, ngành vận tải chiếm ưu thế:
a.Đường sắt b.Đường ô tô c.Đường sông d.Đường hàng không
Câu 21 Loại phương tiện vận tải được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tải là:
a.Đường thủy b.Đường hàng không c.Đường ô tô d.Đường sắt
Câu 22 Nhân tố quyết định sự phân bố và phát triển của công nghiệp:
a.Khoáng sản b.Dân cư c Khí hậu d Đường lối chính sách
Câu 23 Ngành dịch vụ được mạnh danh là ngành “công nghiệp không khói”
Câu 24 Cảng biển lớn nhất thế giới là:
a.NewYork b.London c.Rotterdam d.Kôbê
Câu 25 Ưu điểm lớn nhất của ngành đường thủy là:
a.Giá cước hạ, thích hợp với việc vận chuyển hàng hóa nặng , cồng kềnh , không cần nhanh
b.Ít gây ra những vấn đề về môi trường
c.Vốn đầu tư thấp d.Có tính cơ động cao
II KĨ NĂNG (2.5 điểm):
2 Cho bảng số liệu:
Cự ly vận chuyển TB của các phương tiện vận tải nước ta, năm 2003:
Phương tiện vận tải Cự ly vận chuyển TB (km)
Hãy vẽ biểu đồ thể hiện Cự ly vận chuyển trung bình về hàng hóa của một số loại phương tiện vận tải nước ta năm 2003?
Trang 3SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ Năm học: 2011-2012
Môn: Địa lí - Khối 10
Thời gian: 45phút (Không kể thời gian phát đề)
I TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng nhất điền vào ô trống:
Đáp
II KĨ NĂNG (2.5 điểm):
a Vẽ biểu đồ (1.5đ)
- HS vẽ biểu đồ cột, chính xác, đầy đủ các tiêu chí được (2đ)
Thiếu một chỉ tiêu trừ 0.25đ (Tên BĐ, Chú giải, kí hiệu, số liệu, thiếu thẩm mỹ)
Biểu cột thể hiện cự ly vận chuyển trung bình về hàng hóa của một số loại phương tiện vận tải nước ta năm 2003
b Nhận xét (1đ):
Cự li vận chuyển TB của các phương tiện vận tải khác nhau:
Cao nhất là đường hàng không và đường biển (vận chuyển quốc tế), thấp nhất là đường sông và đường ô tô (dẫn chứng).
Trang 4SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ Năm học: 2011-2012
Môn: Địa lí - Khối 10
Vận dụng
Tổng Cấp thấp Cấp cao
Vai trò và đặc điểm công nghiệp Các nhân tố ảnh hưởng đến công nghiệp
Địa lí các ngành
Một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp
Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng và đặc điểm phân bố ngành dịch vụ
Vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển GTVT
Địa lí các ngành