1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

4 HE PHUONG TRINH BAC NHAT NHIEU AN tiet 1

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 10,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên giới thiệu định nghĩa: Từ kiến thức các em đã học và kiến thức cả lớp vừa nhắc lại, 1 học sinh định nghĩa hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?. - Định nghĩa nghiệm của hệ?[r]

Trang 1

Tiết: §4 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

( tiết 1)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nắm vững khái niệm phương trình bậc nhất nhiêu ẩn và hệ phuong trình bậc nhất nhiều ẩn, tập nghiệm và ý nghĩa của nó

- Nắm được công thức giải hệ phương trình bằng định thức cấp hai

2 Về kĩ năng:

- Lập và tính thành thạo các định thức cấp hai D, Dx và Dy từ một hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn cho trước

3 Về tư duy, thái độ:

- Tư duy sáng tạo linh hoạt, thái độ học tập nghiêm túc, tích cực học tập

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, thước kẻ

2 Học sinh: Xem bài trước, vở ghi, sách giáo khoa

III) Phương pháp dạy học:

Vấn đáp gợi mở, diễn giải

IV) Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp.(2p)

2 Bài mới

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Trang 2

7

5p

3p

- Một học sinh nhắc lại về

phương trình bậc nhất hai ẩn?

- Nghiệm của phương trình

bậc nhất hai ẩn?

- Số nghiệm của phương trình

(1)?

-Biểu diễn tập nghiệm của (1)

trong mặt phẳng tọa độ?

- Nêu các cách giải phương

trình bậc nhất hai ẩn đã được

học ở lớp dưới?

HĐ2: Hệ hai phương trình bậc

nhất hai ẩn

Giáo viên giới thiệu định

nghĩa: Từ kiến thức các em đã

học và kiến thức cả lớp vừa

nhắc lại, 1 học sinh định nghĩa

hệ hai phương trình bậc nhất

hai ẩn?

- Định nghĩa nghiệm của hệ?

( Cặp (xo;yo) được gọi là

nghiệm của hệ khi nào?)

VD1: Giải các hpt sau:

¿

a 2x − 5y=−1¿x +3y=5¿ ¿ { ¿ ;

¿

b -2x+6y=2¿x-3y=−2¿ ¿ { ¿ ;

¿

c 3x − y=1¿ x-1

3 y=

1

3¿ ¿{¿ ;

- Nhận xét, chỉnh sửa lại bài làm

của học sinh

a)(x;y)=(2;1) ;

b) Vô nghiệm

c)(x;y)=(x;3x-1) với x R

Ý nghĩa hình học:

Gọi (d):ax+by=c

(d’):a’x+b’y=c’

* Hệ (I) có nghiệm duy nhất khi

Dạng : ax+by = c (1) (x,y là ẩn , a2+b2 0)

- Cặp (xo;yo) thỏa mãn (1) được gọi là một nghiệm của hệ

- Vô sô nghiệm

- Tập nghiệm của phưng trình (1) được biểu diễn bởi đường thẳng: ax+by=c

- Các cách giải: phương pháp cộng đại số, phương pháp thế

Mỗi cặp số (xo;yo) đồng thời là nghiệm của hai phương trình trong hệ được gọi là một nghiệm của hệ

- Phương pháp thế, phương pháp cộng đại số, phương pháp đồ thị

- Học sinh lên bảng làm

ví dụ

(d) & (d/) cắt nhau (d) trùng (d/)

(d) // (d/)

1 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

-ĐN: ( sgk-87).

Dạng:

(I)

¿

ax+by=c

ax+by=c

¿ {

¿

(x,y là

ẩn) (a2+b2 0 , a/2+b/2 0) Mỗi cặp số (xo;yo) đồng thời là nghiệm của hai phương trình trong hệ được gọi là một nghiệm của hệ

- Giải hệ phương trình là tìm tất cả các nghiệm của nó

Trang 3

nào?

* Hệ (I) có vô số nghiệm

* Hệ (I) vô nghiệm

HĐ3: Xây dựng Công thức

giải và biện luận hệ phương

trình bậc nhất hai ẩn:

Một học sinh khử y của hệ (I)?

Một học sinh khử x của hệ (I)?

Trong (3) và (4), đặt

D= ab’-a’b,

Dx= cb’-c’b,

Dy= ac’-a’c Ta có phương trình

hệ quả?

1)D 0, (5) có nghiệm x=?

(6) có nghiệm y=?

2)D=0, hệ (II) trở thành?

+Nếu Dx 0 hoặc Dy 0?

+Nếu Dx=Dy=0? Do (II) là

phương trình hệ quả nên ta trở

về hệ (I) để tìm nghiệm của hệ

phưng trình:

Giả sử a 0 (tương tự cho TH

b 0)

D= ab’-a’b=0 b’=a’b/a

Dy= ac’-a’c c’=a’c/a Bởi

vậy, hệ (I) được viết thành?

Tập nghiệm của (I) là tập

nghiệm của pt ax+by=c:

*(1).b’+(2).(-b)

(ab’-a’b)x= cb’-c’b

*(1).(-a’)+(2).a (3)

(ab’-a’b)y= ac’-a’c (4)

(II)

¿

D x=D x

D y=D y

¿ {

¿

x= D x

y= D y

D

D=0, hệ (II) trở thành:

¿

0 x=D x

0 y =D y

¿ {

¿

+Nếu Dx 0 hoặc Dy 0 thì hệ (II) vô nghiệm nên

hệ (I) vô nghiệm

+Nếu Dx=Dy=0 thì hệ (II)

vô số nghiệm

2 Giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

a) Xây dựng công thức:

- Xét hệ:

(I)

¿

ax+by=c (1)

ax+by=c❑ (2)

¿ {

¿

- Trong (3) và (4), đặt D= ab’-a’b,

Dx= cb’-c’b,

Dy= ac’-a’c Ta có phương trình hệ quả:

(II)

¿

D x=D x

D y=D y

¿ {

¿

Giải hệ (II): ta xét các trường hợp

1)D 0, hệ (II) có 1 nghiệm duy nhất (x;y)=( D x

D ) cũng

là nghiệm của (I) 2)D=0, hệ (II)

¿

0 x=D x

0 y =D y

¿ {

¿

+Nếu Dx 0 hoặc Dy 0 thì hệ (II) vô nghiệm nên

hệ (I) vô nghiệm

+Nếu Dx=Dy=0 thì hệ (II)

vô số nghiệm Trở về hệ (I)

để tìm nghiệm của hệ phưng trình:

Giả sử a 0 (tương tự cho

Trang 4

a

- Giới thiệu định thức:

Bảng tóm tắt ( bảng phụ)

Tương tự, Dx, Dy =?

Bảng tóm tắt ( bảng phụ)

Ví dụ: Giải hệ

¿

5x − 4 y=3

7x − 9 y =8

¿ {

¿

Tính D, Dx, Dy ?

ax+by=c a'

a(ax+by)=

a'

ac

¿ {

¿

Dx=

c b

c/ b ❑

¿rli

¿

||

¿

= cb/-c/b,

Dy=

a c

a ❑

c ❑

¿rli

¿

||

¿

= ac/-a/c

D =

5 -4

7 -9

¿rli

¿

||

¿

= -73, Dx=

3 -4

8 -9

¿rli

¿

||

¿

= -51, Dy=

D= ab’-a’b=0 b’=a’b/a

Dy= ac’-a’c

c’=a’c/a Bởi vậy, hệ (I) được viết thành:

¿

ax+by=c a'

a(ax+by)=

a'

ac

¿ {

¿

Tập nghiệm của (I) là tập nghiệm của pt ax+by=c: (x;y)=( c-bya ;y)

Biểu thức

D = ab’-a’b,

Dx= cb’-c’b,

Dy= ac’-a’c được gọi là các định thức cấp 2 Kí hiệu:

D = ab/-a/b=

a b

a ❑ b ❑

¿rli

¿

||

¿

Ví dụ: Giải hệ

¿

5x − 4 y=3 7x − 9 y =8

¿ {

¿

D =

5 -4

7 -9

¿rli

¿

||

¿

= -73, Dx=

3 -4

8 -9

¿rli

¿

||

¿

= -51, Dy=

Trang 5

5 3

7 8

¿rli ¿ || ¿ =19 5 3

7 8

¿rli ¿ || ¿ =19 Hệ phương trình có nghiệm duy nhất: (x;y)= ( -51-73 ; 1973 ) 4 Củng cố: - Khái niệm hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn - Tóm tắt công thức giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 5 Dặn dò: - Học sinh học bài, làm bài tập 31, 32 SGK và chuẩn bị bài mới Nhận xét của giáo viên: ………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 18/06/2021, 05:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w