QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM TV C3, C4, CAM So sánh các nhóm thực vật với các chỉ tiêu sau: C3 ĐK sống Nơi thực hiện Năng suất QH Chất nhận CO2 Sản phẩm cố định CO2.[r]
Trang 5§9 QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM TV C 3 , C 4 , CAM
Hình 9.1 Sơ đồ các quá trình của hai pha trong QH
Trang 6§9 QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM TV C 3 , C 4 , CAM
Hình Cấu tạo lục lạp
Trang 7§9 QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM TV C 3 , C 4 , CAM
I THỰC VẬT C 3
Tìm hiểu 2 pha của quá trình quang hợp
Trang 8- Diễn ra trên màng tilacoit và giống nhau ở các tvật.
- PTTQ: 12H2O + 18ADP + 18Pvô cơ + 12NADP+
18ATP + 12NADPH + 6O2
Trang 10
§9 QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM TV C 3 , C 4 , CAM
Hình 9.2 Chu trình Canvin
Trang 11+ Giai đoạn cố định CO2 (cacboxil hoá)
+ Giai đoạn khử với sự tham gia của 6ATP & 6NADPH
6ATP →6AlPG+ Giai đoạn tái sinh chất nhận RiDP và tạo đường với sự tham gia của 3ATP
5AlPG → 3RiDP
1 AlPG → Tham gia tạo C6H12O6
Trang 13§9 QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM TV C 3 , C 4 , CAM
I THỰC VẬT C 3
Trang 15§9 QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM TV C 3 , C 4 , CAM
I THỰC VẬT C 3
Trang 16+ Cấu trúc lá có tế bào bao bó mạch
+ Có cường độ quang hợp cao, điểm bão hòa ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp, nhu cầu về nước thấp, thoát hơi nước thấp hơn thực vật C3 nên có năng suất cao hơn so với thực vật C3
Trang 20§9 QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM TV C 3 , C 4 , CAM
II THỰC VẬT C 4
Hình Sơ đồ con đường QH tvật C4 PEP: Photpho enol piruvat
AOA: Axit oxalo axetic AM: Axit malic
Trang 21§9 QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM TV C 3 , C 4 , CAM
II THỰC VẬT CAM
Trang 23§9 QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM TV C 3 , C 4 , CAM
II THỰC VẬT CAM
Đặc điểm của thực vật CAM: Sống ở vùng sa mạc, điều kiện khô hạn kéo dài Vì lấy được ít nước nên tránh mất nước do thoát hơi nước cây đóng khí khổng vào ban ngày và nhận CO2 vào ban đêm khi khí khổng mở nên
có năng suất thấp
Trang 24§9 QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM TV C 3 , C 4 , CAM
II THỰC VẬT CAM
Hình Sơ đồ con đường QH tvật CAM
Trang 25§9 QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM TV C 3 , C 4 , CAM
Câu 1: Sản phẩm của pha sáng là:
Câu 2: Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối là: