Người thuỷ thủ đã làm cách nào để khỏi bị gấu vồ Anh ném lại cái mũ, găng tay, khăn, áo choàng… II.Tâp làm văn Hãy viết một đoạn văn khoảng 3, 4 câu nói về cô giáo cũ của em Ví dụ :Cô g[r]
Trang 1BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 2
TOÁN
Đề luyện tập 1
Bài 1 : Tính
39 + 1 = 22 + 2 =
64 + 6 = 25 + 25 =
Bài 2: Tính nhanh ( Theo mẫu )
a, 6 + 4 + 7 = 10 + 7 = 17
b, 8 + 3 + 7 = 8 + 10 = 18
6 + 9 + 1 3 + 7 + 7 9 + 1+ 9
Bài 3 :< > =
8 + 7 … 8 + 4 9 + 3 … 4 + 9
8 + 6 … 6 + 8 9 + 2 … 2 + 9
Bài 4 : Bài toán :
Lớp 2A có 35 học sinh Lớp 2B có 38 học sinh Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh ?
Tóm tắt Bài giải
Lớp 2A: 35 HS Cả hai lớp có số học sinh là:
Lớp 2B : 38 HS 35 + 38 = 73 ( HS )
Hai lớp :… HS ? Đáp số : 73 HS
****************************
TI NG VI TẾ Ệ
Đề luyện tập 1
Trang 2I - Chính tả ( nghe viết )
Viết một đoạn trong bài " Sáng kiến của bé Hà "
II - Luyện từ và câu.
1, Viết vào chỗ trống các từ :
- Chỉ đồ dùng học tập :…( bút, mực, thước kẻ, bảng con,…)
- Chỉ hoạt động của học sinh :…( đọc bài, làm bài, thảo luận, phát biểu,…)
- Chỉ tính nết của học sinh:…( chăm chỉ, ngoan ngoãn, chịu khó, siêng năng,…)
2, Đặt câu với từ đã cho sau : khai trường , cặp sách , cô giáo.
VD : - Ngày hội khai trường năm nay thạt là vui
- Năm mới, mẹ mua cho em chiếc cặp sách rất đẹp
- Cô giáo lớp em tên là Lan
3, Điền từ ngữ vào chỗ trống cho thành câu:
- Gió …( thổi ) từng cơn
- Trời …( tối ) mịt
- Đồ dùng học tập của em ( rất đầy đủ )
4, Đặt dấu câu thích hợp vào ô trống cuối mỗi câu sau:
- Tên em là gì
- Em học lớp 2e
III- Tập làm văn
Viết một đoạn văn ngắn ( từ 3 - 5 câu ) nói về em
VD :Em tên là Nguyễn Văn Nam Năm nay em lên 7 tuổi, em đang học lớp 2e trường Tiểu học Thị Trấn Nhà em ở thôn Vàng khon, thị trấn Phong Thổ Hằng ngày
em chăm chỉ học bài và làm việc giúp đỡ gia đình Bố mẹ em rất vui lòng
***********************************************************************
TOÁN
Đề luyện tập 2
Bài 1: Tính
Trang 338l + 19l = 21l + 45l =
64kg + 18kg = 27kgl + 48kg =
Bài 2 : Tính
86l - 45l = 39kg - 14kg = 99l - 72l = 37kg - 14kg =
Bài 3 : Tìm x
x + 24 = 75 x + 31 = 64
x = 64 - 31 x = 89 - 63
x = 51 x = 33
Bài 4 : Bài toán
Bố mua 25 lít xăng để dùng cho xe máy Bố đã dùng hết 14 lít Hỏi còn lại bao nhiêu lít xăng ?
TI NG VI TẾ Ệ
Đề luyện tập 2
I - Chính tả ( Nghe viết )
- Viết một đoạn trong bài " Thương ông "
II - Luyện từ và câu
1 Viết vào chỗ trống các từ :
- Có tiếng học : … (Học tập, học đường, bạn học ,…)
- Có tiếng tập : … ( luyện tập, bài tập, tập viết, tập vẽ,…)
2 Đặt câu với một từ vừa tìm được
3 Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu dưới đây để tạo thành câu mới
a Bác Hồ rất yêu thiếu nhi
- Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ
b Thu là bạn thân thiết nhất của em
- Bạn thân thiết nhất của em là Thu
- Em là bạn thân thiết nhất của Thu
4 Sắp xếp các từ sau đây để tạo thành một ý
Em - học sinh - là - ngoan
( Em là học sinh ngoan )
III - Tập làm văn
Hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng 4 - 5 câu nói về cô giáo ( hoặc thầy giáo ) cũ của em
Trang 4TOÁN
Đề luyện tập 3
Bài 1 :
a, Viết các số tròn chục và bé hơn 60 : …( 10, 20 , 30, 40, 50)
b, Viết các số tròn chục ( có hai chữ số) lớn hơn 40 : …( 50, 60, 70, 80, 90)
c, Viết các số tròn chục lớn hơn 50 nhưng nhỏ hơn 80 :…( 60,70)
Trang 5Bài 2 : Tính nhẩm theo mẫu:
6 + 4 + 7 = 10 + 7 = 17 8 + 3 + 7 = 8 + 10 = 18
2 + 8 + 7 6 + 9 + 1 4 + 6 + 5
5 + 7 + 3 3 + 7 + 7 9 + 1 + 9
Bài 3 : Đặt tính rồi tính.
37 + 28 49 + 36 54 + 42 67 + 18 75 + 19 73 + 18
Bài 4 : Giải tóm tắt bài toán sau :
Đàn thứ nhất : 37 con dê
Đàn thứ hai : 39 con dê
Cả hai đàn : …con dê ?
******************************************
TI NG VI TẾ Ệ
Đề luyện tập 3
I - Chính tả ( Nghe viết )
- Viết một đoạn trong bài " Bà cháu "
II - Luyện từ và câu
Bài 1 : Ghi từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành câu :
- Em………
- …… là đồ dùng học tập thân thiết của em
Bài 2 : Ngắt đoạn văn sau thành 4 câu và viết hoa chữ cái đầu câu:
" Trời mưa to(.) Hoà quên mang áo mưặ) Lan rủ bạn đi chung áo mưa với mình(.) (Đ) đôi bạn vui vẻ ra về (.)"
III - Tập làm văn :
Viết một đoạn văn nói về ông bà của em
TOÁN
Đề luyện tập 4
Bài 1 : Tính
11 + 9 + 13 = 15 + 35 + 23 =
32- 23 + 14 = 44 + 26 + 21 =
Bài 2 : Điền chữ số còn thiếu vào ô trống :
4 6 6
Trang 61 7 2 4 1 3
6 3 8 3 8 1
Bài 3 :Tính nhẩm theo mẫu
M : 63 - 18 = 50 + 13 - 10 - 8 =
50 - 10 = 40
13 - 8 = 5
40 + 5 = 45
Vậy 63 - 13 = 45
48 - 19 =
Bài 4 : Tấm vải ngắn dài 36 m Tấm vải ngắn kém tấm vải dài 9 m Hỏi tấm vải dài bao
nhiêu mét ?
Tóm tắt
Tấm vải ngắn :
Tấm vải dài :
Bài giải
Tấm vải dài dài là :
36 + 9 = 45 ( m)
Đáp số : 45 m
TI NG VI TẾ Ệ
Đề luyện tập 4
I Luyện viết chữ đẹp
Viết một đoạn trong bài : " Cây xoài của ông em"
Bài tập : Điền vần '' ao '' hoặc vần '' au '' vào chỗ trống :
a, Một con ngựa đ…,cả t… bỏ cỏ
b, Trèo c… ngã đ…
c, Một giọt m…đ…hơn … nước lã
? Em hiểu những câu tục ngữ trên nói gì
II Luyện từ và câu
Trang 71, Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm đã cho
Em là học sinh lớp 2
( Ai là học sinh lớp 2 ? )
Môn học em yêu thích nhất là môn Tiếng Việt
( Em yêu thích môn học nào nhất ? )
2, Ghi lại những cách nói có nghĩa giống với nghĩa các câu sau:
a, Em không thích nghỉ học
- Em có thích nghỉ học đâu; Em không thích nghỉ học đâu ; Em đâu có thích nghỉ học
b, Em không ngại học bài
- Em đâu có ngại học bài ; Học bài, em đâu có ngại ; Em có ngại học bài đâu
III Tập làm văn
Viết một đoạn văn ngắn kể về anh, chị, em ruột hoặc anh chị em họ
***********************************************************************
TOÁN
Đề luyện tập 5
Bài 1 : Tính
12 + 9 + 17 = 18 + 32 + 23 =
30 - 23 + 12 = 44 - 26 + 21 =
Bài 2 :Tính nhẩm theo mẫu
M : 35 + 65 = ?
Nhẩm : 35 + 65 = 35 + 5 + 60
= 40 + 60 = 100
Vậy : 35 + 65 = 100
73 + 17 =
82 + 18 =
Trang 8Bài 3 : Điền chữ số còn thiếu vào ô trống :
3 6 6
1 8 1 9 1 3
5 3 8 3 7 3
Bài 4 : Một ngày chủ nhật nào đó trùng vào ngày 9 của tháng đó Hỏi ngày chủ nhật
liền sau đó là ngày bao nhiêu trong tháng đó ?
Tóm tắt
Chủ nhật này là ngày 9
Chủ nhật tuần sau là ngày …?
Bài giải
Ngày chủ nhật tuần sau là ngày 16
vì 9 + 7 = 16 Đáp số: ngày 16
TI NG VI TẾ Ệ
Đề luyện tập 5
I Luyện viết chữ đẹp
Viết một đoạn trong bài : " Sự tích cây vú sữa''
Bài tập : Điền vần '' uôn '' hoặc vần '' uông '' vào chỗ trống :
a, M … biết phải hỏi, m… giỏi phải học
b, cái ch…, cái kh…, b… bán, n… chiều
c, Một giọt m…đ…hơn … nước lã
II Luyện từ và câu
Đặt dấu phẩy vào những chỗ thích hợp trong mỗi câu sau :
- Càng lên cao trăng càng nhỏ(, ) dần càng vàng dần(, ) càng nhẹ dần
- Núi đồng(, ) thung lũng (,) làng bản chìm trong biển mây mù
III Tập làm văn
Viết một đoạn văn ngắn kể về con vật nuôi trong nhà mà em thích
Trang 9
TOÁN
Đề luyện tập 6 Bài 1 : Tính
42 + 53 - 39 37 + 28 - 49
19 + 42 - 60 46 + 89 - 74
Bài 2 : Tính nhẩm ( Theo mẫu)
27 + 45 = ?
Nhẩm : 27 + 45 = 27 + 3 + 42
= 30 + 42 = 72
Vậy 27 + 45 = 72
64 + 19 57 + 25
Bài 3 : Tìm x
x + 15 = 34 x - 26 = 74 56 - x = 37
Bài 4 : Giải bài toán theo tóm tắt sau
Anh :19 tuổi
Anh nhiều hơn em : 5 tuổi
Trang 10Em : …tuổi ?
Bài giải Tuổi của em là :
19 - 5 = 14 ( tuổi ) Đáp số : 14 tuổi
Bài 5 : Có mấy hình vuông trong hình sau:
Đáp án : 13 hình
TI NG VI TẾ Ệ
Đề luyện tập 6
I Chính tả ( Nghe viết )
Viết 6 câu thơ đầu trong bài thơ "Mẹ "
II Luyện từ và câu
1 Đặt câu với từ : kính yêu, thương yêu, yêu mến
Ví dụ :
Con cái phải kính yêu ông bà
Anh em phải biết thương yêu nhau
Trong lớp, Hương là một người được bạn bè yêu mến nhất
2 Ngắt đoạn văn sau thành 3 câu
" Chiếc thuyền ghé vào( Đ ) đám sen trên hồ đã gần tàn( H ) hương sen chỉ còn thoang thoảng trong gió
III Tập làm văn
Viết một đoạn văn ngắn kể về con vật nuôi trong nhà em
Trang 11TOÁN
Đề luyện tập 7 Bài 1 : Tính nhẩm :
30 + 25 27 + 60 60 + 23
40 + 36 19 + 70 52 + 20
Bài 2 : Điền chữ số còn thiếu vào ô trống :
4 5 6 2 6
+ + + +
1 7 2 4 1 3
6 3 8 3 8 1 8 5
Bài 3 : Tìm x
X + 28 = 100 100 - x = 28
Bài 4 : Bài toán
Lớp 2a có 18 học sinh nữ Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 3 bạn Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?
Bài giải
Số học sinh năm của lớp học đó là :
15 + 3 = 18 ( học sinh )
Số học sinh của lớp học đó là :
15 + 18 = 33 ( học sinh ) Đáp số : 33 học sinh
Bài 5 : Bài toán
Mẹ đi công tác xa trong hai tuần Mẹ ra đi hôm thứ hai ngày 3 Hỏi đến ngày mấy mẹ
sẽ về? Ngày ấy là ngày thứ mấy trong tuần?
Bài giải
Một tuần lễ có 7 ngày, hai tuần lễ có số ngày là : 7 + 7 = 14 ( ngày )
Nếu hôm nay là mồng 3 thì ngày mẹ về sẽ là 17 vì : 3 + 14 = 17
Nếu hôm này là thứ hai thì sau 14 ngày nữa vẫn là thứ hai
Trả lời:Mẹ về ngày17,ngày ấy là ngày thứ hai
Trang 12TI NG VI TẾ Ệ
Đề luyện tập 7
I Chính tả ( Nghe viết )
- Nghe và viết bài " Đàn gà mới nở "
II Luyện từ và câu
1 Tìm các từ chỉ đặc điểm của người và vật trong những câu sau đây :
Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập, được thầy yêu bạn mến Còn Vạc thì lười biếng, không chịu học hành, suốt ngày chỉ rúc đầu trong cánh mà ngủ
Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, Bắc đã đứng đầu lớp
2 Tìm dấu câu dùng sai trong câu sau và sửa lại cho đúng:
Sau những buổi mò tôm bắt ốc, Cò lại, đậu trên ngọn, tre giở sách ra đọc
Sửa lại : Sau những buổi mò tôm bắt ốc, Cò lại đậu trên ngọn tre giở sách ra đọc III Tập làm văn
Viết một đoạn văn ngắn kể về một người thân của em
TOÁN
Đề luyện tập 8 Bài 1 : Tính nhẩm :
2 x 1 = 2 x 4 = 2 x 6 = 2 x 9 =
2 x 3 = 2 x 2 = 2 x 5 = 2 x 7 =
2 x 8 =
Bài 2 : Tính
6 x 8 - 40 7 x 3 + 9
= 48 - 40 = 8 = 21 + 9 = 30
Bài 3 : Tìm x
x - 28 = 72 100 - x = 55 x + 36 = 95
Bài 4 : Bài toán
Trang 13Nhà Tý nuôi 2 con mèo và 6 con gà Hỏi có tất cả bao nhiêu chân mèo và gà ?
Bài giải Một con mèo có 4 cái chân nên số chân của mèo là :
4 x 2 = 8 ( chân ) Một con gà có 2 chân nên số chân gà là :
2 x 6 = 12 ( chân )
Cả mèo và gà có số chân là :
8 + 12 = 20 ( chân ) Đáp số : 20 chân
Bài 5 : Viết các phép cộng sau thành các phép nhân :
8 + 8 + 8 +…+ 8 = 8 x 9
có 9 số hạng
a + a + a + …+ a = a x 7
có 7 số hạng
b + b + b + … + b = b x n
có n số hạng
TI NG VI TẾ Ệ
Đề luyện tập 8
I Chính tả ( Nghe viết )
- Nghe và viết bài " Chuyện bốn mùa "
II Luyện từ và câu
1 Em hãy vi t tên các tháng trong n m v n i tên tháng v i tên mùa:ế ă à ố ớ
Mùa xuân Mùa hạ
Mùa thu Mùa đông
2 Tìm dấu câu dùng sai trong câu sau và sửa lại cho đúng:
Sau những buổi mò tôm bắt ốc, Cò lại, đậu trên ngọn, tre giở sách ra đọc
Sửa lại : Sau những buổi mò tôm bắt ốc, Cò lại đậu trên ngọn tre giở sách ra đọc III Tập làm văn
Viết một đoạn văn ngắn kể về một người thân của em
Trang 14Đề luyện tập 9 Bài 1 : Tính độ dài của đường gấp khúc:
22cm
25cm 4dm5cm
Đổi 4dm5cm = 40cm + 5cm = 45cm
Độ dài đường gấp khúc là :
22 + 25 + 45 = 92( cm ) Đáp số : 92 cm
Bài 2 :tính độ dài của đường gấp khúc
4cm
Bài giải
Độ dài đường gấp khúc là :
3 + 4 + 3 + 4 = 14 (cm) Đáp số : 14 cm
Bài 3 :nối dãy tính với số thích hợp :
2 x 7 + 3 3 x 4 + 15 4x 6 + 8
32 17 27
Bài 4 : Bài toán
Điền dấu (x, : ) vào ô trống để được phép tính đúng :
4 4 2 = 8
4 2 2 = 1
Trang 15TI NG VI TẾ Ệ
Đề luyện tập 9
I Tập đọc
Đọc bài “Thông báo của thư viện vườn chim”
Thông báo của thư viện vườn chim có mấy mục? Hãy nêu tên từng mục
(Thông báo của thư viện vườn chim có 3 mục : Giờ mở cửa ; Cấp thẻ mượn sách ; Sách
mới về)
Muốn biết giờ mở cửa thư viện, đọc mục nào?
( Mục Giờ mở cửa)
Muốn làm thẻ mượn sách, cần đến thư viện vào lúc nào ?
(Muốn làm thẻ mượn sách, cần đến thư viện vào sáng thứ năm hằng tuần )
Mục Sách mới về giúp chúng ta biết điều gì ?
(Mục Sách mới về giúp chúng ta biết tên các sách mới để mua )
II Chính tả ( Nghe viết )
- Nghe và viết bài " Thông báo của thư viện vườn chim”
III Tập làm văn
Viết một đoạn văn ngắn về một loài chim mà em thích
Ví dụ : Trong vườn nhà em có rất nhiều loài chim Nhưng em thích nhất là chú chim sâu Chim sâu nhỏ nhắn, được xếp vào loài bé nhỏ nhất Chả thế chú chuyền từ cành này sang cành khác thật tinh mắt mới phát hiện ra Cái đầu của chú chỉ bằng một hạt mít, nhỏ hơn hạt sầu riêng Cái mỏ thì nhỏ xíu nhưng rất nhọn và cứng Đôi cacnhs thì thật là tuyệt diệu, nhỏ mà bay rất nhanh, rất nhẹ, vừa thấy chú đó, thế mà chỉ chớp mắt chú đã biến mất
*************************************************
Trang 16Đề luyện tập 10 Bài 1 :Tính
4 x 3 + 2 2 x 6 – 5 3 x 7 + 4
Bài 2 : Không thực hiện phép tính để tìm kết quả Hãy điền dấu > < = thích hợp vào ô
trống :
a, 5 + 5 + 5 5 x 4
b, 4 x 5 4 + 4 + 4 + 4
c, 3 x 2 + 3 3 x 2 + 2
Bài 3 : An có 10 hộp bi, mỗi hộp bi có 5 viên bi.An có nhiều hơn Bình 6 viên bi Hỏi
Bình có mấy viên bi ?
Bài giải
Số viên bi của An là :
5 x 10 = 50 ( viên bi )
Số viên bi của Bình là :
50 – 6 = 44 ( viên bi ) Đáp số : 44 viên bi
Bài 4 : Hình dưới đây có bao nhiêu hình vuông
Đáp án : 9 hình vuông
Trang 17TI NG VI TẾ Ệ
Đề luyện tập 10
I Tập đọc
Đọc bài Chim rừng Tây Nguyên
Trả lời câu hỏi :
? Quanh hồ Y – rơ - pao có những loài chim gì ?
(Chim đại bàng, Thiên nga, chim kơ púc)
? Tìm từ ngữ tả hình dáng, màu sắc, tiếng kêu, hoạt động của từng loài chim :
+ Chim đại bàng : (Màu vàng, mỏ đỏ, chao lượn, vỗ cánh tạo ra những âm tiếng vi vu giống như có hàng trăm chiếc đàn cùng hoà âm)
+ Chim thiên nga:( trắng muốt, đang bơi lội )
+ Chim kơ púc : ( mình đỏ chót, nhỏ như quả ớt, rướn cặp mỏ thanh mảnh, hót lanh lảnh )
II Tập làm văn
Dựa vào tranh vẽ trong bài “Cò và Cuốc” hãy tả con cò
Ví dụ : Bên cạnh bờ sông có một chú cò đang lặn lội bắt tép Nổi bật nhất là bộ lông trắng phau Cặp mỏ dài với hàng răng cưa nhỏ khéo léo mò và gắp những con cá, con tôm ăn ngon lành Đôi chân của cò cũng rất đặc biệt cao và nhỏ như hai cái que Khi bay hai cái que ấy ruỗi thẳng ra phía sau Đôi cành xoải dài, rộng bay vút lên bầu trời trong xanh Cò là loài vật rất chăm chỉ làm việc và còn rất sạch sẽ nữa
TOÁN
Trang 18Đề luyện tập 11 Bài 1 :
Có một cân đĩa với hai quả cân 1kg và 2kg Làm thế
nào qua hai lần cân, lấy ra được 9kg gạo?
Hướng dẫn Cân lần một: Đặt hai quả cân 1kg và 2kg vào cùng 1 đĩa, cho gạo vào cân còn lại cho đến khi cân thăng bằng, ta được 3kg gạo
Cân lầ hai: Đặt hai quả cân 1kg, 2kg và 3 kg gạo vừa cân được vào đĩa cân, đĩa cân còn kại cho gạo vào cho đến khi cân thăng bằng Ta được : 1 + 2 + 3 = 6 ( kg gạo )
Cả hai lần cân được : 3 + 6 = 9 ( kg gạo )
Bài 2 :
Điền các số vào ô trống sao cho đủ các số từ 1 đến 9 và tổng các số trong mỗi hàng , trong mỗi cột đề băng 15
4 3 8
Hướng dẫn :
- Hàng thứ hai: 5 + 1 =6 ; 15 – 6 = 9; điền số 9 vào ô trống
- Cột thứ hai : 5 + 7 = 12 ; 15 – 12 = 3; điền số 3 vào ô trống
Ta có 5 số lẻ đã được điền vào các ô trống, 4 ô còn lại sẽ được điền bởi các số 2, 4, 6, 8
- Xét ô trống thứ nhất ở cột thứ nhất :
+ Không thể điền số 2 vì nếu điền số 2 thì ô trống còn lại của hàng thứ nhất phaỉ điền 10( không hợp lý)
+ Không thể điền số 6, vì nếu điền số 6 thì ô trống còn lại của hàng thứ nhất phải điền
số 6
+ Không thể điền số 8, vì nếu điền số 8 thì tổng của cột thứ nhất lớn hơn 15.Vậy ô này phải điền số 4
TI NG VI TẾ Ệ
Đề luyện tập 11
I Tập đọc