TIẾNG VIỆT VIẾT 10 điểm * Giáo viên đọc cho học sinh viết vào giấy thi: 1.. uoâm, aêng, eânh, uoât.[r]
Trang 1PHỊNG GD & ĐT BẮC BÌNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH AN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2011 - 2012
MƠN: TIẾNG VIỆT
LỚP: 1
(Thời gian làm bài 40 phút)
Đề bài:
Câu 1 Viết vần: ( 3 điểm)
Câu 2 Viết từ: ( 3điểm)
Câu 3 Viết câu (4 điểm)
Đề chính
Trang 2TRƯỜNG TH AN ĐIỀN Ngày…….tháng ……năm 2010
HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
LỚP:……1……… MƠN: TIẾNG VIỆT(KIỂM TRA ĐỌC)
Đề bài:
Câu 1 Đọc vần: an, oi, yên, inh, ương, ươt( 2 điểm)
Câu 2 Đọc từ: mặt trời, ngọn gió, sương mù, cánh buồm, trang vở, rặng dừa ( 2 điểm)
Câu 3 Đọc câu (2 điểm)
bay cao cao vút
chim biến mất rồi
chỉ còn tiếng hót
làm xanh da trời.
Câu 4 Hãy nối cột A với cột B (2 điểm)
Câu 5 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm)
- iên hay iêm: v………phấn; lúa ch…………
- ươn hay ương: v…… rau; mái tr………
PHỊNG GD & ĐT BẮC BÌNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH AN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2011 - 2012
MƠN: TỐN
Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
tiếng sóng thẳng băng
hiện lên đường cày
gợn sóng vầng trăng
rì rào mặt hồ
Đề chính
Trang 3LỚP: 1
(Thời gian làm bài 40 phút)
Đề 1
Đề bài:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số điền vào chỗ chấm là? (0,5 điểm)
a 4
b 5
c 9 7
Câu 2: Dấu điền vào ô trống: 5 + 4 9 + 0 (0,5 điểm) a = b < c > Câu 3: Số điền vào chỗ chấm: 3; 4; ……; …….; 7; 8; 9; 10 (0,5 điểm) a 5 b 6 c 5; 6 Câu 4: Điền số vào chỗ chấm? (0,5 điểm) a Có………hình tròn b Có………hình tam giác c.Có…… hình vuông
Câu 5: Điền số vào chỗ trống:(1 điểm) 4 + = 7
9 - = 4
3 + = 8
- 2 = 4
Câu 6: Đọc các số (theo mẫu):(1 điểm) 5: …năm……
3:… ….……
7:………
9:…………
4:………
II PHẦN TỰ LUẬN:
Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
Trang 4Câu 7: Tính: (2 điểm)
a 5 + 3 =……
b 9 – 3 =……
c 4 + 3 + 2 = ……
d 6 – 5 – 0 =………
Câu 8: Tính: (2 điểm)
+ 3 + 2 - 7 - 5
……… ……… ……… ………
Câu 9: Viết các số 5; 3; 8; 6: (1 điểm)
a Theo thứ tự từ bé đến lớn:………
b Theo thứ tự từ lớn đến bé:………
Câu 10:Viết phép tính thích hợp: (1 điểm)
Có : 7 bông hoa
Thêm: 2 bông hoa
Có tất cả: … bông hoa?
Câu 11: Điền số thích hợp để được phép tích đúng: (1 điểm)
PHỊNG GD & ĐT BẮC BÌNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH AN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2011 - 2012
MƠN: TỐN LỚP: 1
(Thời gian làm bài 40 phút)
Đề 2
Đề bài:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số điền vào chỗ chấm là? (0,5 điểm)
Điểm Nhận xét giáo viên Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo
Đề chính
Trang 5a 9
b 5
c 4 7
Câu 2: Dấu điền vào ô trống: 5 + 4 9 + 0 (0,5 điểm)
a >
b <
c =
Câu 3: Số điền vào chỗ chấm: 3; 4; ……; …….; 7; 8; 9; 10 (0,5 điểm)
a 5, 6
b 5
c 6
Câu 4: Điền số vào chỗ chấm? (0,5 điểm)
a Có………hình tròn b Có………hình tam giác c Có…… hình vuông
Câu 5: Điền số vào chỗ trống:(1 điểm)
4 + = 7
9 - = 4
3 + = 8
- 2 = 4
Câu 6: Đọc các số (theo mẫu):(1 điểm)
5: …năm……
3:… ….……
7:………
9:…………
4:………
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7: Tính: (2 điểm)
a 5 + 3 =……
b 9 – 3 =……
c 4 + 3 + 2 = ……
d 6 – 5 – 0 =………
Câu 8: Tính: (2 điểm)
+ 3 + 2 - 7 - 5
……… ……… ……… ………
Câu 9: Viết các số 5; 3; 8; 6: (1 điểm)
a Theo thứ tự từ bé đến lớn:………
b Theo thứ tự từ lớn đến bé:………
Trang 6Câu 10:Viết phép tính thích hợp: (1 điểm)
Có : 7 bông hoa
Thêm: 2 bông hoa
Có tất cả: … bông hoa?
Câu 11: Điền số thích hợp để được phép tích đúng: (1 điểm)
ĐÁP ÁN KHỐI 1.
A TIẾNGVIỆT ĐỌC (10 điểm)
I KIỂM TRA ĐỌC (5 điểm)
Câu 1 Đọc thành tiếng các vần: 2 điểm
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: 0,4 điểm/vần
- Đọc sai hoặc khơng đọc được(dừng quá 5 giây/vần): khơng được điểm
Câu 2: Đọc thành tiếng các từ: 2 điểm
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: 0,4 điểm/từ ngữ
- Đọc sai hoặc khơng đọc được(dừng quá 5 giây/từ ngữ): khơng được điểm
Câu 3: Đọc thành tiếng các câu văn xuơi: 2 điểm
- Đọc đúng, to, rõ ràng, trơi chảy: 0,5 điểm/câu
- Đọc sai hoặc khơng đọc được(dừng quá 5 giây/từ ngữ): khơng được điểm
Câu 4: Nối ơ từ ngữ: 2 điểm
- Đọc hiểu và nối đúng: 0,5 điểm/cặp từ ngữ
( Các cặp từ ngữ nối đúng:tiếng sóng - rì rào, đường cày – thẳng băng, vầng trăng – hiện lên, mặt hồ – gợn sóng)
- Nối sai hoặc khơng nối được: khơng được điểm
Câu 5 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: 2 điểm:
- Điền đúng: 0,5 điểm/ vần
(Các vần điền đúng: viên phấn, lúa chiêm; vườn rau, mái trường)
- Điền sai hoặc khơng điền được: khơng được điểm
II TIẾNG VIỆT VIẾT (10 điểm)
* Giáo viên đọc cho học sinh viết vào giấy thi:
1 Viết vần:yêu, uôm, ăng, ênh, uôt.
2 Viết từ: thung lũng, dòng kênh, bông súng, đình làng, đu quay, cánh diều
3 Viết câu:
con gì có cánh
mà lại biết bơi
ngày xuống ao chơi
Trang 7đêm về đẻ trứng
Câu 1 Viết vần: 3 điểm
- Viết đúng, thẳng dịng, đúng cỡ chữ: 0,7 điểm/vần
- Viết đúng, khơng đều nét, khơng đúng cở chữ: 0,5 điểm/vần
- Viết sai hoặc khơng viết được: khơng được điểm
Câu 2 Viết từ: 3 điểm
- Viết đúng, thẳng dịng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/từ
- Viết đúng, khơng đều nét, khơng đúng cở chữ: 0,25 điểm/từ
- Viết sai hoặc khơng viết được: khơng được điểm
Câu 3 Viết câu: 4 điểm
- Viết đúng, thẳng dịng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/câu (dịng thơ).- 0,25 điểm/chữ
- Viết đúng, khơng đều nét, khơng đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/câu (dịng thơ).- 0,15 điểm/chữ
- Viết sai hoặc khơng viết được: khơng được điểm
B TỐN KHỐI 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Đề 1 Đề 2
Câu 4: (0,5 điểm) Số lần lượt là: 6, 3, 4 Câu 4: (0,5 điểm) Số lần lượt là: 6, 3, 4
Câu 5: (0,5 điểm) Số lần lượt là: 3, 5, 5, 6 Câu 5: (0,5 điểm) Số lần lượt là: 3, 5, 5, 6 Câu 6: (0,5 điểm): ba, bảy, chín, bốn Câu 6: (0,5 điểm): ba, bảy, chín, bốn
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7:(2 điểm) Mỗi câu tính đúng 0, 5 điểm.
Câu 8: (1 điểm) Mỗi câu tính đúng 0,25 điểm.
Câu 9: (1 điểm) Mỗi câu tính đúng 0,5 điểm.
Câu 10:Tính (1 điểm) Học sinh viết đúng đạt 1 điểm.
Câu 11: Tính (1 điểm) Học sinh làm đúng mỗi câu đạt 1 điểm.
Trang 8TIẾNG VIỆT VIẾT LỚP 1:
* Giáo viên đọc cho học sinh viết vào giấy thi:
1 Viết vần:yêu, uôm, ăng, ênh, uôt.
2 Viết từ: thung lũng, dòng kênh, bông súng, đình làng, đu quay, cánh diều
3 Viết câu:
con gì có cánh
mà lại biết bơi
ngày xuống ao chơi
đêm về đẻ trứng
TIẾNG VIỆT VIẾT LỚP 1:
* Giáo viên đọc cho học sinh viết vào giấy thi:
4 Viết vần:yêu, uôm, ăng, ênh, uôt.
5 Viết từ: thung lũng, dòng kênh, bông súng, đình làng, đu quay, cánh diều
6 Viết câu:
con gì có cánh
mà lại biết bơi
Trang 9ngày xuống ao chơi đêm về đẻ trứng