Lực điện làm điện tích dương chuyển động tạo thành dòng điện mạch ngoài từ cực dương đến cực âm của nguồn.. Lực lạ kéo điện tích dương qua nguồn từ cực dương sang cực âm.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT TUYÊN QUANG
TRƯỜNG THPT HÀM YÊN
THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Năm học 2012 – 2013
Môn: Vật lí 11
( Thời gian 60 phút không kể phát đề )
Họ và Tên:
Lớp 11B
Đề thi
I Trắc nhiệm khách quan.
( Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước phương án đúng nhất )
Câu 1 Điện phân dung dịch AgNO3 có Anốt là Ag với dòng điện I = 5A trong thời
gian 16phút 5 gây Biết bạc có A = 108 g/mol và n = 1 Tính khối lượng Ag giải phóng ở Catốt ?
Câu 2 Cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q = 4.10-6C tại một điểm
trong chân không cách điện tích một khoảng 30cm Có độ lớn là bao nhiêu?
A 2.104V/m B 4.105V/m C 5.104V/m
D 3.104V/m
Câu 3 Tìm câu sai ?
A Để chân không dẫn điện phải đốt nóng Catốt để nó phát xạ nhiệt electron
B Dòng điện trong chân không là dòng chuyển rời có hướng của ion dương
từ Anốt đến Catốt
C Dòng điện trong chân không là dòng chuyển rời có hướng của electron từ Catốt đến Anốt
D Dòng điện qua chất khí theo một chiều từ Anốt đến Catốt
Câu 4 Nếu khoảng cách giữa hai điện tích điểm tăng lên gấp đôi thì lực tương tác
giữa chúng?
A Tăng gấp đôi B Tăng gấp 4 C Giảm 2 lần
D Giảm 4 lần
Câu 5 Một điện tích điểm q = 2.10-6C đặt tại một điểm trong điện trường có cường
độ điện trường E = 104V/m Tính lực điện tác dụng lên điện tích q ?
D 4N
Câu 6 Hai điện tích điểm q1 = + 3 μC và q2 = -2 μ C đặt trong dầu có ε=2
cách nhau một khoảng r = 30cm Tính lực tương tác giữa hai điện tích ?
Trang 2A 0,1N B 0,2N C.
Câu 7 Trong hệ SI cường độ dòng điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
Câu 8 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1Vcông của lực điện làm dịch
chuyển điện tích q = 5.10-6C từ M đến N là bao nhiêu ?
Câu 9 Tìm câu sai.
Trong mạch điện kín ?
A Lực điện làm điện tích dương chuyển động tạo thành dòng điện mạch ngoài từ cực dương đến cực âm của nguồn
B Lực lạ kéo điện tích dương qua nguồn từ cực dương sang cực âm
C Lực lạ kéo điện tích dương qua nguồn từ cực âm sang cực dương
D Lực lạ kéo electron qua nguồn từ cực dương sang cực âm
Câu 10 Tìm câu sai.
A Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron
B Vật nhiễm điện âm là vật thừa electron
C Ion dương là nguyên tử nhận electron
D Ion dương là nguyên tử mất electron
Câu 11 Dòng điện trong một dây dẫn kim loại có cường độ I = 2A Tính số
electron qua tiết diện thẳng dây dẫn trong thời gian 1 giây ?
A 1019s-1 B 2.1015s-1 C 20.1010s-1
D 1,25.1019s-1
Câu 12 Trong hệ đơn vị SI hệ số tỉ lệ k có giá trì nào sau đây ?
A 9.109 Nm
C B 96500 C/mol C 9.109 Nm2
1,6.10-19C
Câu 13 Tìm câu sai ?
A Điều kiện để chất khí dẫn điện phải có tác nhân ion hoá để ion hoá chất khí
B Dòng điện trong chất khí là dòng electron chuyển rời có hướng
C Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển rời có hướng của ion dương cùng chiều điện trường và các ion âm , electron ngược chiều điện trường
D Trong không khí điều kiện thường có tia lửa điện khi E = 3.106 V/m
Câu 14 Một tụ điện có điện dung C = 5 μF được mắc vào hiệu điện thế U =
10V Tính điện tích Q trên hai bản tụ ?
Câu 15.Tìm câu sai ?
A Hạt tải điện trong bán dẫn là electron và lỗ trống
Trang 3B Tạp chất cho là bán dẫn loại n, tạp chất nhận là bán dẫn loại p.
C Lớp chuyển tiếp p – n có tính dẫn điện một chiều từ p – n
D Trazito có 1 lớp chuyển tiếp p – n
Câu 16 Tìm câu sai ?
A Tụ điện là hệ gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và cách điện với nhau
B Điện dung C của tụ điện đặc chưng cho khả năng tĩnh điện của tụ điện
C Giữa hai bản tụ điện là vật dẫn điện
D Tụ điện đã tĩnh điện dự trữ năng lượng
Câu 17: Một nguồn điện có suất điện động 12 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch
ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 16 (W) thì điện trở R phải có giá trị
A 1 (Ω); 2 (Ω) .B 1 (Ω); 3 (Ω) C 1 (Ω); 4 (Ω) D 1 (Ω); 5 (Ω)
Câu 18: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 12 (V), điện
trở trong r = 3,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω) C R = 3 (Ω) D R = 4 (Ω)
Câu 19: Nếu ghép cả 3 pin giống nhau thành một bộn pin, biết mỗi pin có có suất
điện động 3V thì bộ nguồn sẽ không đạt được giá trị suất điện động
A 3 V B 5 V C 6 V D 9 V
Câu 20: Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (ε = 81) cách nhau 3
(cm) Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5 (N) Hai điện tích đó
A trái dấu, độ lớn là 4,025.10-3 (μC) B cùng dấu, độ lớn là 4,025.10-9 (μC)
C trái dấu, độ lớn là 4,025.10-9 (μC) D cùng dấu, độ lớn là 4,025.10-3 (μC)
Câu 21: Hai điện tích điểm q1 = 2.10-2 (μC) và q2 = - 2.10-2 (μC) đặt tại hai điểm A
và B cách nhau một đoạn a = 30 (cm) trong không khí Lực điện tác dụng lên điện tích q0 = 2.10-9 (C) đặt tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là:
A F = 4.10-10 (N) B F = 3,464.10-6 (N)
C F = 4.10-6 (N) D F = 6,928.10-6 (N)
Câu 22: Điều kiện để có dòng điện là
có điện tích tự do
C có hiệu điện thế và điện tích tự do D có nguồn điện
Câu 23: Đơn vị của điện thế là vôn (V) 1V bằng
A 1 J.C B 1 J/C C 1 N/C D 1 J/N
Câu 24: Công của lực điện không phụ thuộc vào
A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B cường độ của điện trường
C hình dạng của đường đi D độ lớn điện tích bị dịch chuyển
Trang 4II Tự luận
Bài 1 : Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ:
E = 10V, r = 3 Ω , R1 = 1 Ω , R2 là một biến trở
có thể thay đổi được
a Khi R2 = 6 Ω tính cường độ dòng điện qua mạch
b R2 Phải có giá trị bao nhiêu để công suất mạch ngoài lớn nhất ? Tính công suất mạch ngoài khi đó ?
Bài 2: Cho hai điện tích điểm q1 = 10-7C, q2 = -10 -7C đặt tại hai điểm A, B trong
không khí, cách nhau 5 cm
a Xác định lực do q1 tác dụng lên q2?
b Xác định cường độ điện trường tại C, biết AC =.3cm; BC = 4cm
Đáp án môn vật lí khối 11-HKI
I Trắc nhiệm khách quan ( 6 điểm )
Mã đề 848: Mỗi câu 0,25 điểm x 24 câu = 6 điểm
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
II Tự luận:
Bài 1 ( 2 điểm )
Giải a) Cường độ dòng điện qua mạch.
- Ta có R 1 nt R 2 Gọi R là điện trở tương đương của mạch
R = R 1 + R 2 = 1 + 6 = 7 Ω ( 0,25đ )
- AD định luật ôm cho toàn mạch ta có.
10 3+7=1 A
( 0,5đ ) b) Công suất tiêu thụ của mạch ngoài.
r+R¿2
¿
¿
P=RI2=R E
2
¿
( 0,5 đ )
E,r
E = 10V
r = 3
R1 = 1
R2 = 6
I = ?
b) Pmax => R2 = ?
Trang 5- Để P max thì r = R = R 1 + R 2
=> R 2 = r – R 1 =3 – 1 = 2( Ω ) ( 0,5đ )
- Công cuất cực đại của mạch
2
4 r=
102
4 3≈ 8,3(W ) ( 0,25đ )
Bài 2( 2 điểm ):
a, Tính đúng F= 0,036N (1đ)
b, Vẽ hình và tính đúng E= 1,15.106 V/m (1đ)