1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE KIEM TRA HOC KY I TOAN 8 CO MATRAN VA DAP AN

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 84,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10:Cho ABCD là hình bình hành với các điều kiện như trên hình A vẽ.Trên hình này có: A Ba hình bình hành B Bốn hình bình hành C Năm hình bình hành D Sáu hình bình hành E D Câu 11:Diệ[r]

Trang 1

TIẾT 38 + 39 : KIỂM TRA HỌC KÌ I

A.MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS nhận biết , hiểu và vận dụng các kiến thức: Nhân chia

cácđơn thức, đa thức với đa thức, phân thức đại số Tứ giác, diện tích đa gđã

học để làm bài kiểm tra đánh giá mức độ nhận thức các kiến thức mà HS

nắm được

- Kĩ năng : Rèn tư duy khái qtổng hợp, suy luận logíc có căn cứ.

- Thái độ : Tự giác , tích cực , nghiêm túc trong kiểm tra.

B.CHUẨN BỊ:

- GV: Đề kiểm tra ,đán biểu điểm,

- HS: Ôn tập lại các kiến thức đã học cả phần đại số và hình học đã học

C NỘI DUNG

1.MA TRẬN - ĐỀ BÀI

Nhân ,chia

đa thức

1 0,25

2 0,5

1 1,5

1 0,25

1 0,5

6

3

Phân thức

đại số

2

0,5

1 0,25

1 1,5

4 2,25

Tứ giác 2

0,5

0,25

3

3

8 3,75 Diện tích đa

giác

1 0,25

1 0,25

1 0,5

3

1

0,75

8

2,75

10

6,5

21

10

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3Đ)

( Khoanh tròn vào khẳng định đúng nhất trong các câu sau)

Câu 1: Kết quả của phép tính (3x - 2) (3x + 2) bằng :

A) 3x2 + 4 B) 3x2 - 4 C) 9x2 + 4 D) 9x2 - 4

Câu 2 :Kết quả phân tích đa thức -2x + 1 + x2 thành nhân tử là :

A) (x + 1)2 B) (x - 1)2 C) - (x + 1)2 D) - (x - 1)2

Câu 3: Kết quả phép tính : 20x2y6z3 : 5xy2z là:

A) 4xy3z2 B) 4xy3z3 C) 4xy4z2 D) 4x2y4z2

Câu 4 : Phép chia đa thức 8x3 + 1 cho đa thức 4x2- 2x + 1 có thương là :

A) 2x + 1 B) – 2x + 1 C) - 2x – 1 D) 2x-1

Trang 2

Câu 5: Mẫu thức chung của hai phân thức x −21 và 2

1 2

xx là : A) x2+3x+2 B) x(x2-4) C) x(x+2) D) x(x - 2)

x

   là : A) 3

2

1

x  B) 3

2 1

x x

 C) 3

2(1 ) 1

x x

 D) 3

2 1

x x

6 3 12 6 :

là : A)

2

5 5

9(2 1)

4

x

x y

B)

y

x C)

-y

x D)

x y

Câu 8: Tứ giác là hình chữ nhật nếu:

A) Là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau B) Là hình thang có hai

góc vuông

C) Là hình thang có một góc vuông D) Là hình bình hành có

một góc vuông

Câu 9: Hình vuông có :

A) Một trục đối xứng B) Hai trục đối xứng

C) Ba trục đối xứng D) Bốn trục đối xứng

Câu 10:Cho ABCD là hình bình hành với các điều kiện như trên hình

vẽ.Trên hình này có:

A) Ba hình bình hành B) Bốn hình bình hành

C) Năm hình bình hành D) Sáu hình bình hành

Câu 11:Diện tích hình chữ nhật thay đổi thế nào nếu chiều rộng tăng

lên 4 lần chiều dài giảm đi 2 lần :

A) Diện tích không thay đổi B) Diện tích tăng lên 2 lần

C) Diện tích giảm đi 2 lần D) Cả A, B, C đều sai

Câu 12:Cho hình vẽ bên biết AD là đường trung tuyến của tam giác ABC

A) Diện tích ABD bằng diện tích ACD

B)Diện tích ABD lớn hơn diện tích ACD

C)Diện tích ABD nhỏ hơn diện tích ACD

D) Cả A, B, C đều sai

PHẦN II: TỰ LUẬN (7Đ) Bài 1(1,5đ) : Thực hiện phép tính sau:

a) 4x2y3

2

4x3y b) (5x2 – 2) (5x2 +2)

H

F

D B

A

C

Trang 3

Bài 2 (1,5đ) :Cho biểu thức:

2 4 4 2

A

x

 

a)Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định

b)Rút gọn biểu thức A

c)Tìm x để biểu thức A=1

G

a)Chứng minh BEDC là hình thang

b)Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BG và CG Chứng minhMEDN là

hình bình hành

c) ABC có thêm điều kiện gì để  MEDN là hình chữ nhật

d) Tính diện tích ABC biết đường cao AH = 12m và MN = 8m (HBC)

Bài 4 (0,5đ) : Cho các số x, y thoả mãn đẳng thức x2 y2 2x 2y 2 0   

.Tính giá trị của biểu thức         

M x y x 2 y 1

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 8

NĂM HỌC 2011-2012

PhầnI Trắc nghiệm khách quan (3Đ)

Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Ph n II T lu n (7 )ầ ự ậ Đ

Điểm thành phần

Tổng điểm

1

a) Kq: 2x5y3

b) Kq: 25x4 - 4

0,75 0,75

1,5

2

a) ĐKXĐ: x 2

b)

2 4 4 ( 2) 2

A

  

= x-2 c) Để A=1 hay x-2 = 1 => x=3

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

1,5

Trang 4

- Vẽ hình ghi GT, KL đúng

a) Chứng minh được DE là đường

trung bình ABC

=>DE // BC

và DE=

1

2BC (1)

=>BEDC là hình thang

b) Chứng minh được MN

là đường trung bình

GBC => MN // BC và MN=

1

2BC (2)

Từ (1) và (2) =>  MEDN là hình bình hành

c) Để  MEDN là hình chữ nhật  MD = NE

 CE = BD  ABC cân tại A

d)Ta có MN=

1

2BC mà MN = 8cm => BC = 16cm

=>

1 2

ABC

hay

2

1 12.16 96 2

ABC

0,5

0,5 0,25 0,25

0,5 0,5 0,5 0,25 0,25

3,5

4

Biến đổi

      

    

x 2x 1 y 2y 1 0

x 1 y 1 0



x 1

y 1

Thay vào Mx y 2010x 2 2011y 1 2012

ta được M= 0 - 1 + 0 = -1

0,25

0,25

0,5

Chú ý : (Nếu học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

N M

G

D E

B

A

C H

Ngày đăng: 17/06/2021, 20:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w