Mô tả sự tạo thành liên kết sơ đồ liên kết ion từ nguyên tử, viết cấu hình giải thích; công thức e, công thức cấu tạo tương ứng trong: AlF3 và oxít của S mà %S trong nó bằng 50%.. Câu 4 [r]
Trang 1SỞ GD – ĐT HẢI DƯƠNG ĐỀ SÁT HẠCH LẦN I NĂM HỌC 2012 – 2013
Thời gian: 90 phút (không kể giao đề)
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG BẢNG TUẦN HOÀN
Cho biết: số avogadro là 6,022.10 23 và nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; C=12; N=14; P = 31; As = 75; Sb = 121; Cl=35,5; F=19; Br=80; I=127; Al=27; Fe=56; Be =9;
Ca=40; Ba=137; Mg=24; Sr=88; Mn=55; K=39; Na=23; Ag=108; Li=7.
Câu 1 (2,0 điểm):
1 Cho một hợp chất G có công thức Al2O3 trong đó: Al là đồng vị
27
13Al còn O là đồng vị 17
8O Xác
định a, b, c, d biết:
- a = tổng số hạt cơ bản (proton, electron, nơtron) trong G
- b = (số hạt mang điện trong G - số hạt không mang điện trong G)
- c = (tổng số hạt cơ bản trong Al3+ - tổng số hạt cơ bản trong O2-)
- d = (số khối của Al - số khối của O)
2 Cho 1 nguyên tố E mà công thức hợp chất khí với H là EH3 %O trong oxit có hóa trị cao nhất của E (X) là 56,338% Xác định E và tính chất của X Giải thích tính chất đó
Câu 2 (2,0 điểm):
1 Trong tự nhiên, nguyên tố E có 2 đồng vị bền là
35
ZE và 37
ZE Thực nghiệm xác định cứ 0,3 mol
nguyên tử E nặng 10,635 gam Xác định: % số nguyên tử của 35ZE và % khối lượng của 37
ZE
trong nguyên tố E
2 Xác định: tổng số hạt mang điện (proton,electron); số hạt không mang điện (nơtron) trong 0,125 mol Br2 Cho biết: trong tự nhiên Br có 2 đồng vị bền là 3579Br và 81
35Br với tỉ lệ số nguyên tử
tương ứng là 1:1
Câu 3 (2,0 điểm):
1 Cho 2 nguyên tố X, Y mà ion X2+ và Y- có cấu hình e hóa trị lần lượt là: 3d44s2, 3s23p6 Xác định và giải thích: vị trí; tính kim loại, phi kim của X, Y trong bảng tuần hoàn
2 Mô tả sự tạo thành liên kết (sơ đồ liên kết ion từ nguyên tử, viết cấu hình giải thích; công thức e, công thức cấu tạo tương ứng) trong: AlF3 và oxít của S mà %S trong nó bằng 50% Cho biết Z của các nguyên tố: Al là 13; F là 9; S là 16; O là 8
Câu 4 (2,0 điểm): Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng e và xác định các đại
lượng kèm theo nếu có (ghi rõ quá trình oxi hóa và quá trình khử và xác định chất oxi hóa, chất
khử tương ứng).
1 Zn + HCl ZnCl2 + H2
2 HBr +KMnO4 + H2SO4 K2SO4 + MnSO4 + Br2 + H2O
3 Al + HNO3 Al(NO3)3 + NxOy + H2O và xác định
a k b
Trong đó: a = số phân tử HNO3 bị khử; b = số phân tử HNO3 làm môi trường
4 FeS2 + HNO3 Fe2(SO4)3 + H2SO4 + NO2 + NO + H2O
Cho biết khối lượng của 0,896 lit khí bay ra (ở đktc) là 1,36gam
Câu 5 (2,0 điểm):
1 Cho 16,8 gam hỗn hợp G gồm 2 kim loại liên tiếp tron nhóm IIA vào 1200 gam dung dịch HCl 3,65% thu được dung dịch X và 11,2 lít khí (ở đktc)
Chứng minh hỗn hợp G tan hết, xác định % của từng kim loại trong G và C% của từng chất tan trong X
Trang 22 Nung m gam hỗn hợp Y gồm: Cu, Fe, Al, Zn trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được 8,48 gam hỗn hợp các oxit Z Hòa tan Z cần vừa đủ 150 ml dung dịch Q gồm: H2SO4 0,2M và HCl 2M thu được dung dịch H chứa a gam muối khan
Xác định m, a
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM SÁT HẠCH LẦN I KHỐI 10
MÔN: HÓA
Xác định được một giá trị 0,25
a = 155
b = 45
c = 10
d = 10
1,0
Gọi % số nguyên tử của 35z E là x(%) → % số nguyên tử của 37z E là
100-x(%)
Từ công thức A E tìm ra x = 77,5%
0,25
(100 77,5).1
100
E
E
% 37E/E =
0, 225.37.100
23, 484%
0,25
Liên kết trong AlF3 là liên kết ion
Sơ đồ: Al + 3F Al3+ + 3F- AlF3
0,25
Trang 3Gọi công thức oxit là SOn
32.100
(32 16 )
n
Liên kết trong SO2 là liên kết cộng hóa trị
0,25
Viết đúng 2 công thức e và 2 công thức cấu tạo tương ứng (lưu ý vị trí
cặp e dùng chung lệch về phía O)
Chú ý: Nếu hs không đi tìm công thức oxit mà viết luôn Cte, CTCT
không cho điểm.
0,25
Chất khử : Zn chất oxi hóa HCl (hoặc H+)
Quá trình oxi hóa : Zn Zn+2 + 2e
Quá trình khử : 2H+ +2e H2
0,25
Phản ứng sơ cấp: Zn + 2H+ Zn+2 + H2
Phản ứng là: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
0,25
2 HBr +KMnO4 + H2SO4 K2SO4 + MnSO4 + Br2 + H2O 0,5 Chất khử : HBr (hoặc Br-) chất oxi hóa KMnO4 (hoặc Mn+7)
Quá trình oxi hóa : 2Br- Br2 + 2e
Quá trình khử : Mn+7 +5e Mn+2
0,25
Phản ứng sơ cấp: 10Br- + 2Mn+7 5Br2 + 2Mn+2
Phản ứng là:
10HBr +2KMnO4 +3H2SO4 K2SO4 + 2MnSO4 + 5Br2 + 8H2O
0,25
3
Al + HNO3 Al(NO3)3 + NxOy + H2O và xác định
a k b
0,5
Chất khử : Al chất oxi hóa HNO3 (N+5)
Quá trình oxi hóa : Al Al+3 + 3e
Quá trình khử : xN+5 + (5x-2y)e xN+2y/x
Phản ứng sơ cấp: (5x-2y)Al + 3xN+5 (5x-2y)Al+3 + 3xN+2y/x
Phản ứng là:
(5x-2y)Al +(18x-6y)HNO3 (5x-2y)Al(NO3)3 +3NxOy +(9x-3y)H2O
0,25
3
k
0,25
2 + HNO3 Fe2(SO4)3 + H2SO4 + NO2 + NO + H2O 0,5 Chất khử : FeS2 chất oxi hóa HNO3 (N+5)
í í
1,36
0,04
kh kh
Xử lí đường chéo tính được tỉ lệ số mol NO2 : NO =1:3
Quá trình oxi hóa: FeS2 Fe+3 +2S+6 + 15e
0,25
Quá trình khử :
N+5 + 1e N+4
N+5 + 3e N+2
4N+5 + 10e N+4 + 3N+2
Phản ứng sơ cấp: 2FeS2 + 12N+5 2Fe+3 +4S+6 + 3N+4 + 9N+2
0,25
Trang 4Phản ứng là:
2FeS2 + 12HNO3 Fe2(SO4)3 + H2SO4 + 3NO2 + 9NO + 5H2O
Gọi 2 kim loại là G (G hóa trị II)
Pư: G + 2HCl GCl2 + H2
2
HCltruocpu H
0,25
Theo pư: n HClpu 2.n H2 1,0mol1, 2
→HCl còn dư, G phản ứng hết
n mol M gam mol 2 kim loại cần tìm là Mg (24) và
Ca (40)
0,25
Gọi số mol của Mg, Ca lần lượt là x, y mol
Ta có hệ:
0,25
Dung dịch X gồm: HCl ; MgCl2; CaCl2
0,2 0,2 0,3 (mol)
mdd X = (1200 + 16,8) -m H2= 1215,8 gam
2
2
0,3.111.100
1215,8
CaCl
C
0,25
Thay hỗn hợp Y: Cu, Fe, Al, Zn thành một kim loại M (giả sử M có
hóa trị II) n H SO2 4 0,15.0, 2 0,03 mol n; HCl 0,15.2 0,3 mol
Pư:
2M + O2 t c o 2MO (1)
MO + H2SO4 MSO4 + H2O (2)
MO + 2HCl MCl2 + H2O (3)
0,25
Theo pư 2 →n MO n H SO2 4 0,03mol
Theo pư 3: →
1
0,15 2
MO HCl
→ n MO 0,18mol
0,25
Dung dịch H chứa muối: MSO4; MCl2
Số mol: 0,03 0,15 (mol)
muoi M Cl SO
a m m m m gam
0,25
Chú ý:
1 Các cách làm khác cho kết quả đúng vẫn cho điểm.
Trang 52 Các bài tập tính toán dùng phản ứng mà viết sai pư thì không tính điểm ở
các phần còn lại