1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi mon toan lop 12 cua so GD Kien Giang 2011

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAC cân đỉnh A và SC = 4a.. Gọi M là trung điểm của đoạn SC.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - LỚP 12 THPT

Ngày kiểm tra: 15/12/2011 (Đề thi có 01 trang) Thời gian làm bài: 90 phút;

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm) Cho hàm số 3 2 9

(

2

2 x

y = f x = − x + x 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) C tại điểm có hoành độ x , biết rằng 0 //

0 ( ) 6

f x =

Câu II (3,0 điểm)

Cho hình chóp S ABCDSA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD , đáy ) ABCD là hình vuông, tam giác SAC cân đỉnh A và SC=4a Gọi M là trung điểm của đoạn SC

1) Tính thể tích khối chóp S ABCD , theo a

2) Chứng minh rằng M là tâm mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp S ABCD Tính diện tích mặt cầu này, theo a

3) Tính khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ( AMD ) , theo a

Câu III (1,0 điểm) Tìm cực trị của hàm số y x2 x 3

e

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu IV.a (2,0 điểm)

1) Giải phương trình 27.9x+ 242.3x− 9 0 =

2) Giải bất phương trình 2

4

1

log

x

x

Câu V.a (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x ( ) 4x = 3− x4+ trên 1 đoạn [1;4]

2 Theo chương trình Nâng cao :

Câu IV.b (2,0 điểm)

1) Giải phương trình 2

2.log x + 17.log x − = 9 0

2) Giải phương trình ex− − 1 ln(1 + x ) 0 =

Câu V.b (1,0 điểm) Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2 4

1

y

x

− −

=

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

I 1)

2,0 đ

* TXĐ : D = R (0,25đ)

6

y = − x+ ; (0,25đ)

0

3

x y

x

=

= ⇔ ⎢⎣ =

* Giới hạn : lim ; lim

→−∞ = −∞ →+∞ = +∞ (0,25đ)

* BBT

Hàm số đồng biến trên (−∞ ; 1) và (3 ; +∞) ; nghịch biến trên (1 ; 3)

Hàm số đạt cực đại tại x= , 1 y CÑ =2 ; đạt cực tiểu tại x= , 3 y CT =0

I 2)

1,0đ

f/ /( ) 3x = x− ; 6 / /

f x = ⇔ x = (0,25đ)

y0 = và 2 / 9

(4) 2

f = (0,25đ)

• Phương trình tiếp tuyến : /

0 ( )(0 0)

y y− = f x x x (0,25đ)

9 16 2

⇔ = − (0,25đ)

II 1)

1,0đ

• ∆SAC vuông cân tại A và SC=4a nên

2 2

• Cạnh hình vuông bằng 2a (0,25đ)

S ABCD ABCD

a

II 2)

1,0đ

• Vì BC SA và BCAB nên BC ⊥(SAB) Suy ra BCSB (0,25đ)

• Tương tự CD SD (0,25đ)

• Do n n nSBC SDC SAC= = =900 nên , , , ,S A B C D cùng thuộc mặt cầu đường kính SC, tâm M,

2

SC

r= = a (0,25đ)

• Diện tích mặt cầu này : 4πr2 =16πa2 (0,25đ)

y’

3 0

y

−∞

0 +

+∞

−∞

* Đồ thị

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ) (0,5đ)

M

D

A S

Trang 3

II 3)

1,0đ

• Ta cĩ ( ,( )) 3 SAMD

AMD

V

d S AMD

S

= (0,25đ)

2

SAMD SACD

SAMD SACD

a

• Ta cĩ MA MD= =2a=AD nên S AMD = 3 a2 (0,25đ)

• ( ,( )) 2 2

3

a

III

1,0đ

• TXĐ : D = R

x

y

e

0

3

x y

x

= −

= ⇔ ⎢⎣ = (0,25đ)

• Hàm số đạt cực tiểu tại x= −1,y CT = − ; đạt cực đại tại 2e x 3,y 63

e

= = (0,25đ)

IV.a 1)

1,0đ

• Đặt 3 ,t= x t> (0,25đ) 0

• Ta được phương trình 2

1

9 (

t

t

⎡ =

= −

loại)

(Tìm được hai nghiệm theo t chấm 0,25đ, biết loại nghiệm : 0,25đ)

x

t= ⇔ = ⇔ = − (0,25đ) x

IV.a 2)

1,0đ

• Điều kiện : 0< ≠ (0,25đ) x 1

• Bất phương trình được viết lại : 2

2

4

log

x

x

• Đặt t=log2x ta được

2

t

t

t

<

− +

(0,25đ)

4

x x

< <

⇔ ⎢⎣ = (0,25đ)

V.a

1,0đ

( ) 12 4 ; ( ) 0

3

(

x

x

• (1) 4 ; (3) 28 ; (4) 1f = f = f = (0,25đ)

[1;4]

max ( )f x = f(3) 28.= (0,25đ)

[1;4]

min ( )f x = f(4) 1.= (0,25đ)

IV.b 1)

• Điều kiện : x> 0

• Đặt t=log5x ta được phương trình 2

1

9

t

t

⎡ =

= −

(0,25đ)

5 2

t= ⇔ =x (0,25đ)

x y’

y

0 0

(0,25đ)

(0,25đ)

Trang 4

IV.b 2)

• Điều kiện x > − 1

• Xét hàm số y e= x− −1 ln(1+ Ta có x) / 1

1

x

x

+ (0,25đ)

• Vì ( )f x = đồng biến và e x ( ) 1

1

g x

x

= + nghịch biến trên ( 1;− +∞ nên phương trình ) / 1

0

1

x

x

+ có nghiệm duy nhất 0x= (0,25đ)

• Từ BBT của 1 ln(1y e= x− − + ta có ngay phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x) x= 0 (0,25đ)

V.b

1

lim

xy

→ = +∞ ,

1

lim

x + y

= −∞ (0,25đ)

nên đường thẳng x= là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số (0,25đ) 1

• lim ( 2 1) lim 3 0

1

x

− (0,25đ) nên đường thẳng y=2x+ là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số (0,25đ) 1

Chú ý: Nếu học sinh giải cách khác mà đúng thì giám khảo vẫn cho điểm tối đa câu đó

Làm tròn điểm toàn bài : *,25đ *,3đ *,5đ *,5đ *,75đ *,8đ

(Trong đó, dấu * là đại diện cho số một nguyên từ 0 đến 9)

x y’

y

0

0 (0,25đ)

Ngày đăng: 17/06/2021, 16:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w