1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA 4 tuan 15 hoan chinh Huu Tuan

53 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GA 4 Tuần 15 Hoàn Chỉnh Hữu Tuấn
Năm xuất bản 2012
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 94,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 Tiết: 71 I.Muïc tieâu : Giuùp hoïc sinh -Biết cách thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 -Áp dụng để tính nhẩm II.Đồ dùng dạy học[r]

Trang 1

Từ ngày 03 tháng 12 đến ngày 07 tháng 12 năm 2012

Thứ hai

03 / 12

1 Tập đọc 27 Chú Đất Nung

2 Mĩ thuật 14 GV chuyên

3 Toán 66 Chia một tổng cho một số

4 Đạo đức 14 Biết ơn thầy cô giáo (tiết 1)

5 PĐHSY 14 Luyện toán

Thứ ba

04/ 12

1 LT & câu 27 Luyện từ về câu hỏi

2 TL văn 27 Thế nào là văn miêu tả?

3 Toán 67 Chia cho số có một chữ số

1 Chính tả 14 Nghe - viết: Chiếc áo búp bê

2 Địa lí 14 Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ

3 Toán 69 Chia một số cho một tích

4 Thể dục 28 GV chuyên

5 LT & câu 28 Dùng câu hỏi vào mục đích khác

Thứ sáu

07 / 12

1 TL văn 28 Cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật

2 Kể chuyện 14 Búp bê của ai?

3 Toán 70 Chia một tích cho một số

4 Khoa học 28 Bảo vệ nguồn nước

5 SHTT 14 Sinh hoạt lớp

Soạn ngày 05 tháng 12 năm 2012

Trang 2

Dạy thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2012

TCT 29 Tập đọc

Tiết 1Cánh diều tuổi thơ

I Mục tiêu:

- Biết đọc với giọng vui, buồn hồn nhiên; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài

- Hiểu nội dung bài: Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp

mà trò chơi thả diều đã mang lại cho lứa tuổi nhỏ (trả lời được các CH trongSGK)

II Đồ dùng dạy học:

 Bảng phụ ghi sẵn các đoạn văn cần luyện đọc

 Tranh ảnh, vẽ minh hoạ sách giáo khoa trang 146

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 KTBC: 5’

-Gọi 4 HS lên bảng tiếp nối

nhau đọc bài

" Chú Đất Nung tt " và trả lời

câu hỏi về nội dung bài

-Gọi 1 HS đọc toàn bài

- Em học được điều gì qua

nhân vật Cu Đất ?

-Nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới: 32’

a Giới thiệu bài:

Bài tập đọc Cánh diều tuổi

thơ cho các em hiểu thêm về

điều đó

b Hướng dẫn luyện đọc

và tìm hiểu bài:

* Luyện đọc:

- Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc

từng đoạn của bài (3 lượt HS

đọc).GV sửa lỗi phát âm,

ngắt giọng cho từng HS (nếu

có)

- Gọi HS đọc phần chú giải

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu

* Tìm hiểu bài:

-Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trao

đổi và trả lời câu hỏi

+ Tác giả đã chọn những chi

tiết nào để tả cánh diều ?

+ Đoạn 1 cho em biết điều gì ?

- 4 HS lên bảng thực hiện yêucầu

-1 HS đọc thành tiếng

- 3 HS đọc toàn bài -Lắng nghe

-1 HS đọc thành tiếng Cả lớpđọc thầm, 2 HS ngồi cùngbàn trao đổi, trả lời câu hỏi

+ Cánh diều mềm mại nhưcánh bướm Tiếng sáo vi vutrầm bổng Sáo đơn rồi sáokhép , sáo bè , như gọi thấpxuống những vì sao sớm

+ Đoạn 1 Tả vẻ đẹp cánh

Trang 3

+ Ghi ý chính đoạn 1

-Yêu cầu HS đọc đoạn 2 trao

đổi và trả lời câu hỏi

+Trò chơi thả diều đã đem

lại niềm vui sướng cho đám

trẻ như thế nào ?

+Trò chơi thả diều đã đem

lại những ước mơ đẹp cho

đám trẻ như thế nào ?

- Nội dung chính của đoạn 2 là

gì ?

-Ghi bảng ý chính đoạn 2

-Yêu cầu HS đọc câu hỏi 3

- Bài văn nói lên điều gì ?

* Ghi nội dung chính của bài

* Đọc diễn cảm:

-yêu cầu 2 HS tiếp nối nhau

đọc bài

-Yêu cầu HS luyện đọc

-Tổ chức cho HS thi đọc từng

đoạn văn và cả bài văn

-Nhận xét về giọng đọc và

3 Củng cố – dặn dò: 5’

-Hỏi: Trò chơi thả diều đã

mang lại cho tuổi thơ những

gì?

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà học bài

diều

-2 HS nhắc lại

-1 HS đọc thành tiếng Cả lớpđọc thầm HS thảo luận cặpđôi và trả lời câu hỏi

- Các bạn hò hét nhau thảdiều thi , sung sướng đếnphát dại nhìn lên bầu trời -Nhìn lên bầu trời đêmhuyền ảo , đẹp như một tấmthảm nhung khổng lồ , bạnnhỏ thấy cháy lên , cháymãi khát vọng Suốt mộtthời mới lớn , bạn đã ngửacổ chờ đợi một nàng tiênáo xanh bay xuống từ trời ,bao giờ cũng hi vọng

- Đoạn 2 nói lên rắng trò chơi thả diều đem lại niềm vui và những ước mơ đẹp

mơ đẹp cho tuổi thơ

- Bài văn nói lên niềm vui sướng và những khát vọng tốt dẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng

-2 em tiếp nối nhau đọc (nhưđã hướng dẫn)

-HS luyện đọc theo cặp -3 - 5 HS thi đọc toàn bài

- Thực hiện theo lời dặn củagiáo viên

Rút kinh nghiệm

………

………

Trang 4

Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

Tiết: 71I.Mục tiêu :

Giúp học sinh

-Biết cách thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

-Áp dụng để tính nhẩm

II.Đồ dùng dạy học :

III.Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Ổn định:

2.KTBC: 5’

-GV gọi HS lên bảng yêu cầu

HS làm bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm, đồng thời

kiểm tra vở bài tập về nhà

của một số HS khác

-GV chữa bài, nhận xét và

cho điểm HS

3.Bài mới : 5’

a) Giới thiệu bài

-Bài học hôm nay sẽ giúp

các em biết cách thực hiện

chia hai sốcó tận cùng là

các chữ số 0

b ) Phép chia 320 : 40 ( trường

hợp số bị chia và số chia đều

có một chữ số 0 ở tận cùng

)

-GV ghi lên bảng phép chia

320 : 40 và yêucầu HS suy

nghĩ và áp dụng tính chất

một số chia cho một tích để

thực hiện phép chia trên

-GV khẳng định các cách

trên đều đúng, cả lớp sẽ

cùng làm theo cách sau

chothuận tiện : 320 : ( 10 x4 )

-Vậy 320 chia 40 được mấy ?

-Em có nhận xét gì về kết

quả 320 : 40 và

32 : 4 ?

-Em có nhận xét gì về các

chữ số của 320 và 32 , của

-2 HS lên bảng làm bài, HSdưới lớp theo dõi để nhậnxét bài làm của bạn

-HS nghe giới thiệu bài

-HS suy nghĩ và nêu các cáchtính của mình

320 : ( 8 x 5 ) ; 320 : ( 10 x 4 ) ;

320 : ( 2 x 20 )-HS thực hiện tính

320 : ( 10 x 4 ) = 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8

- … bằng 8

-Hai phép chia cùng có kếtquả là 8

-Nếu cùng xoá đi một chữ số

0 ở tận cùng của 320 và 40thì ta được 32 : 4

-HS nêu kết luận

-1 HS lên bảng làm bài, cảlớp làm bài vào giấy nháp

320 40

Trang 5

40 và 4

* GV nêu kết luận : Vậy để

thực hiện 320 : 40 ta chỉ việc

xoá đi một chữ số 0 ở tận

cùng của 320 và 40 để được

32 và 4 rồi thực hiện phép

chia 32 : 4

-GV nhận xét và kết luận

về cách đặt tính đúng

c) Phép chia 32 000 : 400

(trường hợp số chữ số 0 ở

tận cùng của số bị chia

nhiều hơn của số chia)

-GV ghi lên bảng phép chia

32000 : 400, yêu cầu HS suy

nghĩ và áp dụng tính chất

một số chia cho một tích để

thực hiện phép chia trên

-GV khẳng định các cách trên

đều đúng, cả lớp sẽ cùng

làm theo cách sau cho thuận

tiện 32 000 : (100 x 4)

-Vậy 32 000 : 400 được mấy

-Em có nhận xét gì về kết

quả 32 000 : 400 và 320 : 4 ?

-Em có nhận xét gì về các

chữ số của 32000 và 320,

của 400 và 4

-GV nêu kết luận : Vậy để

thực hiện 32000 : 400 ta chỉ

việc xoá đi hai chữ số 0 ở

tận cùng của 32000 và 400

để được 320 và 4 rồi thực

hiện phép chia 320 : 4

-GV yêu cầu HS đặt tính và

thực hiện tính 32000 : 400, có

sử dụng tính chất vừa nêu

trên

-GV nhận xét và kết luận

về cách đặt tính đúng

-Vậy khi thực hiện chia hai số

có tận cùng là các chữ số 0

chúng ta có thể thực hiện như

thế nào ?

-GV cho HS nhắc lại kết luận

d ) Luyện tập thực hành

32 000 : ( 2 x 200 ) ; ….-HS thực hiện tính

32 000 : ( 100 x 4 ) = 32 000: 100 :4

= 320 : 4 = 80 - = 80

-Hai phép chia cùng có kếtquả là 80

-Nếu cùng xoá đi hai chữ số 0

ở tận cùng của 32000 và

400 thì ta được 320 : 4

-HS nêu lại kết luận

- HS lên bảng làm bài, cảlớp làm bài vào giấy nháp

-Ta có thể cùng xoá đi một,hai, ba, … chữ số 0 ở tậncùng của số chia và số bịchia rồi chia như thường

-HS đọc

-1 HS đọc đề bài

-2 HS lên bảng làm bài, mỗi

HS làm một phần, HS cả lớplàm bài vào VBT

-HS nhận xét

-Tìm X

-2 HS lên bảng làm bài, mỗi

HS làm một phần, cả lớp

Trang 6

-Yêu cầu HS cả lớp tự làm

bài

-Cho HS nhận xét bài làm

của bạn trên bảng

-GV nhận xét và cho điểm

HS

Bài 2

-Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì ?

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Yêu cầu HS nhận xét bài

làm của bạn trên bảng

-GV hỏi HS lên bảng làm bài:

Tại sao để tính X trong phần a

em lại thực hiện phép chia 25

600 : 40 ?

-GV nhận xét và cho điểm

HS

Bài 3

-Cho HS đọc đề bài

-GV yêu vầu HS tự làm bài

-GV nhận xét và cho điểm

HS

4 Củng cố, dặn dò : 5’

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò HS làm bài tập

hướng dẫn luyện tập

thêmvà chuẩn bị bài sau

làm bài vào vở a) X x 40 = 25600

X = 25600 : 40

X = 640 b) X x 90 = 37800

X = 37800 : 90

X = 420 -2 HS nhận xét

-Vì X là thừa số chưa biết trongphép nhân X x 40 = 25 600,vậy để tính X ta lấy tích (25600) chia cho thừa số đã biết

40

-1 HS đọc trước lớp

-1 HS lên bảng ,cả lớp làmbài vào vở

- Biết được công lao của thầy giáo, cô giáo.

- Nêu được những việc cần làm để thể hiện sự biết ơn đốivới thầy giáo, cô giáo

- Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

B./ Đồ dùng dạy học :

- SGK, Kéo , giấy màu , bút màu , hồ dán

Trang 7

C./ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm tra bài cũ : 5’

- GV nêu yêu cầu kiểm tra:

+ Nhắc lại ghi nhớ của bài

“Hiếu thảo với ông bà, cha

mẹ”

+ Hãy nêu những việc làm

hằng ngày của bản thân để

thể hiện lòng hiếu thảo đối

với ông bà, cha mẹ

- GV nhận xét ghi điểm

2/ Dạy bài mới : 30’

a) Giới thiệu bài : “Biết

ơn thầy giáo, cô giáo” tiết 2

b) Nội dung :

*Hoạt động 1: Trình bày sáng

tác hoặc tư liệu sưu tầm được

(Bài tập 4, 5- SGK/23)

-GV mời một số HS trình bày,

giới thiệu

-GV nhận xét

*Hoạt động 2: Làm bưu thiếp

chúc mừng các thầy giáo,

cô giáo cũ

-GV nêu yêu cầu HS làm bưu

thiếp chúc mừng các thầy

giáo, cô giáo cũ

-GV theo dõi và hướng dẫn

HS

-GV nhắc HS nhớ gửi tặng

các thầy giáo, cô giáo cũ

những tấm bưu thiếp mà

mình đã làm

-GV kết luận chung:

+Cần phải kính trọng, biết ơn

các thầy giáo, cô giáo

+Chăm ngoan, học tập tốt là

biểu hiện của lòng biết ơn

4.Củng cố - Dặn dò: 5’

-Hãy kể một kỷ niệm đáng

nhớ nhất về thầy giáo, cô

giáo

-Thực hiện các việc làm để

tỏ lòng kính trọng, biết ơn

thầy giáo, cô giáo

-Chuẩn bị bài tiết sau

- Một số HS thực hiện

- HS nêu việc làm giúp đở ông bà , cha mẹ

- HS nhận xét

-HS trình bày, giới thiệu

-Cả lớp nhận xét, bình luận

-HS làm việc cá nhân hoặc theo nhóm

-Cả lớp thực hiện

Trang 8

MRVT : ẹoà chụi – Troứ chụi

A./ Muùc tieõu :

- Bieỏt thờm tờn một soỏ ủoà chụi, troứ chụi (BT1, BT2), phõn biệt đượcnhững ủoà chụi coự lụùi, nhửừng ủoà chụi coự haùi(BT3)

- Nêu đợc các tửứ ngửừ mieõu taỷ tỡnh caỷm, thaựi ủoọ cuỷa con ngửụứikhi tham gia caực troứ chụi

B./ ẹo à duứng daùy hoùc :

- Tranh theo saựch giaựo khoa

- Giaỏy khoồ to, theỷ tửứ SGK, VBT

C./ Caực hoaùt ủoọng treõn lụựp :

Hoaùt ủoọng daùy cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng hoùc cuỷa Troứ

1 KTBC: 5’

-Goùi 3 HS leõn baỷng , moói hoùc

sinh ủaởt caõu hoỷi theồ hieọn

thaựi ủoọ : thaựi ủoọ khen , cheõ ,

sửù khaỳng ủũnh , phuỷ ủũnh hoaởc

yeõu caàu , mong muoỏn

-Goùi 3 HS dửụựi lụựp neõu nhửừng

tỡnh huoỏng coự duứng caõu hoỷi

khoõng coự muùc ủớch hoỷi ủieàu

mỡnh chử bieỏt

-Goùi HS nhaọn xeựt caõu cuỷa baùn

vaứ baứi cuỷa baùn laứm treõn

baỷng

-Nhaọn xeựt, keỏt luaọn vaứ cho

ủieồm HS

2 Baứi mụựi: 5’

a Giụựi thieọu baứi:

- Vụi chuỷ ủieồm noựi veà theỏ giụựi

cuỷa treỷ em , trong tieỏt hoùc hoõm

nay caực em seừ bieỏt theõm moọt

soỏ ủoà chụi , troứ chụi maứ treỷ em

thửụứng chụi , bieỏt ủửụùc ủoà chụi

naứo coự lụùi vaứ ủoà chụi naứo coự

haùi vaứ nhửừng tửứ ngửừ mieõu taỷ

tỡnh caỷm , thaựi ủoọ cuỷa con

ngửụứi khi tham gia troứ chụi

b Hửụựng daón laứm baứi

taọp:

Baứi 1:

-Goùi HS ủoùc yeõu caàu vaứ noọi

-3 HS leõn baỷng ủaởt caõu

-3 HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi

-Nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi vaứbaứi laứm cuỷa baùn

-Laộng nghe

-1 HS ủoùc thaứnh tieỏng

-Quan saựt tranh , 2 hoùc sinhngoài cuứng baứn trao ủoồi thaỷoluaọn

- Leõn baỷng chổ vaứo tửứngtranh vaứ giụựi thieọu

Trang 9

- Treo tranh minh hoạ và yêu

cầu HS quan sát nói tên đồ

chơi hoặc trò chơi trong tranh

- Gọi HS phát biểu , bổ sung

Bài 2:

-Gọi HS đọc yêu cầu

- Phát bút dạ và và giấy cho

nhóm 4HS

- Yêu cầu học sinh trao đổi

trong nhóm để tìm từ , nhóm

nào xong trước lên dán phiếu

lên bảng

- Yêu cầu HS nhóm khác nhận

xét bổ sung nhóm bạn

- Nhận xét kết luận những từ

đúng

- Những đồ chơi , trò chơi các

em vừa tìm được có cả đồ

chơi , trò chơi riêng bạn nam

thích hay riêng bạn nữ thích

Bài 3:

-Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh hoạt động

theo cặp

- Gọi HS phát biểu , bổ sung ý

kiến cho bạn

kết luận lời giaiû đúng

Tranh 1 Trò chơi : thả diều Tranh 2 Đồ chơi : đầu sư tử , đèn ông sao , đàn gió Trò chơi : múa sư tử , rước đèn Tranh 3 Đồ chơi : dây thừng , búp bê , đồ nấu bếp Trò chơi : nhảy dây , búp bê ăn bột ,thổi cơm

Tranh 4 Đồ chơi : ti vi , vật liệu xây dựng Trò chơi : điện tử , lắp ghép hình

Tranh 5 Đồ chơi : dây thừng Trò chơi : kéo co

Tranh 6 Đồ chơi : khăn bịt mắt Trò chơi : bịt mắt bắt dê

-1 HS đọc thành tiếng

-HS thảo luận nhóm

- Bổ sung những từ mà nhómkhác chưa có

- Đọc lại phiếu , viết vào vở

*Đồ chơi : bóng , quả cầu

-kiếm - quân cờ - đu - cầu trượt - đồ hàng - viên sỏi - que chuyền - mảnh sành - bi - lỗ tròn - đồ đựng lều - chai - vòng - tàu hoả máy bay

*Tròà chơi : đá bóng , đá

cầủ cầu - đấu kiếm - chơi cờ

- đu quay - cầu trượt - bán hàng - chơi chuyền - cưỡi ngựa , vv

-1 HS đọc thành tiếng

+2 em ngồi gần nhau trao đổi ,trả lời câu hỏi

- Tiếp nối phát biểu bổ sung

a/ Trò chơi bạn trai thích : đá bóng, đấu kiếm , bắn súng , cờ tướng lái máy bay , .

- Trò chơi bạn trai thích : búp bê , nhảy dây , nhảy ngựa ,

Trang 10

- Nhaọn xeựt keỏt luaọn lụứi giaỷi

ủuựng

Baứi 4:

-Goùi HS ủoùc yeõu caàu

- Yeõu caàu HS tửù laứm baứi

- Yeõu caàu laàn lửụùt HS phaựt

bieồu

+ Em haừy ủaởt moọt caõu theồ

hieọn thaựi ủoọ con ngửụứi khi tham

gia troứ chụi ?

- GV goùi HS nhaọn xeựt chửừa baứi

3 Cuỷng coỏ – daởn doứ: 5’

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Daởn HS veà nhaứ ủaởt 2 caõu ụỷ

baứi taọp 4,ứ chuaồn bũ baứi sau

chụi chuyeàn , aờn oõ quan , troàng nuù troàng hoa ,

Troứ chụi caỷ baùn trai vaứ baùn

gaựi ủeàu thớch thớch : thaỷ dieàu , rửụực ủeứn , troứ chụi ủieọn tửỷ , xeỏp hỡnh , caộm traùi , ủu quay b/ Nhửừng troứ chụi coự ớch vaứ ớch lụùi cuỷa chuựng + thaỷ dieàu ( thuự vũ , khoeỷ ngửụứi ) rửụực ủeứn

( vui) chụi buựp beõ (reứn tớnh chu ủaựo dũu daứng ) Nhaỷy daõy ( nhanh khoeỷ )

c/ Nhửừng troứ chụi coự haùi vaứ taực haùi cuỷa chuựng Chụi sung nửụực ( ửụựt ngửụứi ) ủaỏu kieỏm ( deó gaõy tai naùn ) suựng cao su ( gieỏt haùi chim , gaõy nguy hieồm cho ngửụứi khaực , )

- 1 HS ủoùc thaứnh tieỏng

- Caực tửứ ngửừ : say meõ , haờng say , thuự vũ , haứo hửựng , ham thớch , ủam meõ , say sửa ,

- Tieỏp noỏi ủoùc caõu mỡnh ủaởt

* Em raỏt haứo hửựng khi chụi ủaự boựng

* Nam raỏt ham thớch thaỷ dieàu

* Em gaựi em raỏt hớch chụi ủu quay

* Nam raỏt say meõ chụi ủieọn tửỷ

-Tieỏp noỏi nhau phaựt bieồu

Luyeọn taọp mieõu taỷ ủoà vaọt

A./ Muùc tieõu :

- Nắm vững cấu tạo ba phần ( mở bài, thân bài, kết bài) của bài văn miêu tả đò vật và trình tự miêu tả; hiểu vai trò của quan sát trong việc miêutả những chi tiết của bài văn, sự xen kẽ của lời tả với lời kể (BT1)

Trang 11

- Lập đợc dàn ý cho bài văn tả chiếc áo mặc đến lớp ( BT2 )

B./ ẹoà duứng daùy hoùc:

- Giaỏy khoồ to vaứ buựt daù

- Phieỏu keỷ saỹn noọi dung : trỡnh tửù mieõu taỷ cheỏc xe ủaùp cuỷachuự Tử

C./ Caực hoaùt ủoọng treõn lụựp :

Hoaùt ủoọng daùy cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng hoùc cuỷa Troứ

1 Kieồm tra baứi cuừ : 5’

- Goùi HS traỷ lụứi caõu hoỷi :

- Theỏ naứo laứ mieõu taỷ ?

- Neõu caỏu taùo cuỷa baứi vaờn

mieõu taỷ ?

- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc phaàn

mụỷ baứi , keỏt baứi cho ủoaùn thaõn

baứi taỷ caựi troỏng

-Nhaọn xeựt chung

+Ghi ủieồm tửứng hoùc sinh

2/ Baứi mụựi : 5’

a Giụựi thieọu baứi :

- Tieỏt hoùc hoõm nay caực em seừ

luyeọn taọp vaờn mieõu taỷ : caỏu

taùo baứi vaờn , vai troứ cuỷa vieọc

quan saựt vaứ laọp daứn yự cho baứi

vaờn mieõu taỷ ủoà vaọt

b Hửụựng daón laứm baứi taọp :

Baứi 1 :

- Yeõu caàu 2HS noỏi tieỏp ủoùc ủeà

baứi

- Yeõu caàu HS trao ủoồi theo caởp

vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi :

1a Tỡm phaàn mụỷ baứi , thaõn baứi

, keỏt baứi trong baứi vaờn chieỏc xe

ủaùp cuỷa chuự Tử

- Phaàn mụỷ baứi , thaõn baứi , keỏt

baứi trong ủoaùn vaờn treõn coự taực

duùng gỡ ? Mụỷ baứi keỏt baứi theo

caựch naứo ?

+ Taực giaỷ quan saựt chieỏc xe

ủaùp baống giaực quan naứo ?

-2 HS traỷ lụứi caõu hoỷi

- 2 HS ủửựng taùi choó ủoùc

- Laộng nghe

- 2 HS ủoùc thaứnh tieỏng

- Hai hoùc sinh ngoài cuứng baứntrao ủoồi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

+ Mụỷ baứi : Trong laứng toõi , haàu nhử ai cuừng bieỏt .ủeỏn chieỏc xe ủaùp cuỷa chuự

+ Thaõn baứi : ễÛ xoựm vửụứn coự moọt chieỏc xe ủaùp Noự ủaự doự

+ Keỏt baứi : ẹaựm con nớt cửụứi roọ , coứn chuự Tử haừnh dieọn vụựi chieỏc xe cuỷa mỡnh

+ Mụỷ baứi : Giụựi thieọu veà

chieỏc xe ủaùp cuỷa chuự Tử

+ Thaõn baứi : Taỷ chieỏc xe ủaùpvaứ tỡnh caỷm cuỷa chuự Tử vụựi

Trang 12

- Phát phiếu cho tứng cặp và

yêu cầu làm câu b và câu d

1b Ở phần thân bài , chiếc xe

đạp được miêu tả theo trình tự

nào ?

+ Tả bao quát chiếc xe

+ Tả những bộ phận có đặc

điểm nổi bật

+ Nói về tình cảm của chú Tư

đối với chiếc xe đạp

* Những lời kể xen lẫn với lời

miêu tả đã nói lên tình cảm

của chú Tư với chiếc xe đạp

Chú yêu quý chiếc xe , rất

hãnh diện vì nó

Bài 2 :

- Yêu cầu HS đọc đề bài .GV

viết đề bài lên bảng

- Gợi ý : + Lập dàn ý tả chiếc

áo mà các em đang mặc hôm

nay chứ không phải cái mà em

vành láng coóng Giữa taycầm là hai con bướm bằngthiếc với hai cánh vàng lấmtấm đỏ , có khi chú cắm cảmột cánh hoa

- Tai nghe : Khi ngừng đạp xe ro

ro thật êm tai

- Trao dổi , viết các câu vănthích hợp vào phiếu

- Nhận xét bổ sung

- Đọc lại phiếu 1b Xe đẹp nhất không cóchiếc xe nào sánh bằng

- Xe màu vàng , hai cái vànhláng coóng Khi ngừng đạp xe

ro ro thật êm tai

- Giữa tay cầm là hai conbướm bằng thiếc với haicánh vàng lấm tấm đỏ , cókhi chú cắm cả một cánhhoa

- Bao giờ dừng xe , chú cũngrút giẻ dưới yên lau , phủi ,sạch sẽ

- Chú âu yếm gọi chiếc xe làcon ngựa sắt , dặn bọn trẻđừng đụng vào con ngựa sắt

1d Những lời kể chuyện xen lẫn lời miêu tả trong bài văn là : Chú gắn hai

con bướm bằng thiếc với haicánh vàng lấm tấm đỏ , cókhi chú cắm cả một cánhhoa/ Bao giờ dừng xe , chúcũng rút giẻ dưới yên , lau ,phủi , sạch sẽ

- Chú âu yếm gọi chiếc xe làcon ngựa sắt , dặn bọn trẻđừng đụng vào con ngựa sắt./Chú thì hãnh diện với chiếc

xe của mình

- Lắng nghe

Trang 13

thích

+ Dựa vào các bài văn : Chiếc

cối xay , Chiếc xe đạp của chú

Tư để lập dàn ý

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- GV giúp những HS còn gặp

lúng tứng

- Gọi HS đọc bài của mình

- Gv ghi nhanh các ý chính lên

bảng để có một dàn ý hoàn

chỉnh dưới hình thức câu hỏi

để học sinh tự lự chọn câu trả

lời cho đúng với chiếc áo đang

- Gọi HS đọc dàn ý

- Hỏi : Để quan sát kĩ đồ vật

sẽ tả chúng ta cần quan sát

bằng những giác quan nào ?

+ Khi tả đồ vật ta cần lưu ý

điều gì ?

* Củng cố – dặn dò: 5’

- Thế nào là miêu tả ?

- Muốn có một bài văn miêu

tả chi tiết , hay ta cần chú ý

điều gì ?

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà viết thành bài

văn miêu tả một đồ chơi mà

em thích

-Dặn HS chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc thành tiếng

-Áo màu gì ? Chất vải gì ? Chất vải ấy thế nào ?

- Dáng áo trông thế nào ?

- Thân áo liền hay xẻ tà ?

- Cổ mềm hay cúng ? Hình gì ?

- Túi áo có nắp hay không ? Hình gì ?

- Hàng khuy áo bằng gì ? Đơm bằng gì ?

+ Tình cảm của em đối vớichiếc áo :

- Em thể hiện tình cảm như thế nào với chiếc áo của mình ?

- Em có cảm giác gì khi mỗi lần mặc nó ?

- Đọc , bổ sung vào dàn ýcủa mình những chi tiết cònthiếu cho phù hợp với thực tế

- Chúng ta cần quan sát bằngnhiều giác quan : mắt , tai ,cảm nhận

+ Khi tả đồ vật , ta cần lưu ýkết hợp lời kể với tình cảmcủa con người với đồ vậtấy

Trang 14

- Về nhà thực hiện theo lờidặn của giáo viên

Chia cho số có hai chữ số

A./ Mục tiêu :

- Biết đặt tính và thực hiện phép chia số cĩ ba chữ số cho số cĩ hai chữ số ( chia hết , chia cĩ dư ) BT 1 , BT 2

- Áp dụng phép chia cho số có hai chữ số để giải toán

B./ Đồ dùng dạy học :

C./ Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động dạy của Thầy Hoạt động học của Trò

1.Ổn định:

2.KTBC: 5’

-GV gọi HS lên bảng yêu cầu

HS làm bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm, đồng thời

kiểm tra vở bài tập về nhà

của một số HS khác

-GV chữa bài, nhận xét và

cho điểm HS

3.Bài mới : 5’

a) Giới thiệu bài

-Giờ học toán hôm nay sẽ

giúp các em biết cách thực

hiện phép chia cho số có hai

chữ số

b) Hướng dẫn thực hiện phép

chia cho số có hai chữ số

* Phép chia 672 : 21

+ Đi tìm kết quả

-GV viết lên bảng phép chia

672 : 21, yêu cầu HS sử dụng

tính chất 1 số chia cho một tích

để tìm kết quả của phép chia

-Vậy 672 : 21 bằng bao nhiêu ?

-GV giới thiệu : Với cách làm

trên chúng ta đã tìm được kết

quả của 672 : 21, tuy nhiên

cách làm này rất mất thời

-2 HS lên bảng làm bài, HSdưới lớp theo dõi để nhậnxét bài làm của bạn

-HS nghe

-HS thực hiện

672 : 21 = 672 : ( 7 x 3 ) = (672 : 3 ) : 7 = 224 : 7

= 32-… 32

- HS nghe giảng

-1 HS lên bảng làm bài cảlớp làm bài vào vở nháp

Trang 15

gian, vì vậy để tính

672 : 21 người ta tìm ra cách đặt

tính và thực hiện tính tương tự

như với phép chia cho số có

một chữ số

+Đặt tính và tính

-GV yêu cầu HS dựa vào cách

đặt tính chiacho số có một

chữ số để đặt tính 672 : 21

-Chúng ta thực hiện chia theo

thứ tự nào ?

-Số chia trong phép chia này

là bao nhiêu ?

-Vậy khi thực hiện phép chia

chúng ta nhớ lấy 672 chia cho

số 21 , không phải là chia cho 2

rồi chia cho 1 vì 2 và 1 là các

chữ số của 21

-Yêu cầu HS thực hiện phép

chia

-GV nhận xét cách đặt phép

chia của HS, sau đó thống nhất

lại với HS cách chia đúng như

SGK đã nêu

-Phép chia 672 : 21 là phép

chia có dư hay phép chia hết

* Phép chia 779 : 18

-GV ghi lên bảng phép chia

trên và cho HS thực hiện đặt

tính để tính

-GV theo dõi HS làm Nếu thấy

HS chưa làm đúng nên cho HS

nêu cách thực hiện tính của

mình trước lớp , GV hỏi các HS

khác trong lớp có cách làm

khác không ?

-GV hướng dẫn lại HS thực

hiện đặt tính và tính như nội

dung SGK trình bày

Vậy 779 : 18 = 43 ( dư 5 )

-Phép chia 779 : 18 là phép

chia hết hay phép chia có dư ?

-Trong các phép chia có số dư

chúng ta phải chú ý điều gì ?

* Tập ước lượng thương

-Khi thực hiện các phép chia

cho số có hai chữ số, để tính

toán nhanh, chúng ta cần biết

- … từ trái sang phải

-1 HS lên bảng làm bài cảlớp làm bài vào giấy nháp -HS nêu cách tính của mình

-Là phép chia có số dư bằng

5

-… số dư luôn nhỏ hơn số chia.-HS theo dõi GV giảng bài

-HS đọc các phép chia trên

+ HS nhẩm để tìm thương sauđó kiểm tra lại

+ HS cả lớp theo dõi và nhậnxét

-HS có thể nhân nhẩm theo

Trang 16

cách ước lượng thương

-GV viết lên bảng các phép

chia sau :

75 : 23 ; 89 : 22 ; 68 : 21

+ Để ước lượng thương của

các phép chia trên được nhanh

chúng ta lấy hàng chục chia cho

hàng chục

+ GV cho HS ứng dụng thực

hành ước lượng thương của

các phép chia trên

+ Cho HS lần lượt nêu cách

nhẩm của từng phép tính trên

trước lớp

-GV viết lên bảng phép tính

75 : 17 và yêu cầu HS nhẩm

-GV hướng dẫn thêm: Khi đó

chúng ta giảm dần thương

xuống còn 6, 5, 4 … và tiến

hành nhân và trừ nhẩm

-Để tránh phải thử nhiều,

chúng ta có thể làm tròn số

trong phép chia 75 : 11 như sau :

75 làm tròn đến số tròn chục

gần nhất là 80; 17 làm tròn

đến số tròn chục gần nhất là

20, sau đó lấy 8 chia cho 2 được

4, ta tìm thương là 4, ta nhân và

trừ ngược lại

-Nguyên tắt làm tròn là ta

làm tròn đến số tròn chục

gần nhất, VD các số 75, 76, 87,

88, 89 có hàng đơn vị lớn hơn 5

ta làm lên đến số tròn chục

80, 90 Các số 41, 42, 53, 64 có

hàng đơn vị nhỏ hơn 5 ta làm

tròn xuống thành 40, 50, 60,…

-GV cho cả lớp ước lượng với

các phép chia khác 79 : 28 ;

-Yêu cầu HS nhận xét bài

làm trên bảng của bạn

-GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

cách

7 : 1 = 7 ; 7 x 17 = 119 ; 119 >75

-HS thử với các thương 6, 5, 4

17 x 4 = 68 ; 75 - 68 = 7 Vậy 4là thương thích hợp

-HS nghe GV huớng dẫn

-4 HS lên bảng làm bài, mỗi

HS thực hiện 1 con tính, cả lớplàm bài vào vở

-HS nhận xét

-1 HS đọc đề bài

-1 HS lên bảng làm cả lớplàm bài vào vở

Tóm tắt

15 phòng : 240bộ

1 phòng :……bộ

Bài giảiSố bộ bàn ghế mỗi phòng

có là

240 : 15 = 16 ( bộ )Đáp số : 16 bộ-2 HS lên bảng làm bài, mỗi

HS làm 1 phần, cả lớp làmbài vào vở

a) X x 34 = 714

X = 714 : 34

X = 21

Trang 17

-Goùi 1 HS ủoùc ủeà baứi

-Yeõu caàu HS tửù toựm taột ủeà

baứi vaứ laứm baứi

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

Baứi 3

-GV yeõu caàu HS tửù laứm baứi

-Yeõu caàu HS caỷ lụựp nhaọn

xeựt baứi laứm cuỷa baùn treõn

baỷng, sau ủoự yeõu caàu 2 HS

vửứa leõn baỷng giaỷi thớch caựch

tỡm x cuỷa mỡnh

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

4.Cuỷng coỏ, daởn doứ : 5’

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Daởn doứ HS laứm baứi taọp

hửụựng daón luyeọn taọp theõmvaứ

chuaồn bũ baứi sau

b) 846 : X = 18

X = 846 :18

X = 47-1HS neõu caựch tỡm thửứa soỏchửa bieỏt trong pheựp nhaõn,1 HSneõu caựch tỡm soỏ chia chửa bieỏttrong pheựp chia ủeồ giaỷi thớch

Nhaứ Traàn vaứ vieọc ủaộp ủeõ

A./ Muùc tieõu :

- Nêu đợc vài sự kiện vè sự quan tâm của nhà Trần tới sản xuất nông

nghiệp:

- Nhà Trần quan tâm đến việc đắp đê phòng lụt: lập Hà đê sứ ;

nămm1248 nhân dân cả nớc đợc lệnh mở rộng việc đắp đê từ đầu nguồn các con sông lớn cho đến cửa biển; khi có lũ lụt, tất cả mọi ngời phải tham

gia đắp đê; cac vua Trần cũng có khgi tự mình trông coi việc đắp đê.

B./ ẹoà duứng daùy hoùc :

- Tranh :Caỷnh ủaộp ủeõ dửụựi thụứi Traàn

- Baỷn ủoà tửù nhieõn VN PHT cuỷa HS

Trang 18

C./ Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động dạy của Thầy Hoạt động học của Trò

-Nhà Trần làm gì để củng cố

xây dựng đất nước?

-GV nhận xét ghi điểm

3.Bài mới : 5’

a.Giới thiệu bài: GV treo tranh

minh hoạ cảnh đắp đê thời

Trần và hỏi :tranh vẽ cảnh gì ?

GV: đây là tranh vẽ cảnh đắp

đê dưới thời Trần Mọi người

đang làm việc rất hăng say Tại

sao mọi người lại tích cực đắp

đê như vậy ?Đê điều mang lại

lợi ích gì cho nhân dân chúng ta

sẽ tìm hiểu qua bài học hôm

nay

b.Phát triển bài :

*Hoạt động nhóm :

GV phát PHT cho HS

-GV đặt câu hỏi cho cả lớp

thảo luận :

+Nghề chính của nhân dân ta

dưới thời nhà Trần là nghề

gì ?

+Sông ngòi ở nước ta như

thế nào ?hãy chỉ trên BĐ và

nêu tên một số con sông

+Sông ngòi tạo nhiều thuận

lợi cho sản xuất nông nghiệp

nhưng cũng gây ra những khó

khăn gì ?

+Em hãy kể tóm tắt về một

cảnh lụt lội mà em đã chứng

kiến hoặc được biết qua các

phương tiện thông tin

-GV nhận xét về lời kể của

một số em

-GV tổ chức cho HS trao đổi và

đi đến kết luận : Sông ngòi

cung cấp nước cho nông nghiệp

-Cả lớp hát -4 HS đọc bài -HS khác nhận xét

-Cảnh mọi người đang đắpđê

-HS cả lớp thảo luận -Nông nghiệp

-Chằng chịt.Có nhiều sôngnhư: sông Hồng, sông Đà,sông Đuống, sông cầu, sôngmã, sông Cả…

-Là nguồn cung cấp nước choviệc gieo trồng và cũngthường xuyên tạo ra lũ lụtlàm ảnh hưởng đến mùamàng

-Vài HS kể -HS nhận xét và kết luận

-HS tìm các sự kiện có trongbài

Trang 19

phát triển , song cũng có khi

gây lụt lội làm ảnh hưởng tới

sản xuất nông nghiệp

*Hoạt động cả lớp :

-GV đặt câu hỏi :Em hãy tìm

các sự kiện trong bài nói lên

sự quan tâm đến đê điều của

nhà Trần

-GV tổ chức cho HS trao đổi và

cho 2 dãy lên viết vào bảng

phụ mỗi em chỉ lên viết 1 ý

kiến, sau đó chuyển phấn cho

bạn cùng nhóm GV nhận xét

và đi đến kết luận: Nhà Trần

đặt ra lệ mọi người đều phải

tham gia đắp đê ; hằng

năm ,con trai từ 18 tuổi trở lên

phải dành một số ngày tham

gia đắp đê .Có lúc ,vua Trần

cũng trông nom việc đắp đê

*Hoạt động cặp đôi:

-GV cho HS đọc SGK

-GV đặt câu hỏi :Nhà Trần đã

thu được kết quả như thế nào

trong công cuộc đắp đê ? Hệ

thống đê điều đó đã giúp gì

cho sản xuất và đời sống

nhân dân ta ?

-GV nhận xét ,kết luận :dưới

thời Trần, hệ thống đê điều

đã được hình thành dọc theo

sông Hồng và các con sông

lớn khác ở đồng bằng Bắc

Bộ và Bắc Trung Bộ, giúp cho

sản xuất nông nghiệp phát

triển, đời sống nhân dân thêm

no ấm, công cuộc đắp đê, trị

thuỷ cũng làm cho nhân dân ta

thêm đoàn kết

*Hoạt động cả lớp :

Cho HS thảo luận theo câu

hỏi :Ở địa phương em có sông

gì ? nhân dân đã làm gì để

chống lũ lụt ?

-GV nhận xét và tổng kết ý

kiến của HS

-GV : Việc đắp đê đã trở

thành truyền thống của nhân

dân ta từ ngàn đời xưa, nhiều

hệ thống sông đã có đê kiên

-HS lên viết các sự kiện lênbảng

-HS khác nhận xét ,bổ sung

-HS đọc

-HS thảo luận và trả lời :Hệthống đê dọc theo những consông chính được xây đắp,nông nghiệp phát triển

-HS khác nhận xét

-HS cả lớp thảo luận và trảlời :trồng rừng, chống phárừng, xây dựng các trạm bơmnước, củng cố đê điều …-Do sự phá hoại đê điều, pháhoại rừng đầu nguồn …Muốnhạn chế lũ lụt phải cùngnhau bảo vệ môi trường tựnhiên

-HS khác nhận xét

-2 HS đọc bài và trả lời câuhỏi

-Cả lớp nhận xét

Trang 20

coỏ, vaọy theo em taùi sao vaón coứn

coự luừ luùt xaỷy ra haứng naờm ?

Muoỏn haùn cheỏ ta phaỷi laứm gỡ ?

4.Cuỷng coỏ :

-Cho HS ủoùc baứi hoùc trong SGK

-Nhaứ Traàn ủaừ laứm gỡ ủeồ phaựt

trieồn kinh teỏ noõng nghieọp ?

-ẹeõ ủieàu coự vai troứ nhử theỏ

naứo ủoỏi vụựi kinh teỏ nửụực ta ?

5.Toồng keỏt - Daởn doứ: 5’

*Nhaứ Traàn quan taõm vaứ coự

nhửừng chớnh saựch cuù theồ trong

vieọc ủaộp ủeõ phoứng choỏng luừ

luùt, xaõy dửùng caực coõng trỡnh

thuỷy lụùi chửựng toỷ sửù saựng suoỏt

cuỷa caực vua nhaứ Traàn.ẹoự laứ

chớnh saựch taờng cửụứng sửực

maùnh toaứn daõn, ủoaứn keỏt daõn

toọc laứm coọi nguoàn sửực maùnh

cho trieàu ủaùi nhaứ Traàn

-Veà nhaứ hoùc baứi vaứ xem trửụực

baứi : “cuoọc khaựng chieỏn choỏng

quaõn xaõm lửụùc Moõng-Nguyeõn”

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Caột , khaõu , theõu saỷn phaồm tửù choùn

A/ M ụ c tiờu :

- Sử dụng đợc một số dụng cụ, vật liệu cắt khâu, thêu để tạo thành sản phẩm đơn giản Có thể chỉ vận dụng hai trong ba kĩ năng cắt,khâu, thêu đã học

B/ Đồ dung d ạ y h ọ c :

- Tranh quy trỡnh cuỷa caực baứi ủaừ hoùc

- Maóu khaõu, theõu ủaừ hoùc

C/ Cỏc hoạt động dạy học :

( TIẾT : 1 ) Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

1/ Kiểm tra bài cũ : 5’

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- GV nhận xột sự chuẩn bị

2/ Dạy bài mới : 5’

a) Giụựi thieọu baứi :

Trang 21

baứi ủaừ hoùc trong chửụng 1

- GV yeõu caàu HS nhaộc laùi caực

muừi khaõu, theõu ủaừ hoùc

* Hoaùt ủoọng 2 : Choùn saỷn phaồm

vaứ thửùc haứnh laứm saỷn phaồm tửù

choùn

- GV ủửa 1 soỏ saỷn phaồm cho HS

xem vaứ lửùa choùn

a Caột, khaõu, theõu khaờn tay: caột

vaỷi hỡnh vuoõng coự caựch laứ

20cm Keỷ ủửụứng daỏu ụỷ 4 caùnh

hỡnh vuoõng ủeồ khaõu gaỏp

meựp Veừ theõm 1 hỡnh ủụn giaỷn

vaứ theõu ụỷ goực khaờn

b Caột, khaõu, theõu tuựi ruựt daõy

ủeồ ủửùng buựt coự kớch thửụực 20

x 10cm (ủaừ hoùc) chuự yự theõm

trang trớ trửụực khi khaõu phaàn

thaõn tuựi

c Caột, khaõu, theõu vaựy lieàn aựo

buựp beõ, goỏi oõm

-> Yeõu caàu HS thửùc haứnh saỷn

phaồm tửù choùn ụỷ tieỏt 2 vaứ 3

* Hoaùt ủoọng 3 : ẹaựnh giaự

- ẹaựnh giaự theo 2 mửực hoaứn

thaứnh vaứ chửa hoaứn thaứnh qua

saỷn phaồm

Nhửừng saỷn phaồm ủeùp, saựng taùo

ủửụùc ủaựnh giaự hoaứn thaứnh toỏt

3) Cuỷng coỏ – Daởn doứ: 5’

- Nhaọn xeựt chửụng I

- Chuaồn bũ: Chửụnh II: Kú thuaọt

troàng rau hoa

Baứi: Lụùi ớch cuỷa vieọc troàng rau,

A./ Muùc tieõu:

- Biết đọc vơí giọng vui, nhẹ nhàng ; đọc đúng nhịp thơ, bớc đầu biết

đọc với giọng có biểu cảm một đoạn thơ trong bài

Trang 22

- Hiểu nội dung: Cậu bé tuổi ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn

nhiều nơi nhng rất yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ tìm đờng về với mẹ.( trả lồ

đợc các CH1,2,3,4; thuộc khoảng 8 dòng thơ trong bài)

B./ ẹoà duứng daùy hoùc:

- Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trang 149/SGK (phoựng to neỏu coựủieàu kieọn)

- Baỷng phuù ghi saỹn caõu, ủoaùn caàn luyeọn ủoùc

C./ Caực hoaùt ủoọng treõn lụựp :

Hoaùt ủoọng daùy cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng hoùc cuỷa Troứ

1 KTBC: 5’

-Goùi 2HS leõn baỷng ủoùc tieỏp noỏi

baứi " Caựnh dieàu tuoồi thụ " vaứ

traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung

baứi

-1 HS ủoùc toaứn baứi

-1 HS traỷ lụứi caõu hoỷi : - Caựnh

dieàu ủaừ mang ủeỏn cho tuoồi thụ

ủieàu gỡ ?

-Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm tửứng

HS

2 Baứi mụựi: 5’

a Giụựi thieọu baứi:

- Ngửụứi tuoồi ngửùa laứ ngửụứi sinh

naờm naứo ?

- Treo tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc

vaứ giụựi thieọu - Caọu beự naứy thỡ

sao ? Caọu ửụực mụ ủieàu gỡ khi

coứn trong voứng tay yeõu thửụng

cuỷa meù ?

- Caực em cuứng hoùc baứi " Tuoồi

ngửùa " seừ hieồu ủửụùc ủieàu ủoự

b Hửụựng daón luyeọn ủoùc vaứ

tỡm hieồu baứi:

* Luyeọn ủoùc:

-Yeõu caàu 4 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc

tửứng ủoaùn cuỷa baứi (3 lửụùt HS

ủoùc) GV chuự yự sửỷa loói phaựt

aõm, ngaột gioùng cho tửứng HS

(neỏu coự)

- Goùi moọt em ủoùc chuự giaỷi

- Goùi HS ủoùc toaứn baứi

- GV ủoùc maóu chuự yự caựch ủoùc

- Toaứn baứi ủoùc vụựi gioùng dũu

daứng haứo hửựng , khoồ 2 , 3 nhanh

hụn vaứ traỷi daứi theồ hieọn ửụực

voùng laừng maùn cuỷa caọu beự

Khoồ 4 tỡnh caỷm tha thieỏt , laộng

laùi ụỷ hai doứng keỏt cuỷa baứi theồ

hieọn caọu beự raỏt yeõu meù , ủi

-HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõucaàu

- Ngửụứi tuoồi ngửùa laứ ngửụứisinh vaứo naờm ngửùa

-Quan saựt, laộng nghe

-4 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc theotửứng khoồ thụ

-Moọt HS ủoùc thaứnh tieỏng

- 2 HS ủoùc toaứn baứi

-1 HS ủoùc thaứnh tieỏng Caỷ lụựp

Trang 23

đâu cũng nhớ mẹ , nhớ đường

về với mẹ

- Nhấn giọng ở những từ ngữ :

- trung thu , vùng đất đỏ , mấp

mô , mang về , trăm miền ,

cánh đồng hoa , loá màu

trắng , ngọt ngào , xôn xao , bao

nhiêu , xanh , hồng , đen , hút ,

cách núi cách rừng , cách

sông , cách biển , tìm về với

mẹ

* Tìm hiểu bài:

-Yêu cầu HS đọc khổ thơ 1, trao

đổi và trả lời câu hỏi

+Bạn nhỏ tuổi gì ?

- Mẹ bảo tuổi ấy tính nết như

thế nào ?

-Khổ 1 cho em biết điều gì?

-Ghi ý chính khổ 1

-Yêu cầu HS đọc khổ 2, trao đổi

và trả lời câu hỏi

+" Ngựa con " theo ngọn gió rong

chơi những đâu ?

+Đi khắp nơi nhưng " Ngựa con "

vẫn nhớ mẹ như thế nào ?

-Khổ thơ 2 kể lại chuyện gì ?

-Ghi ý chính khổ thơ 2

- Yêu cầu HS đọc khổ thơ 3, trao

đổi và trả lời câu hỏi

+Điều gì hấp dẫn " Ngựa con "

trên cánh đồng hoa ?

-Khổ 3 tả cảnh gì?

-Ghi ý chính khổ 3

- Yêu cầu HS đọc khổ thơ 4, trao

đổi và trả lời câu hỏi

+" Ngựa con " đã nhắn nhú với

mẹ điều gì ?

- Cậu bé yêu mẹ như thế

đọc thầm , trao đổi theo cặpvà trả lời câu hỏi

+Bạn nhỏ tuổi ngựa + Tuổi ngựa không chịu đứngyên một chỗ , là tuổi thích

+" Ngựa con " rong chơi khắp nơi: qua vùng trung du xanh ngắt ,qua những cao nguyên đấtđỏ , những rừng đại ngànđến triền núi đá

+ Đi chơi khắp nơi nhưng " Ngựacon " vẫn nhớ mang về cho mẹ

" ngọn gió của trăm miền

- Khổ 2 của bài kể lạichuyện " Ngựa con " rong chơikhắp nơi cùng ngọn gió

-2 HS nhắc lại

-1 HS đọc thành tiếng Cả lớpđọc thầm, trao đổi trả lờicâu hỏi

+ Trên những cánh đồng hoa :màu sắc trắng loá của hoa

mơ , hương thơm ngạt ngào củahoa huệ , nắng và gió xônxao trên cánh đồng trànngập hoa cúc dại

- Khổ thứ ba tả cánh đẹpcủa đồng hoa mà

" Ngựa con " vui chơi

- 1 HS nhắc lại ý chính -1 HS đọc thành tiếng Cả lớpđọc thầm, trao đổi trả lờicâu hỏi

+ " Ngựa con " nhắn nhủ vớimẹ : tuổi con là tuổi đi nhưngmẹ đừng buồn dù đi xa cáchnúi cách rừng , cách sôngcách biển , con cũng nhớđường tìm về với mẹ

- Cậu bé dù đi muôn nơi vẫntìm đường về với mẹ

- 1 HS nhắc lại ý chính

Trang 24

nào ?

-Ghi ý chính khổ 4

-Yêu cầu HS đọc câu hỏi 5 , suy

nghĩ trả lời

- Ví dụ về câu trả lời có ý

tưởng hay :

- Vẽ như sách giáo khoa một

cậu bé dang ngồi trong lòng mẹ

, trò chuyện với mẹ trong dòng

suy diễn của cậu là hình ảnh

cậu bé đang phi ngự a vun vút

trên miền trung du

- Vẽ một cậu bé đang phi ngựa

trên cánh đồng đầy hoa , trên

tay cậu là một bó hoa nhiều

màu sắc và trong tưởng tượng

của cậu chàng kị sĩ nhỏ đang

trao bó hoa cho mẹ

-Hỏi: Nội dung bài thơ là gì?

-Ghi ý chính của bài

* Đọc diễn cảm:

-Gọi 4 HS tiếp nối nhau đọc từng

khổ thơ , lớp theo dõi để tìm ra

cách đọc

-Giới thiệu khổ cần luyện đọc

Mẹ ơi , con sẽ phi

Qua bao nhiêu ngọn gió

Gió xanh miền trung du

Gió hồng vùng đất đỏ

Gió đen hút đại ngàn

Mấp mô miền núi đá

Con mang về cho mẹ

Ngọn gió của trăm miền

-Tổ chức cho HS thi đọc diễn

cảm đoạn thơ

-Nhận xét và cho điểm HS

-Tổ chức cho HS thi đọc nhẩm

từng khổ thơ và học thuộc cả

bài thơ

- Gọi HS đọc thuộc lòng

-Nhận xét và cho điểm từng

HS

3 Củng cố – dặn dò: 5’

-Hỏi: Bạn nhỏ trong bài có nét

- Đọc và trả lời câu hỏi 5

+ Bài thơ nói lên ước mơ vàtrí tưởng tượng đầy láng mạncủa cậu bé tuổi ngựa Cậuthích bay nhảy nhưng rất thươngmẹ , đi đâu cũng nhớ đườngtìm về với mẹ

-4 HS tham gia đọc thành tiếng

- HS cả lớp theo dõi , tìm giọngđọc như hướng dẫn

- Luyện đọc trong nhóm theocặp

+3 - 5 HS thi đọc

- Đọc nhẩm trong nhóm

- Đọc thuộc lòng theo hìnhthức tiếp nối Đọc cả bài + Cậu bé có tính cách dùthích rong chơi mọi miền nhưngluôn thương nhớ về với mẹ

- Về thực hiện theo lời dặngiáo viên

Trang 25

tính cách gì đáng yêu ?

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà học thuộc lòng

bài và chuẩn bị tiết sau

Chia cho số có hai chữ số ( TT )

A./ Mục tiêu :

- Giúp HS biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số ( chỉa hết , chia cĩ dư ) BT 1 , BT 3a

- Áp dụng phép chia để giải các bài toán có liên quan

B./ Đồ dùng dạy học :

- SGK và bảng phụ

C./ Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động dạy của Thầy Hoạt động học của Trò

1.Ổn định:

2.KTBC: 5’

-GV gọi HS lên bảng yêu cầu

HS làm bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm, đồng thời

kiểm tra vở bài tập về nhà

của một số HS khác

-GV chữa bài ,nhận xét và

cho điểm HS

3.Bài mới : 5’

a) Giới thiệu bài

-Giờ học toán hôm nay các

em sẽ rèn luyện kỹ năng chia

số có nhiều chữ số cho số có

hai chữ số

b) Hướng dẫn thực hiện phép

chia

* Phép chia 8 192 :64

-GV ghi lên bảng phép chia

trên, yêu cầu HS thực hiện đặt

tính và tính

-GV theo dõi HS làm bài Nếu

thấy HS làm chưa đúng nên cho

HS nêu cách thục hiện tính của

mình trước, nếu sai nên hỏi HS

-HS lên bảng làm bài, HSdưới lớp theo dõi để nhậnxét bài làm của bạn

-HS nghe.

-1 HS lên bảng làm bài, cảlớp làm bài vào nháp

-HS nêu cách tính của mình

-Là phép chia hết -1 HS lên bảng làm bài, cảlớp làm bài vào nháp

Trang 26

khác trong lớp có cách làm

khác không

-GV hướng dẫn lại HS thực

hiện đặt tính và tính như nội

dung SGK trình bày

-Phép chia 8192 : 64 là phép

chia hết hay phép chia có dư ?

-GV hướng dẫn HS cách ước

lượng thương trong các lần chia :

+ 179 : 64 có thể ước lượng

17 : 6 = 2 dư 5)

+ 512 : 64 có thể ước lượng

51 : 6 = 8 (dư 3)

* Phép chia 1 154 : 62

-GV ghi lên bảng phép chia, cho

HS thực hiện đặt tính và tính

-GV theo dõi HS làm bài Nếu

thấy HS làm đúng nên cho HS

nêu cách thực hiện tính của

mình trước lớp, nếu sai nên hỏi

các HS khác trong lớp có cách

làm khác không ?

-GV hướng dẫn lại cho HS cách

thực hiện đặt tính và tính như

nội dung SGK trình bày

Vậy 1 154 :62 = 18 ( dư 38 )

-Phép chia 1 154 : 62 là phép

chia hết hay phép chia có dư ?

-Trong phép chia có dư chúng

cần chú ý điều gì ?

-GV hướng dẫn HS cách ước

lượng thương trong các lần chia

+ 115 : 62 có thể ước luợng

-GV cho HS cả lớp nhận xét

bài làm của bạn trên bảng

-GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

-Gọi HS đọc đề bài trước lớp

-Muốn biết đóng được bao

nhiêu tá bút chì và thừa mấy

cái chúng ta phải thực hiện

- Số dư luôn nhỏ hơn số chia

- 4 HS lên bảng làm bài, mỗi

HS thực hiện một con tính, cảlớp làm bài vào vở

ra 8 chiếc

Ngày đăng: 17/06/2021, 15:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w