Lợi ích của đánh giá kết quả công việcĐối với quản lý & DN Hiểu rõ năng lực của NV Xem xét và nâng cao kỹ năng quản lý Đạt được mục tiêu kinh doanh của DN Đối với NV Tăng động
Trang 1ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
Performance Management
Chương 6
TS Phan Quốc Tấn
Sau khi học xong chương này, bạn sẽ
Hiểu rõ mục đích của đánh giá kết quả thực hiện công việc
1.
Mô tả được nội dung, trình tự thực hiện quy trình đánh giá kết
quả thực hiện công việc
2.
Biết được tiêu chuẩn thiết lập mục tiêu SMART
3.
Biết cách nâng cao chất lượng đánh giá kết quả thực hiện công việc
4.
Trang 21- Khái niệm:
Lợi ích của việc đánh giá kết quả công việc
4
1
2
3
5
6
7
Trang 3Lợi ích của đánh giá kết quả công việc
Đối với quản lý & DN
Hiểu rõ năng lực của NV
Xem xét và nâng cao kỹ
năng quản lý
Đạt được mục tiêu kinh
doanh của DN
Đối với NV
Tăng động lực làm việc
Có cơ hội được đào tạo
và định hướng nghề nghiệp
Hiểu đúng về mục đích của đánh giá KQCV
Giúp quản lý & DN
Nhận được phản hồi của
NV về phương pháp quản
lý và chính sách của cty
Nâng cao hiệu quả hoạt
động của DN thông qua sự
thành công của từng cá
nhân
Giúp NV thấy được
Mặt mạnh & những mặt cần cải thiện của bản thân
Nhu cầu huấn luyện
Hướng phát triển nghề nghiệp
Trang 4Những khó khăn thường gặp trong việc đánh giá
KQCV
Nhân viên
Cho rằng luôn làm tốt
Không thích bị phê bình
Thường đỗ lỗi cho khách quan
Quản lý
Ngại nói sự thật
Sợ ảnh hưởng
xấu tới quan hệ
Không muốn gây
không khí căng
thẳng
Cách nhìn nhận vấn đề khác nhau
từ 2 phía
Những khó khăn thường gặp trong việc đánh giá
KQCV
Khó thoát khỏi
suy nghĩ theo quán tính Thiếu chứng cứ, thông tin, kết quả CV khi đánh giá
Chưa xây dựng hoặc tiêu chí đánh giá chưa hiệu quả
Thiếu sự hợp tác giữa 2 bên
Hiểu lầm mục đích chỉ để
tăng lương, khen thưởng cho NV
Cho rằng chỉ cần thực
hiện 1 lần trong năm
Những khó khăn
từ hệ thống đánh giá
Trang 5Vai trò của phòng Nhân sự trong việc đánh giá
KQCV
Phối hợp với các phòng ban đưa ra tiêu chuẩn
đánh giá
Xây dựng thang điểm chuẩn
Hướng dẫn các trưởng phòng ban đánh giá
KQCV của NV
Tổng hợp kết quả đánh giá
Tư vấn cho lãnh đạo trong việc thăng tiến
Đào tạo để đáp ứng yêu cầu của công ty
Cơ sở hoạch định kế hoạch tuyển dụng nhân sự
LOGO
II- Nội dung, trình tự thực hiện đánh giá kết
quả thực hiện công việc
Chương 6
Trang 6Các nội dung cần phổ biến trong cuộc họp
Nhấn mạnh tầm quan trọng của đánh giá KQCV
Giới thiệu cấu trúc bản Đánh giá KQCV của DN
Giải thích các khoản mục trong nội dung đánh
giá
Phổ biến và thống nhất các chuẩn mực đánh giá
Quy định thời hạn hoàn thành các bước đánh
giá
Giải đáp các thắc mắc nếu có của NV các cấp
Trình tự thực hiện đánh giá KQCV
Xác định các mục tiêu cơ bản cần đánh giá
Lựa chọn phương pháp đánh giá thích hợp
Xác định người đ.giá và huấn luyện kỹ năng đ.giá
Thông báo cho NV về nội dung, phạm vi đánh giá
Thực hiện đánh giá
Thảo luận kết quả đánh giá và xác định mục tiêu mới cho NV
Trang 7Tiến trình đánh giá KQCV
Thiết lập
mục tiêu
CV
Hướng dẫn
kèm cặp
Theo dõi
hỗ trợ
Phản hồi
Đánh giá
Giai đoạn đánh giá (3 tháng/6 tháng/1 năm)
Đồng ý,
cam kết
thực hiện
Thực hiện
Đề đạt
ý kiến
Cải tiến
Tự đánh giá Quản lý
Nhân viên
KQCV
cá nhân
KQCV
cá nhân
KQCV
cá nhân
Kết quả công việc của
Bộ phận X
Kết quả công việc của toàn Công ty
KQCV
cá nhân
KQCV
cá nhân
KQCV
cá nhân
Kết quả công việc của
Bộ phận Y
Tiến trình đánh giá KQCV
Trang 8Thiết lập mục tiêu & tiêu chuẩn KQCV
Các nguyên tắc thiết lập mục tiêu
Thiết lập mục tiêu & tiêu chuẩn KQCV
Các nguồn thông tin để thiết lập mục tiêu cá nhân
Ý nghĩa: đảm bảo mọi kết quả công việc của các thành viên và các bộ
phận trong cty đều dẫn đến việc hoàn thành mục tiêu của cty.
MÔ TẢ
CÔNG VIỆC
KẾ HOẠCH KINH DOANH
ĐIỀU KIỆN KINH DOANH
Trách nhiệm,
tiêu chí đánh giá
các công việc
trọng tâm
Các mục tiêu
ưu tiên
Các nguồn lực
ưu tiên, các ảnh hưởng, các cơ hội
MỤC TIÊU CÔNG VIỆC CÁ NHÂN hoặc NHÓM
Trang 9Thiết lập mục tiêu & tiêu chuẩn KQCV
(Realistic/Relevant) thực tiễn, hướng về hiệu quả
R
(Specific) cụ thể, chi tiết, có tính thách thức
S
(Measurable) đo lường được
M
(Achievable/Attainable) khả thi, phù hợp thực tiễn
A
(Time-bound) có thời hạn cụ thể
T
Tiêu chuẩn thiết lập mục tiêu cá nhân/ nhóm: SMART
Xác định tiêu chí hoàn thành CV (KPIs)
Key Performance Indicator(s)
Thời hạn/ tiến độ?
Chi phí?
Doanh số?
Giá thành?
Năng suất?
Lợi nhuận?
% hài lòng của
Tỷ lệ thôi việc?
Xác định đối tượng
Tiêu chí hoàn thành CV Mục tiêu CV
Tiêu chí định tính?
Tiêu chí định lượng?
Chất lượng SP/DV?
Thái độ phục vụ?
Sự linh hoạt?
Trang 10Minh hoạ bản tiêu chí hoàn thành CV
Mục tiêu DN (trong năm): Doanh số 20 tỉ
Vị trí: Quản lý kinh doanh
Mục tiêu CV: Doanh số 20 tỉ
Mục tiêu Tiêu chí hoàn thành CV
1- Doanh số (ĐVT: tỉ đồng)
Doanh nghiệp 10
Siêu thị 02
Đại lý 08
2- Phát triển khách hàng mới (ĐVT: đơn vị)
Doanh nghiệp 05
Đại lý 08
3- Triển khai chương trình khuyến mãi của công ty
Thời hạn hoàn thành Đợt 1: 31/3 Đợt 2: 01/11
4- Hoàn thành báo cáo bán hàng định kỳ và hàng năm
Thời hạn Tháng: ngày 25 hàng tháng; Quý: ngày 25 của tháng cuối quý;
Năm: ngày 25 tháng 12 Chất lượng báo cáo Số liệu chính xác 100% (so với P Kế toán và Thủ kho)
Minh hoạ bản tiêu chí hoàn thành CV
Mục tiêu DN (trong năm): Doanh số 20 tỉ
Vị trí: Giám đốc Sản xuất
Mục tiêu CV: Tăng sản lượng 3% (từ 2,5tr SP lên 3tr SP trong 2011)
Mục tiêu Tiêu chí hoàn thành CV
1- Sản lượng/ năng suất
Sản xuất 3 ca/ 8 chuyền 8 chuyền/ 24 chuyền
Đạt công suất máy 40/120 máy
Định mức 100% theo yêu cầu
2- Chất lượng sản phẩm
SP xuất xưởng tốt 100% (đã được kiểm tra)
Tỉ lệ phế phẩm 2%/ 100 lô hàng
Giảm than phiền của k.hàng 2 vụ/ 100 lô hàng
An toàn lao động Không có vụ tai nạn
3- Đào tạo
Đa kỹ năng 8 chuyền
Đào tạo mới ở vị trí chuyền trưởng 5 người
4- Chi phí & thời gian
Chi phí <100tr
Thời gian Trước 31/12/2011
Trang 112- Lựa chọn phương pháp đánh giá thích hợp
Phương pháp quản trị theo mục tiêu (MBO)
6
Phương pháp xếp hạng
1
Phương pháp so sánh cặp
2
Phương pháp bảng điểm
3
Phương pháp quan sát hành vi
5
Phương pháp lưu giữ
4
Phương pháp phân tích định lượng
7
Phương pháp phê bình lưu giữ:
Lãnh đạo ghi lại những sai lầm, trục trặc lớn hay những kết
quả rất tồi trong việc thực hiện công việc của nhân viên Do
đó những nhân viên thực hiện công việc rất tốt hoặc rất yếu
sẽ được đánh giá riêng
Phương pháp này giúp các nhà lãnh đạo chú ý đến những
sai sót lớn của nhân viên để nhắc nhở động viên tạo điều
kiện giúp đỡ nhân viên tránh bớt những sai lầm
Phương pháp quan sát hành vi:
Phương pháp này được thực hiện trên cơ sở quan sát
hành vi thực hiên công việc của nhân viên
Đánh giá dựa trên các hành vi mà người thực hiện công
việc cần thể hiện để có thể hoàn thành tốt công việc
2- Lựa chọn phương pháp đánh giá (tt)
Trang 12Phương pháp phân tích định lượng:
Trình tự thực hiện:
Bước 1: Xác định các tiêu chí/yêu cầu chủ yếu khi thực
hiện công việc;
Bước 2: Phân loại các mức độ thỏa mãn yêu cầu khi thực
hiện công việc;
Bước 3: Đánh giá tầm quan trọng (trọng số) của mỗi nhóm
yêu cầu đối với hiệu quả thực hiện công việc của nhân
viên;
Bước 4: Đánh giá tổng hợp về năng lực thực hiện công
việc của nhân viên
2- Lựa chọn phương pháp đánh giá (tt)
Phương pháp phân tích định lượng
Phạm vi trách nhiệm Mục tiêu cá nhân KQCV
Bản mô tả CV Thiết lập mục tiêu Đánh giá KQCV
Phạm
vi
trách
nhiệm
Quyền
hạn
Tiêu chí KQCV
Mục tiêu cá nhân
Trọng
số (%)
Mức
độ hoàn thành
Kết quả CV
Tỉ lệ hoàn thành
Điểm
Trang 133- Xác định người đánh giá và huấn luyện về kỹ
năng đánh giá thực hiện công việc
Đánh giá của cán bộ quản lý trực tiếp (cấp trên
1 bậc) và CB quản lý cấp trên 2 bậc
Đánh giá bởi đồng nghiệp của người được đánh
giá
Đánh giá bởi NV cấp dưới của người được
đánh giá
Đánh giá bởi khách hàng
Tự đánh giá
Cần làm gì để Hệ thống đánh giá KQCV tại DN
đạt hiệu quả?
Trang 14Những điều cần tránh khi thực hiện đánh giá
Tiêu chuẩn đánh giá không rõ ràng
Mặc cả về số điểm
Có sự đối đầu giữa nhà quản lý và người được đánh giá
Thiếu sự chuẩn bị Không lắng nghe
Không có thông tin phản hồi
và chứng cứ đầy đủ
Add Your Text
Những điều cần tránh
Những lỗi thường gặp trong đánh giá KQCV
Hiệu ứng hào quang (Halo effect)
Thần tượng hoá
Không có sai sót; nếu có cũng là nhỏ, nhất thời
Sự can thiệp của tổ chức
Theo ý muốn của tổ chức
Thiếu khách quan
Sự khác biệt về quan điểm, định kiến cá nhân
Chủ quan của người đánh giá
Chỉ dựa vào 1 yếu tố (tích cực hoặc tiêu cực để đánh giá)
Định kiến về sự khác biệt giữa các cá nhân (kể cả tuổi tác,
quê quán…)
Trang 15Những lỗi thường gặp trong đánh giá KQCV (tt)
Sự tác động của sự kiện mới xảy ra
Thiếu xem xét toàn diện trong chu kỳ đánh giá, dễ ấn
tượng từ sự việc mới xảy ra ảnh hưởng đến sự đánh giá
Khoan nhượng, nghiêm khắc
Dễ dãi, tiêu chí thấp: gây cho NV sự chủ quan, tự mãn
Đòi hỏi cao, khắt khe: đưa đến sự bi quan, nản chí
Khuynh hướng đánh giá trung bình
Bình quân chủ nghĩa, ai cũng ở mức trung bình
Không “thức tỉnh” NV yếu
Không động viên, thúc đẩy NV giỏi
Sự vị nể
Chú ý đến vị trí làm việc, phân biệt chức vụ cao thấp trong
đánh giá, “nương nhẹ hoặc bỏ sót” đối với người chức vụ
cao hơn hoặc có học vị cao hơn hoặc người thân quen
Mang tính hình thức
Làm cho có lệ, qua loa; không thúc đẩy sự phấn đấu
Những lỗi thường gặp trong đánh giá KQCV (tt)
Không nhất quán về tiêu chuẩn đánh giá
Không nhất quán, không thống nhất các tiêu chí, mức độ
trong phạm vi khu vực liên quan hoặc trong toàn cty
Tác động bởi lần đánh giá trước
Ấn tượng tốt hoặc không tốt của người đánh giá về NV từ
lần đánh giá trước
Không phát hiện những thay đổi (tích cực, tiêu cực trong
chu kỳ đánh giá)
Thiếu cam kết, thiếu hướng dẫn
Không hỗ trợ/cung cấp nguồn lực cần thiết hoặc tạo điều
kiện phù hợp
NV tự giải quyết
Tự so sánh với bản thân
Lấy bản thân mình làm thước đo để đánh giá người khác
Trang 16Phỏng vấn đánh giá
Mục đích của phỏng vấn
Phỏng vấn đánh giá
Hình thức phỏng vấn:
2
Thỏa mãn – không thăng tiến:
3
Không thỏa mãn – thay đổi:
1
Thỏa mãn – thăng
tiến:
Trang 17Phỏng vấn đánh giá
Những điều
cần tránh
Không có khả năng phê bình
Không có khả năng cung cấp thông tin phản hồi
Không biết cách phê phán các sự việc, vấn đề cụ thể
Phỏng vấn đánh giá
Trình tự thực hiện phỏng vấn đánh giá
Bước 1
Chuẩn bị phỏng vấn:
-Kết quả thực hiện cv kỳ trước so với kế hoạch.
-Mục tiêu và kế hoạch hành động cá nhân tương ứng y/c của QL trực tiếp
Bước 2
Đánh giá kết quả thực hiện công việc
Bước 3
Thiết lập mục tiêu mới và kế hoạch hành động cho cấp dưới
Bước 4
Những quan tâm cá nhân
về phát triển nghề nghiệp