Câu 2.18Cấp độ :Vận dụng:aCho hai điểm A và B thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng d.Gọi C là điểm đối xứng với A qua d .Gọi D la fgiao điểm của đường thẳng d và đoạn thẳng [r]
Trang 1Ngân hàng câu hỏi môn toán 8
Đại số
Phép nhân và phép chia các đa thức
I-Trắc nghiêm
Câu 1.1(Cấp độ :Vận dụng):Kết quả của phép tính -2x(x-y) là
Câu 1.2(Cấp độ :Vận dụng):Kết quả của phép tính a(a-b) +b(a-b) là:
A.a2 -2ab+b 2 B.a2-b2 C.a2+2ab-b2 D.a2+b2
Câu 1.3(Cấp độ :Vận dụng):Hiệu 9y 2 -4 có thể viết dưới dạng tích là:
Câu 1.4(Cấp độ :Vận dụng):Kết quả của phép phân tích đa thức a 2 (a-b)-(a-b) thành nhân tử là:
A.(a-b)a2 B.(a-b)(a2+1) C.(a-b)(a+1)(a-1) D.a-b()(1-a2)
Câu 1.5(Cấp độ :Thông hiểu);Để phân tích đa thức 3x 2 y-5xy 2 thành nhân tử ta sử dụng phương pháp:
A.Đặt nhân tử chung
B.Dùng hằng đẳng thức
C.Phối hợp cả hai phương pháp trên
D.Không sử dụng hai phương pháp trên
II-Tự luận
Phép nhân và phép chia các đa thức
Câu 2.1 (Cấp độ :Vận dụng)::Làm tính nhân:
3 3
2xy x y y )
Câu 2.2(Cấp độ :Vận dụng)::Làm tính nhân:
Câu 2.3(Cấp độ :Vận dụng)::Hãy tìm cách tính nhanh giá trị các biểu thức sau:
a)A = x2 -6xy +9y2 tại y =-3
b) B = x3-9x2+27x-27 tại x =6
Câu 2.4(Cấp độ :Vận dụng)::Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)x2+4x +4 -9y2
b)x3 +3x2 +3x +1 +3(x2+x);
Trang 2Câu 2.5(Cấp độ :Vận dụng):Làm phép chia:
a) 4x2y3z:2xyz;
b)
câu 2.6(Cấp độ :Vận dụng) :Thực hiện phép tính:
(x 2 +2xy-y 2 )(x-2y)
Câu 2.7(Cấp độ :Vận dụng):Tìm x,biết rằng:
x(5+3x)-(x+1)(3x-2) = 6
Câu 2.8(Cấp độ :Vận dụng):Rút gọn và tính giá trị của biểu thức với a =5.
(3a-1)(9a2+3a+1)-(3a+1)(9a2-3a+1)+2a+2
Câu 2.9(Cấp độ :Vận dụng):Tìm x ,biết
(
1 2
2
x
) 2 –(1-2x)2 =2
Câu 2.10(Cấp độ :Vận dụng):Phân tích đa thức thành nhân tử
a)4a2(a-2b)-10a(2b-a)
b)x
3+
1
27
câu 2.11(Cấp độ:Vận dụng):Thực hiện phép tính
1 : ( 2 ) ( 2 4) : ( 1)
Câu 2.12(Cấp độ :Vận dụng)::Tìm x,biết
(3x3x213x5) : (x22x1) 10
Câu 2.13(Cấp độ :Vận dụng)::Thu gọn và tính giá trị của biểu thức sau:
2 3
1 2
Câu 2.14(Cấp độ :Vận dụng)::Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)x3-10x2+25x
b)xy+y2-x-y
Câu 2.15(Cấp độ :Vận dụng):.Tìm x,biết rằng:
xy3+2x2y2+1/2x3y
Trang 31 2
Câu 2.16(Cấp độ :Vận dụng)::Làm phép tính
4(x-3y)(x+3y)+(2x-y)2
Hình học
Tứ giác
I-Trắc nghiệm
II-Tự luận
Câu 2.17(Cấp độ :Vận dụng):Cho tam giác ABC cân tại A.Trên các cạnh bên AB,AC lấy theo thứ tự các điểm D và E sao cho AD =AE.
a)Chứng minh rằng BDEC là hình thang cân.
b)Tính các góc của hình thang cân đó ,biết rằng A = 500
Câu 2.18(Cấp độ :Vận dụng):a)Cho hai điểm A và B thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng d.Gọi C là điểm đối xứng với A qua d Gọi D la fgiao điểm của đường thẳng d và đoạn thẳng
BC Gọi E là điểm bất kì của đường thẳng d (E khác D).
Chứng minh rằng AD+DB<AE+EB.
b)Bạn Tú đang ở A ,cần đi đến bờ sông d lấy nước rồi đi đến vị trí B Con đường ngắn nhất mà bạn Tú nên đi là con đường nào?
Câu 2.19(Cấp độ :Vận dụng):Cho tam giác ABC vuông tai A ,đường trung tuyến AM.Gọi D là trung điểm của Ab,E là điểm đối xứng với M qua D.
a) Chứng minh rằng E đối xứng với điểm M qua AB.
b) Các tứ giác AEMC,AEBM là hình gì ?vì sao?
Trang 4Đáp án Ngân hàng câu hỏi toán 8
Đại số
Phép nhân và phép chia các đa thức
I-Trắc nghiêm
Câu 1.1(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(1đ)):Chon C 1đ.
Câu1.2(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(1đ)): Chọn B 1đ.
Câu 1.3(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(1đ)):Chọn C 1đ.
Câu 1.4(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(1đ)):Chọn C 1đ.
Câu 1.5(Cấp độ:thông hiểu):Chọn A 0,5đ.
II-Tự luận
Phép nhân và phép chia các đa thức
Câu 2.1(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(2đ)):
a)4a5 -7a4-20a3; 1đ.
b)3x2y3-6x3y3+2xy5 1đ.
Câu 2.2(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(2đ)):
a)-4x3 +14x2-10x +2; 1đ.
b)3a2b +11ab2 +ab +10b3+2b2 1đ.
Câu 2.3(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(2đ)):
A = (x-3y)2 = (15+3.3)2 = 576; 1đ.
B = (x-3)3 =(6-3)3 = 27 1đ.
Câu 2.4(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(2,5đ)):
a) = (x+2)2-(3y)2 0,5đ = (x+3y+2)(x-3y+2); 0,5đ.
b) = x3+3x2+3x +1 +3(x2+x) 0,5đ
= (x+1)3+3x(x+1) 0,5đ.
Trang 5= (x+1)(x2+5x+1) 0,5đ.
Câu 2.5(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(2đ)):
a)2xy2; 1đ.
b)
5y 5xy10x 1đ.
Câu 2.6(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(2đ)):
kq = x3-5xy2+2y3 2đ.
Câu 2.7(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(2đ)):
Biến đổi về dạng 4x+2 = 6 1đ =>x=1 1đ.
Câu 2.8(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(2đ)):
P = 27a3 -1 -27a3-1 +2a +2 =2a 1đ Thay a =5 ,
tính được P = 10 1đ.
Câu 2.9(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(2đ))::
Biến đổi:
<=> (2x+
1
1 2
2 x)(
1
2
)=2 1đ.
<=> 4x
-1 2
=
4 3
0,5đ.
x =
11
24
0,5đ Câu 2.10(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(2đ))::
a)4a2(a-2b)-10a(2b-a)
= (4a2-10a)(a-2b) 0,5đ.
Trang 6= 2a(a+5)(a-2b) 0,5đ.
b)x3+27 =
2
1đ.
Câu 2.11(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(2đ)):Thực hiện phép tính
4
1 : (2 ) ( 2 1) : ( 1) 3
1
( 1) : ( 1) 6
1
1 6
x y x
1đ 1đ Câu 2.12(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(2đ))::Tìm x:
(3x x 13x5) : (x 2x1) 10
<=> 3x-5=10 1đ.
<=> x=5 1đ.
Câu 2.13(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(2đ)):
Thu gọn và tính giá trị của biểu thức:
A= 3x+5-5x+
5
3 -3x-1=-5x+
2 5 3
1đ.
Tại x =
1
2
thì A =
1 8 6
1đ.
Câu 2.14(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(2đ)):
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)x3-10x2+25x
= x(x2-10x+25) 0,5đ.
=x(x-5)2 0,5đ.
b) xy+y2-x-y
= y(x+y)-(x+y) 0,5đ.
Trang 7= (x+y)(y-1) 0,5đ.
Cõu 2.15(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(1đ)):Tỡm x,Biết:
<=> 5x – 3 = 1
<= >x =
4 5
1đ.
Cõu 2.16(Cấp độ :Vận dụng-Điểm)
Làm phộp tớnh:
= 4(x2-9y2) + 4x2 – 4xy +y2 1đ.
= 8x2-4xy -35y2 1đ.
Hỡnh học
Tứ giỏc
Cõu 2.17(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(4đ)):
-Vẽ hỡnh đỳng Viết được giả thiết ,kết luận 0,5đ.
a) Ta cú ABC cõn tại A(gt)
= > B = C=
0 180 2
A
AD = AE = > ADE cõn tại A 0,5đ.
= > D = E =1
0 180 2
A
0,5đ.
= > D = B 1
0,5đ
Hỡnh thang BDEC cú B = C.
b) Nếu A = 500
= > B = C =
180 50 2
Trong hỡnh thang cõn BDEC cú B = C=65 0
2
Bài 2.18(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(4đ)):
-Vẽ được hỡnh ,viết được giả thiết ,kết luận 0,5đ.
GT C đối xứng với A qua d; Ed
A
B
C
500
P
2
2
Trang 8A E
C M B
D
KL AD+DB < AE+EB
Chứng minh a) d là đờng trung trực của AC (gt) AD=CD (tính chất đờng trung
trực của 1 đoạn thẳng) 1đ
Có AD+DB=CD+DB=BC (1) 0,5đ
Ed và d là đờng trung trực của AC (gt)
AE=CE 0,5đ
Có AE+EB=CE+EB (2) 0,5đ
Xét BCE: CB<CE+EB (3)
b) Con đờng ngắn nhất mà bạn Tú phải đi là con đờng ADB
(1đ)
Cõu 2.19(Cấp độ :Vận dụng-Điểm(4đ)):
-Vẽ được hỡnh,viết được giả thiết,kết luận 0,5đ.
a) ta cú:
ED =DM (gt) (1)
MB =MC (gt) (1’)
Từ (1) và (2) => AB là trung trực của EM
Vậy điểm E đối xứng
với điểm M qua AB 1đ
b) Từ (1) và (1’) =>DM là đường trung bỡnh của ABC =>
DM=1/2AC 0,5đ.
Mà DE =DM (gt), EM =AC Và EM//AC
Cú AE//BM(vỡ Ae//MC)
= > AEBM là hỡnh bỡnh hành, lại cú AB ME (cmt)