1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Đề thi và đáp án chuyên lý thi học sinh giỏi Bến Tre ppt

7 475 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chuyên lý thi học sinh giỏi Bến Tre
Trường học Trường THPT Bến Tre
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2005-2006
Thành phố Bến Tre
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 143,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng tỏ rằng có thể chọn ra trong đó 5 số mà chúng đôi một nguyên tố cùng nhau... Từ một điểm M thay đổi trên  kẻ tiếp tuyến MT và MH tới C.. Gọi A là hình chiếu vuông góc của O lên 

Trang 1

SỞ GD – ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI ĐỒNG

BẰNG SÔNG CỬU LONG TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 – 2006

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN TOÁN THỜI GIAN: 180 PHÚT

Bài 1 : ( Số học )

Cho 17 số tự nhiên mà mỗi số nguyên tố cùng nhau với ít nhất 13 số khác Chứng tỏ rằng có thể chọn ra trong đó 5 số mà chúng đôi một nguyên tố cùng nhau

Bài 2 : ( Đại số )

Cho 2006 số thực :a a1; 2 ; ;a2006 thoả điều kiện :

f x a1 cosxa2 cos 2x a2006 cos 2006x  1 với mọi giá trị của x

Chứng minh : a1 a2  a2006  2006

Bài 3 : ( Giải tích )

Tìm hàm số f(x) xác định trên R thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau đây :

(1) f(2006) = 2006

(2) f(x + y) = f(x) + f(y) , x,y R 

Trang 2

(3) Nếu x 0 thì f(x) = x f ( ) 2 1

x

Bài 4 : ( Hình học phẳng )

Cho đường tròn (c) có tâm là O và đường thẳng () không cắt (C ) Từ một điểm M thay đổi trên () kẻ tiếp tuyến MT và MH tới (C) Gọi A là hình chiếu vuông góc của O lên () và E,F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên MT,MH Chứng minh EF luôn đi qua một điểm cố định

Bài 5 : ( Hình học không gian )

Cho tứ diện ABCD có AB =CD , AC =BD, AD = BC Gọi    , , là các góc

do các mặt ABD,ABC,ACD tạo với mặt BCD và hình chiếu của A trên

(BCD) thuộc miền tam giác BCD

Tìm giá trị lớn nhất của T cos    cos cos    3 cos cos cos   

ĐÁP ÁN

Bài 1 : ( Số học )

Cho 17 số tự nhiên mà mỗi số nguyên tố cùng nhau với ít nhất 13 số khác Chứng tỏ rằng có thể chọn ra trong đó 5 số mà chúng đôi một nguyên tố cùng nhau

Xét số a tùy ý trong 17 số đã cho

a nguyên tố cùng nhau với iùt nhất 13 số khác là b1 ,b2 ,b3 , … b13

Trang 3

Do mỗi số không nguyên tố cùng nhau với nhiều nhất là 3 số khác nên b1 sẽ nguyên tố cùng nhau với ít nhất 9 số khác trong các số b2 , b3 ,… b13

Giả sử b1 nguyên tố cùng nhau với 9 trong 12 số đó là c1 , c2 ,….c9

c1 sẽ nguyên tố cùng nhau với 5 số khác trong các số c2 , c3 ,……c9

Giả sử là d1 , d2 , ……d5

d1 sẽ nguyên tố cùng nhau với ít nhất 1 trong 4 số d2 , d3 ,d4 , d5

Giả sử là d1 nguyên tố cùng nhau với số e trong 4 số trên

Ta có : 5 số a,b1 ,c1 ,d1 , e là 5 số đôi một nguyên tố cùng nhau trong 17 số đã cho

Bài 2 : ( Đại số )

Cho 2006 số thực :a a1; 2 ; ;a2006 thoả điều kiện :

f x a1 cosxa2 cos 2x a2006 cos 2006x  1 với mọi giá trị của x Chứng minh : a1 a2  a2006  2006

Ta có :

2007 sin1003 cos

2 cos cos 2 cos 2006

sin 2

Mặt khác khi 2

2007

k

 ( Trong đó k = 1 ; 2 ; …… ; 2006 ) thì A = -1 (1,0

đ )

; ; ;

x   x   x  , vào biểu thức ; f (x)

ta có :

………

Trang 4

1 2 2006

Cộng các đẳngthức trên ta được :  a1 a2  a2006   2006

Vậy ta được : a1a2  a2006  2006 ( 2 đ )

Bài 3 : ( Giải tích )

Tìm hàm số f(x) xác định trên R thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau đây :

(4) f(2006) = 2006

(5) f(x + y) = f(x) + f(y) , x,y R 

(6) Nếu x 0 thì f(x) = x f ( ) 2 1

x

 (2) cho x = y = 0 f 0 0    (4) (0,25 đ )

 0 f 1+ (-1)     f(1)+ f(-1) f(-1)= -f(1)  (0,25 đ )

 (1) và (2) : 2006 = f(1) + f(2005)=2f(1)+ f(2004)

= 2006 f(1) 

 Vậy f(1) = 1 và f(-1) = -1 (5) (0,25 đ ) Xét trường hợp x 0 ,x    1,ta có

 f( x ) f( 1 ) f(x 1) f(1) 1 (6)

 f( x ) x2 2 f(x 1) Do(3)

 hay f( x ) x2 2 f(1 1) x2 2 f(1) f( )1

 f( x ) x2 2 1 12 f(x) (7)

 f( 1 ) 1 2 f(x 1) 1 2 f(x) 1 (8)

x 1   (x 1)   (x 1)    (0,50 đ )

Trang 5

 (6),(7),(8) x2 2 1 12 f(x) 1 2 f(x) 1 1

Vậy f(x) =

0 nếu x 0

1 nếu x 1

x nếu x 0 , x 1

Bài 4 : ( Hình học phẳng )

Cho đường tròn (c) có tâm là O và đường thẳng () không cắt (C ) Từ một điểm M thay đổi trên () kẻ tiếp tuyến MT và MH tới (C) Gọi A là hình chiếu vuông góc của O lên () và E,F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên MT,MH Chứng minh EF luôn đi qua một điểm cố định

ĐÁP ÁN

Gọi I,J lần lượt là giao điểm của OA , OM với TH

đ)

Do A thuộc đường tròn ngoại tiếp  THM nên E,F,K thẳng hàng

đ)

Ta có : OI.OA OJ.OM OT2 OI OT 2 R 2 I cố định

Gọi L là giao điểm của OA và EF

LAK = AOM (so le trong)

= AHM (cùng chắn AM)

K

T

E

F

I

J

O

L

H

Trang 6

= AKF ( cùng chắn cung AF , đường tròn đường kính AH (1,00 đ)

LAK cân LA LK

KL làtrung tuyến IKA IKA vuông tại K

L là trungđiểm củaIA

đ)

Bài 5 : ( Hình học không gian )

Cho tứ diện ABCD có AB =CD , AC =BD, AD = BC Gọi    , , là các góc

do các mặt ABD,ABC,ACD tạo với mặt BCD và hình chiếu của A trên

(BCD) thuộc miền tam giác BCD

Tìm giá trị lớn nhất của T cos    cos cos    3 cos cos cos   

ĐÁP ÁN

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên mp(BCD)

Từ H kẻ HI  BC , HJ CD ,HK  BD, thì

AKH   AIH  AJH   

SBDC = SHBD + SHCD + SHBC

= SABDcos + SABCcos + SACDcos

Do tứ diện ABCD gần đều nên :

SBDC = SABD = SABC = SACD

A

K

I

C

H

J

Trang 7

Đặt x cos ; y cos ;z cos ta có x,y,z 0 và x y z 1         

3

Ta có T x   xy  xyz

3

x x.4y x.4y.16z

Aùp dụng bất đẳng thức cô-si ta có :

x 4y x.4y

2

3x.4y.16z x 4y 16z

3

 

Do đó T x x 4y x 4y 16z 4(x y z) 4

Dấu bằng xãy ra 

x 4y 4y 16z

x y z 1

x 0 , y 0, z 0

   

16 x 21 4 y 21 1 z 21

 

 

Vậy max T 4 khi cos 16 cos 4 cos 1

Ngày đăng: 13/12/2013, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w