Đoạn viết:"Tuy nhiên, tôi với bà … tâm hồn tôi mới được rộng mở, bình yên." * Phần đánh giá cho điểm - Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn : 5đ - M[r]
Trang 1Họ tên :
Lớp : 3A Trường: Tiểu học Phước Hiệp THI KIỂM TRA ĐỊNH KỲCUỐI KỲ II – NĂM HỌC 2009 -2010 MÔN THI : TIẾNG VIỆT - LỚP 3 Ngày thi: 6/5/2010 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) A/ Kiểm tra đọc: (10 điểm) I/ Đọc thành tiếng: (6 điểm) II/ Đọc thầm và trả lời câu hỏi : (4 điểm) - Đọc thầm bài : "Bác sĩ Y-éc-xanh" trong 15 phút (SGK TV3/2 trang 106) - Dựa vào nội dung bài đọc, đánh dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây: 1 - Bác sĩ Y-éc-xanh là người nước nào ? a – Nước Mỹ b – Nước Pháp c – Nước Việt nam 2- Vì sao bà khách ao ước được gặp bác sĩ Y-éc-xanh ? a - Vì bà muốn biết vì sao ông chọn Nha Trang để ở và nghiên cứu b - Vì bà ngưỡng mộ ông đã tìm ra vi trùng dịch hạch c - Cả hai ý trên 3 - Bác sĩ Y-éc-xanh có gì khác so với trí tưởng tượng của bà khách? a - Ông ăn mặc rất sang trọng
b - Dáng điệu của ông rất quý phái c - Ông mặc bộ quần áo ka ki cũ không là ủi 4- Câu nào dưới đây có sử dụng phép nhân hóa ? a - Ngàn vạn lá gạo múa lên, reo lên b - Nhà ở vùng này phần nhiều làm bằng gỗ xoan c - Các bà, các chị lưng đeo gùi tấp nập đi làm nương B/ Kiểm tra viết: (10 điểm). I/ Chính tả (Nghe viết) 5 điểm (trong thời gian 15 phút) Bài: Bác sĩ Y - éc - xanh
………
………
Trang 2II/ Tập làm văn : (5điểm) ( Thời gian 25 phút)
Viết một đoạn văn ( từ 7 đến 10câu) Kể lại một việc làm tốt em đã làm
để góp phần bảo vệ môi trường
………
………
………
………
………
………
……….………
……….………
……….………
……….…………
……….………
……….……
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM Môn: TIẾNG VIỆT - LỚP 3
*********************
I/ Bài tập đọc hiểu (4đ) :
GV hướng dẫn HS đọc thầm kĩ bài Bác sĩ Y-éc-xanh (TV3/tập 2-trang 106)
trong khoảng thời gian 15 phút Sau đó, hướng dẫn HS hiểu thêm yêu cầu
của bài và cách làm bài (thế nào là đánh dấu chéo x vào ô trống trước ý trả
lời đúng nhất)
Đáp án : Mỗi câu đúng được 1 điểm, đúng 4 câu được 4 điểm
(Mỗi câu có đánh dấu chéo từ 2 ô trở lên không tính điểm)
II/ Bài kiểm tra viết: (10 Điểm).
1 Phần chính tả (nghe viết): (5đ)
Giáo viên đọc cho HS viết bài: Bác sĩ Y – éc - xanh (Sách T V3/2 trang 127) trong thời
gian 15 phút
Đoạn viết:" Tuy nhiên, tôi với bà … tâm hồn tôi mới được rộng mở, bình yên."
* Phần đánh giá cho điểm
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn : 5đ
- Mắc lỗi chính tả: sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng qui định : trừ 0,5đ/lỗi)
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn bị trừ 0,5đ đến 1đ vào toàn bài ( đối với bài 4-5đ)
2 Tập làm văn : (5đ) Thời gian làm bài 25 phút.
HS làm bài đảm bảo các yêu cầu sau được 5 điểm:
+ Viết được đoạn văn ngắn từ 7 đến 10 câu kể lại được một việc làm tốt để góp phần bảo vệ môi trường
+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ
(Tuỳ theo mức độ sai sót của học sinh như về ý, diễn đạt và chữ viết có thể hạ dần mức điểm 4,5; 4; 3,5; 3;…….)
Lưu ý: Cách tính điểm định kì môn TV3 được thực hiện theo thông tư 32 của BGD-ĐT
=======================================
Trang 4
Họ và tên:………
Lớp: 3A
Trường tiểu học Phước Hiệp
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ II NĂM HỌC: 2009 - 2010
Môn thi: Toán 3– Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 6/5/2010
Bài 1: Hãy khoanh vào trước câu trả lời đúng: (3 điểm)
a Số liền sau của số 5620 là:
b Số lớn nhất trong các số sau: 49376 ; 49736 ; 38999 ; 48987
c Một hình chữ nhật có chiều dài là 15 cm, chiều rộng là 4 cm
Diện tích hình chữ nhật là:
Bài 2: §Æt tÝnh råi tÝnh: (3 điểm)
a) 35472 + 55418 b) 64852 - 27539
c)78219 + 16758 d) 72644 - 25586
Bài 3: Tìm X (1 điểm)
a) X – 592 = 10375 b) X x 3 = 1806
Bài 4: (2 điểm)
Muốn lát nền 4 căn phòng như nhau cần 1160 viên gạch Hỏi muốn lát nền 5 căn
phòng như thế cần bao nhiêu viên gạch ?
Bài 5: (1 điểm)
Một tờ giấy gồm các ô
“xăng-ti-mét vuông” như hình bên
Trang 5Tờ giấy gồm … ơ vuơng 1cm2.
Diện tích tờ giấy là … cm2
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
Bài 1: (3 điểm)
1cm 2
Trang 6Mỗi phép tính đúng được 1 điểm.
a) Ý b ; b) Ý c ; c) Ý a
Bài 2:( 3điểm)
Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,75 điểm
Bài 3: ( 1 điểm)
Viết đúng mỗi phép tính tìm x và tính đúng giá trị của x được 0,5 điểm
Bài 4: (2 điểm)
Bài toán giải bằng 2 phép tính Viết được mỗi câu lời giải tương ứng với phép tính đúng được 1 điểm Yêu cầu viết đầy đủ đáp số ( viết thiếu đáp số trừ 0.25 điểm)
Bài 5: ( 1 điểm )
Điền đúng số vào mỗi ô trống được 0,5 điểm