3 Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số trục hoành..[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút Ngày thi: 29 tháng 10 năm 2012
(Đề thi gồm 01 trang)
Câu I ( 2,0 điểm).
1) Cho hàm số y x 3 3x2mx2 Tìm m để hàm số đồng biến trên (2;)
2) Cho hàm số y3sinx 4cosx mx Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x 2
Câu II (2,0 điểm).
1) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số
1
y cos x sin cosx sin
với trục hoành
2) Giải hệ phương trình
3 3 ( 1)3 9( 1)
Câu III (2,0 điểm).
1) Rút gọn biểu thức
2012 2 2012 3 2 2012 4 2 2012 2011.2 2012 2012.2 2012.
2) Chứng minh bất đẳng thức
3
2
sinx
cos x x
với mọi
0;
2
x
Câu IV ( 3,0 điểm).
Cho hình chóp đều S.ABC có SA=a Gọi D, E lần lượt là trung điểm của SA, SC.
1) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a, biết BD vuông góc với AE
2) Gọi G là trọng tâm tam giác SBC, mặt phẳng (P) đi qua AG cắt các cạnh SB, SC lần lượt tại M, N Gọi V1, V lần lượt là thể tích khối chóp S.AMN và S.ABC Tìm giá trị lớn
nhất của 1
V
V
Câu V (1,0 điểm).
Cho a b c; ; là các số thực dương thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
………Hết………
Họ và tên thí sinh:……… ……….Số báo danh:………
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Chữ ký của giám thị 1:……….Chữ ký của giám thị 2:………
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
I 1 : (1,0) 1) Cho hàm số y = x - 3x + mx + 23 2 Tìm m để hàm số đồng biến trên (2;+).
TXĐ:D=
y”=6x-6; y”=0<=>x=1
bảng biến thiên
m
+
+
2
y' y"
x
0,25
Từ bảng biến thiên =>nếu hàm số đông biến trên (2;+) =>y’ 0 x 2 m0 0,25
ngược lại ta thấy m 0 y' 0 x 2 hàm số đồng biến trên (2;+)
I 2 :(1,0)
2) Cho hàm số y3sinx 4cosx mx . Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x=2
TXĐ:D=
Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x =2
=> y’(2
Ngược lại: nếu m = - 4 => y’ = 3cosx + 4sinx – 4; y’( 2
) = 0;y’’= -3sinx + 4cosx 0,25
=>y’’(2
)=-3<0 nên hàm số đạt cực đại tại x=2
II 1
(1,0) 3) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số
y cos x sin cosx sin
với trục hoành
Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số
y cos x sin cosx sin
với trục
hoành là nghiệm phương trình
cos x sin cosx sin
os x-1-sin (1 ) 0 (1 )( osx-1-sin ) 0
0,25
TH1: cos -1x x k2 ( k Z ) 0,25
Trang 32 3 osx=1+sin
4
x c
Do
(2)
x
2
osx=1 3
4
c x
2
4 4
3
x k
l x
(m ) KL: A k( k2 ;0), B m m( 4 ;0) ( , k m )
0,25
II 2
(1,0)
4) Giải hệ phương trình
3 3 ( 1)3 9( 1) (1)
Điều kiện :x y , 1;Từ (2) y1 1 0 y2 0,25
(1) x 3x( y1) 3 y1 (3)
Xét hàm số f(x)=3x2-3 0 x 1; ( ) 0f x x 1 [1;+ ) => f(x) đồng biến trên [1;+ )
mà
0,25
(3) có
( ) ( 1) , 1 [1;+ )
f x f y
x y
nên (3) x y1
0,25
Với x y1thay vào (2) giải được x=1và x=2
,
III 1
(1,0)
1) Rút gọn biểu thức
2012 2 2012 3.2 2012 4.2 2012 2011.2 2012 2012.2 2012
1x2012 C20120 xC12012x C2 20122 x C k 2012k x2012C20122012 (1)(x) 0,25
Đạo hàm 2 vế của (1) ta có
2012 1 x C 2xC kx C k k 2012x C (2)
Chọn x=-2 thay vào (2)
2012 1 2 C 2( 2)C k( 2)k C k 2012( 2) C (2)
III 2
(1,0) Chứng minh bất đẳng thức:
3 2
sinx
os
với mọi
0;
2
x
2
2
x cosx cosx cos x
.Ta chứng minh
3
sinx
os (0; ) (1)
x cos x x x x cos x x x
Xét
( ) sin ( [0; ))
2
f x x cos x x x
; f x'( ) 3sin 2 x cos x 2 sin4x 3x2
''( ) 3sin 2 2 sin 4 sin 6
'''( ) 6sin 6 sin 14 sin 0 ; '''( ) 0 0 [0; )
2
0,25
=>f’’(x) đồng biến trên [0;2
) nên x [0; )2
ta có f x''( )f ''(0) 0
=>f’(x) đồng biến trên [0;2
) nên x [0; )2
ta có f x'( )f '(0) 0
0,25
Trang 4=>f(x) đồng biến trên [0;2
) nên x (0; )2
ta có f x( ) f(0) 0
2
x cos x x x
0,25
IV 1
(1,5)
Gọi I là trung điểm SE => DI là đường trung bình của tam giác SAE =>DI//AE và DI=AE/2 do BD AE nên
BD DI
0,25
Đăt x=AB theo công thức đường trung tuyến trong tam giác SAB ta có
Tương tự
16 4
a x
BI
0,25
Do BD DI => tam giác BDI vuông tại D
3
a
Gọi H là tâm tam giác ABC, do S.ABC là tam giác đều nên SH(ABC)=>SH là đường cao
của hình chóp; diện tích tam giác ABC là
0
.sin 60
ABC
0
2
AH AH SH SA AH
Thể tích khối chóp S.ABC là
3
a
V SH S
0,25
x
a
H
I
E D
C
B A
S
Trang 5IV 2
(1,5)
2)Gọi J là giao điểm của SG và BC => J là trung điểm BC=>
1 2
S S S
1
V
0,25
.
.
S AMG
S AMG
S ABJ
V
2
V V V V y x
1
1
V SA SM SN
xy V Vxy
V SA SB SC Từ (1) và (2)=>x+y=3xy (*) 0,25
Theo bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân ta có x y 2 xy
Từ (*) ta có
4
9
xy xy xy
; Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x=y=
2
1
1 9 4
V
V xy dấu “=” xảy ra x=y=
2
3=> giá trị lớn nhất của 1
V
V:(1,0 )
Cho a, b, c là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
(1 ) (1 ) (1 )
P
đặt
, , 0
yz=1
x y z
x
(1 ) (1 ) (1 )
P
0,25
Giả sử x=max{x;y;z} 1xyz x 3 x1
Ta chứng minh
, 0 (1 ) (1 ) 1
y z
yz y z yz
dấu “=” xẩy ra khi z=y=1
0,25
M G N
J C
B A
S
Trang 61
x x P
x
Xét
( ) ( [1;+ )); f'(x)= 0 1; '( ) 0 1 [1;+ )
x x
đồng biến trên [1;+)
3
4
0,25
=>
3 ( )
4
Pf x
khi a=b=c thì P=
3
4 nên GTNN của P bằng
3