1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tieu chi tinh diem xep loai giao vien

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 8,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Loại KHTNV là các trường hợp còn lại TBHKI + TBHKII + SKKN + GVG Loại LĐXS : TBCN đạt từ 2234 trở lên trong đó 2 HK phải XS và phải có SKKN xếp loại cấp Huyện.. - Loại LĐTT: TBCN đạt t[r]

Trang 1

TIÊU CHÍ XẾP LOẠI THI ĐUA CÁC THÁNG

TT Tiêu

chí

tối đa

LĐTTXS Điểm tối thiểu (A)

LĐTT Điểm tối thiểu (B)

HTNV Điểm tối thiểu (C)

Điểm cộng hàng tháng cho 1 giáo viên 282 238 204 125

1

Ngày

công

Nghỉ 1 ngày có phép, nghỉ họp có phép - 1đ Nghỉ 1 tiết có phép - 0,2đ

Nghỉ 1 ngày không phép, nghỉ họp ko phép -10đ

Bỏ 1 tiết không phép -3đ Được cử đi học, đi công tác không trừ điểm tái phạm lần 2,3…trừ gấp 2,3 lần…

2 Hồ sơ,

giáo án

Đủ số lượng hồ sơ: 20đ Thiếu 1 giáo án: -5đ/lần (Tháng 4 lần) Thiếu(Chậm) 1 hồ sơ khác, không treo Lịch báo giảng: - 5 đ/lần (Tháng 4 lần)

Đảm bảo đúng hình thưc: 20đ Hình thức thiếu khoa học, chưa đạt yêu cầu: - (5đ – 20đ)

Trình bày khoa học, đẹp nhưng có phần bố cục còn thiếu: - (5 - 10đ)

Đảm bảo nội dung: 20đ Nội dung thiếu chính xác: - 5 đ/lần Nội dung chậm đổi mới: - 5 đ/lần Nội dung thiếu cập nhật: - 5 đ/lần Nội dung chưa đạt yêu cầu: -20đ/lần 3

Giờ

dạy

Giờ dạy thường ngày qua kiểm tra: 40đ Giờ dạy không sử dụng ĐDDH được cấp, hoặc có thể tự làm được: -5đ/giờ

Giờ dạy ồn quá mức bình thường: - 20đ/giờ Giờ dạy thiếu nghiêm túc: - 20đ/giờ

4

Sử

dụng

sổ

điểm

Không cập nhật: - 30 đ/ lần kiểm tra Không cập nhật thường xuyên: - (10-20đ) / lần kiểm tra

Sửa điểm đứng quy định: - 5 đ/ lỗi Sửa điểm sai quy định: - 20đ/lỗi

5

Sử

dụng

sổ đầu

bài

Không ghi, không kí: - 20 đ/ tiết Sửa sai đứng quy định: - 5 đ/ lỗi Sửa sai không đúng quy định: - 20đ/lỗi Không điểm danh: -5đ/tiết dạy

Không kiểm tra miệng từ tiết thứ 2 trong tuần (Môn học nhiều tiết), từ tiết thứ hai trong 2 tuần liên tiếp (Môn học có 1 tiết/tuần) : - 10đ/tiết Xếp loại tiết học sai: - 10đ/tiết

6 Công

tác chủ

nhiệm

Lớp xếp loại B trong tháng : -10đ, loại C; -20đ,

7 Công

tác

khác

Không tham gia các công tác khác của nhà trường, địa phương: - 60

Tham gia các công tác khác của nhà trường, địa phương chưa tích cực: - 30đ

Trang 2

CÁC TIÊU CHÍ TÍNH ĐIỂM VÀO HỌC KÌ VÀ CẢ NĂM

Điểm cuối học kì, cả năm

8 Chất

lượng

HS

Hiệu quả (cả bài KS chất lượng và TBM học)

từ TB trở lên tăng 1-5% : + 10đ, 6-10% : + 20đ, tăng 11-15%: + 30đ, tăng 16-20% : + 40đ, cứ 5% cộng 10đ (1% + 2đ)

Ngược lại giảm 5% trừ 20đ Đối với môn học không xác đinh được hiệu quả từ TB trở lên thì xác định bằng hiệu quả

từ Khá trở lên Đối với các môn xếp loại thì căn cứ thực tế và các môn học khác để định điểm thưởng hoặc điểm trừ

9 Thao

Giảng

Giờ thao giảng: 20đ Giỏi: 20 đ, khá: 10đ, TB: 0đ, Yếu - 10đ, kém -20đ

10 Hồ sơ

học sinh

Vở sạch, chữ đẹp, dán nhãn, bọc bìa, làm bài tập đầy đủ: đạt 100% = không trừ , từ 75% trở lên: -10đ, từ 50% trở lên: -20đ, từ 25% trở lên: -30đ, dưới 25% : - 30đ

11 Đội

tuyển

HSG

Đồng đội đạt chỉ tiêu quy định theo kế hoạch:

60đ Vượt chỉ tiêu: Mỗi bậc: +5đ Thấp dưới chỉ tiêu mỗi bậc trừ 5 điểm Giải nhất huyện: + 30đ, nhì: +20, ba: +10đ Giải cấp tỉnh: Tăng gấp đôi

12 GVG Giáo viên giỏi tỉnh: + 60đ

Giáo viên giỏi cấp Huyện: +30đ 60

13 SKKN Loại A huyện; + 10đ, C huyện: +5đ

Cấp tỉnh gấp đôi Không có SKKN: -30đ ( SKKN lấy kết quả năm học trước để tính cho năm học này)

HKI TBC các tháng + CLHS + TG +HSHS + HSG

- Loại LĐXS: TBC các tháng từ 1102 trở lên, trong đó phải có 3 tháng TTXS( Ko có tháng nào xếp dưới TT), các tiêu chí 8,9,11 phải được XS Tiêu chí 10 phải được 10 điểm trở lên

- Loại LĐTT: TBC các tháng từ 816 trở lên, trong đó phải có 3 tháng TT trở lên( Ko có tháng nào xếp dưới HTNV), các tiêu chí 8,9,11 phải được TT Tiêu chí 10 phải được

10 điểm trở lên

- Loại HTNV: TBC các tháng từ 510 trở lên, trong đó phải có 3 tháng HTNV trở lên các tiêu chí 8,9 phải được HTNV

- Loại KHTNV là các trường hợp còn lại

Trang 3

HKII TBC các tháng + CLHS + TG +HSHS + HSG

- Loại LĐXS: TBC các tháng từ 1102 trở lên,

trong đó phải có 3 tháng TTXS( Ko có tháng

nào xếp dưới TT), các tiêu chí 8,9,11 phải

được XS Tiêu chí 10 phải được 10 điểm trở

lên

- Loại LĐTT: TBC các tháng từ 816 trở lên,

trong đó phải có 3 tháng TT trở lên( Ko có

tháng nào xếp dưới HTNV) các tiêu chí 8,9,11

phải được TT Tiêu chí 10 phải được 10 điểm

trở lên

- Loại HTNV: TBC các tháng từ 510 trở lên,

trong đó phải có 3 tháng HTNV trở lên các

tiêu chí 8,9 phải được HTNV

- Loại KHTNV là các trường hợp còn lại

Cả năm TBHKI + TBHKII + SKKN + GVG

Loại LĐXS : TBCN đạt từ 2234 trở lên trong

đó 2 HK phải XS và phải có SKKN xếp loại

cấp Huyện

- Loại LĐTT: TBCN đạt từ 1762 trở lên trong

đó 2 HK phải đạt TT trở lên và phải có

SKKN xếp loại cấp trường

- Loại HTNV: TBCN đạt từ 1020 trở lên

trong đó 2 HK phải HTNV trở lên

- Loại KHTNV là các trường hợp còn lại

- Trường hợp cả năm đạt điểm tiên tiến trong

đó có 1 HK là LĐXS còn HK kia thấp hơn 2

bậc thì nâng lên một bậc

Ngày đăng: 17/06/2021, 07:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w