đang xây dựng nhà máy thuỷ điện Sơn La Nhà máy nhiệt điện: PhảLại,UôngBí,NinhBình,Bà Rịa,Phú Mĩ,Thủ Đức,Trà Nóc Câu 2.2 điểm Một số thành tựu và thách thức trong sự phát triển kinh tế [r]
Trang 1Ngày soạn: 25/9/2012
Ngày dạy: Lớp 9A: /10 /2012 Lớp 9B /10 /2012
……… … ………
4 Viết đề kiểm tra từ ma trận
ĐỀ KIỂM TRA 45 phút - ĐỊA LÍ 9
1 Xác định mục tiêu kiểm tra
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Kiểm tra kiến thức, kĩ năng cơ bản ở các chủ đề: Địa lý dân cư;địa lý kinh tế
- Kiểm tra ở cả 3 cấp độ nhận thức: nhận biết,thông hiểu và vận dụng
2 Xác định hình thức kiểm tra
Hình thức kiểm tra tự luận
3 Xây dựng ma trận đề kiểm tra
- Ở đề kiểm tra 1 tiết Địa lí 9, các chủ đề và nội dung kiểm tra với số tiết là: 17 tiết (bằng 100%), phân phối cho các chủ đề và nội dung như sau: Địa lý dân cư, 4 tiết (25%); Địa lý kinh tế 9 tiết ( 50%); Thực hành 4 tiết (25%)
- Trên cơ sở phân phối số tiết như trên, kết hợp với việc xác định chuẩn quan trọng ta xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:
Chủ đề (nội
dung,
chương)/M
ức độ nhận
thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cấp độ thấp
Vận dụng cấp độ cao
Địa lý dân
cư
- Trình bày được sự phân bố các dân tộc ở nước ta
25% TSĐ =
2,5 điểm
% TSĐ điểm;
100 %
TSĐ
= 2,5 điể m;
TSĐ = điểm;
% TSĐ
= điểm;
Địa lý kinh tế
-Biết sự phân bố của
ngành công
- Trình bày được thực trạng và
- Vẽ và phân tích biểu đồ
về sự thay đổi cơ cấu
Trang 2nghiệp trọng điểm
-Thấy được chuyển dịch
cơ cấu kinh
tế là nét đặc trưng của công cuộc đổi mới
phân bố ngành lâm nghiệp của nước ta
ngành chăn nuôi,cơ cấu ngành trồng trọt,tình hình tăng trưởng
súc,gia cầm
ở nước ta
75% TSĐ =
7,5 điểm
40% TSĐ =
3 điểm;
20 %
TSĐ
= 1,5 điể m;
40 % TSĐ
= 3.điểm;
% TSĐ
= điểm;
TSĐ 10
Tổng số câu
05
3điểm=30%
TSĐ;
4điểm=40%
TSĐ
3điểm=30%
TSĐ
điểm; % TSĐ
Trang 34 Viết đề kiểm tra từ ma trận
Đề kiểm tra 1 tiết, Địa lí 9
Câu 1.(1điểm) Kể tên một số nhà máy nhiệt điện và thuỷ điện ở nước ta.
Câu 2.(2 điểm) Hãy nêu một số thành tựu và thách thức trong sự phát triển kinh tế
của đất nước
Câu 3.(2,5 điểm)Trình bày sự phân bố các dân tộc ở nước ta.
Câu 4.(1,5 điểm)Việc trồng rừng đem lại lợi ích gì?
Câu 5.(3điểm)Cho bảng số liệu sau:
Diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây(nghìn ha)
Năm Các nhóm cây
- Cây lương thực
- Cây công nghiệp 1199,3 2337,3
- Cây thực phẩm,cây ăn
quả,cây khác
a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây
b Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ,hãy nhận xét về sự thay đổi quy mô diện tích và
tỉ trọng diện tích gieo trồng của các nhóm cây
Trang 45 Xõy dựng hướng dẫn chấm và biểu điểm
- Điểm toàn bài kiểm tra tớnh theo thang điểm 10, làm trũn số đến 0,5 điểm
- Hướng dẫn chấm:
+ Cho điểm tối đa khi học sinh trỡnh bày đủ cỏc ý và bài làm sạch đẹp.
+ Ghi chỳ:
Học sinh cú thể khụng trỡnh bày cỏc ý theo thứ tự như hướng dẫn trả lời nhưng
đủ ý và hợp lớ, sạch đẹp vẫn cho điểm tối đa.
Trường hợp thiếu ý hoặc sai sẽ khụng cho điểm.
Cõu 1.(1điểm) Cỏc nhà mỏy nhiệt điện và thuỷ điện ở nước ta.
Nhà mỏy thuỷ điện: Hoà Bỡnh,Y-a-ly,Trị An,Thỏc Bà,Thỏc Mơ đang xõy dựng nhà mỏy thuỷ điện Sơn La
Nhà mỏy nhiệt điện: PhảLại,UụngBớ,NinhBỡnh,Bà Rịa,Phỳ Mĩ,Thủ Đức,Trà Núc
Cõu 2.(2 điểm) Một số thành tựu và thỏch thức trong sự phỏt triển kinh tế của đất
nước
* Thành tựu (1điểm)
- Kinh tế tăng trởng tơng đối vững chắc, các ngành đều phát triển
- Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hớng CNH
- Nền kinh tế nớc ta đang hội nhập khu vực và thế giới
- Nền kinh tế nớc ta đang hội nhập khu vực và thế giới
* Khó khăn, thách thức (1điểm)
- Nhiều vấn đề cần giải quyết nh:
+ Xoá đói, giảm nghèo
+ Cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
+ Ô nhiễm môi trờng
+ Thiếu việc làm
+Bất cập trong sự phát triển y tế, văn hoá, giáo dục
- Biến động của thị trờng thế giới, các thách thức khi tham gia AFTA, WTO…
Cõu 3.(2,5 điểm) Sự phõn bố cỏc dõn tộc ở nước ta.
* Dân tộc Việt (Kinh)
Phân bố chủ yếu ở đồng bằng, trung du và ven biển
*Dân tộc ít ngời:
Miền núi và cao nguyên là các địa bàn c trú chính của các dân tộc ít ngời
+ Trung du và miền nỳi phớa Bắc: Địa bàn cư trỳ đan xen của 30 dõn tộc:
- Ở vựng thấp: người Tày,Nựng tập trung đụng ở tả ngạn Sụng Hồng.người Thỏi,
Mường phõn bố từ hữu ngạn Sụng Hồng đến sụng Cả
- Ở cỏc sườn nỳi từ 700m- 1000m vựng sinh sống chủ yếu của người Dao
- Trờn cỏc vựng nỳi cao: địa bàn cư trỳ của người Mụng
+ Trường Sơn- Tõy Nguyờn Cú trờn 20 dõn tộc,cư trỳ thành vựng khỏ rừ rệt
Trang 5- Người Gia –rai ở Kon Tum,Gia Lai.
- người ấ-đờ ở Đắk Lăk
- người Mnụng ở Lõm Đồng
+Duyờn hải cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ
- Dõn tộc Chăm, Khơ-me cư trỳ thành từng dải hoặc xen kẽ với người Kinh
- Dõn tộc Hoa tập trung chủ yếu ở cỏc đụ thị
Cõu 4.(1,5 điểm)Việc trồng rừng đem lại lợi ớch:
+ Cung cấp gỗ,củi; cung cấp nguyờn liệu cho cụng nghiệp;cho dược liệu
+ Gúp phần điều hoà mụi trường sinh thỏi
+ Gúp phần phũng chống thiờn tai,bảo vệ mụi trường.Bảo tồn nguồn gen,cỏc hệ sinh thỏi
tự nhiờn
Cõu 5.(3điểm)
*Vẽ hai hỡnh trũn bỏn kớnh theo quy định:(1 điểm) Năm 1990 cú bỏn kớnh là 20mm; biểu đồ năm 2002bỏn kớnh là 24 mm
- Biểu đồ cú tờn và bảng chỳ giải
* Nhận xét:
- Diện tích gieo trồng cả 3 loại cây đều tăng
+ Cây lơng thực: S gieo trồng tăng 1845.7 nghìn ha từ năm 1900 -> 2002
+ Cây công nghiệp: S gieo trồng tăng 1138 nghìn ha từ năm 1990 -> 2002
+ Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác:S gieo trồng cũng tăng 807,7 nghìn ha từ năm 1990 -> 2002
- Tỉ trọng gieo trồng của cỏc nhúm cõy cú sự thay đổi
+ Cây lơng thực tỉ trọng gieo trồng giảm 6,8% (? % -> ? %) từ năm 1990 -> 2002 + Cây công nghiệp tỉ trọng gieo trồng tăng 49% (?% -> ?%) từ năm 1990 -> 2002 + Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác:Tỉ trọng gieo trồng tăng ít 1,8% (?% -> ?%)
từ năm 1990 -> 2002
- Giải thích: Quy mô S tăng
Trong đó cơ cấu cây trồng của nớc ta có sự thay đổi, đã phá vỡ thế độc canh của cây lơng thực, đẩy mạnh sản xuất nhiều loại CCN có giá trị để và cây trồng khác
Bạn là người yờu Địa!
Hóy dành một chỳt cho Thơ!
http://www.tho.com.vn/phongha765
http://www.tho.com.vn/thi_ph%E1%BA%A9m/g%E1%BB%ADi_n%E1%BA
%AFng_cho_em/7180
http://www.tho.com.vn/thi_ph%E1%BA%A9m/v%C3%B4_%C4%91%E1%BB
%81/6985
http://www.tho.com.vn/thi_ph%E1%BA%A9m/m%C3%B9a_say/6988