1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu SỞ GD-ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN doc

6 512 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát đại học lần thứ hai năm học 2009-2010
Trường học Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 303,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bốn lựa chọn của mỗi câu dưới đây, chỉ duy nhất có một lựa chọn đúng.. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp.. Khối lượng kim

Trang 1

SỞ GD-ĐT TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT ĐẠI HỌC LẦN THỨ HAI

NĂM HỌC 2009 - 2010 MÔN HÓA HỌC

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :

H = 1, C = 12; N = 14, O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al= 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207

Trong bốn lựa chọn của mỗi câu dưới đây, chỉ duy nhất có một lựa chọn đúng Hãy tô đen lựa chọn đúng đó trong phiếu trả lời.

C©u 1 : Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng

vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là

A. C3H6O2 và C4H8O2 B. C2H4O2 và C3H6O2

C. C2H4O2 và C5H10O2 D. C3H4O2 và C4H6O2

C©u 2 : Dãy chất nào cho dưới đây có chứa chất không phản ứng với dung dịch brom ?

A. Axeton, fructozơ, stiren B. axit fomic, etanal, etin

C. Phenol, hexen, xiclobutan D. metanal, axit acrilic, glucozơ

C©u 3 : Nung nóng 94 gam Cu(NO3)2 được 61,6 gam chất rắn Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là

C©u 4 : Hỗn hợp X gồm propan, propen và propin có tỉ khối so với H2 là 21,2 Khi đốt cháy hoàn toàn

0,05 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

C©u 5 : Ankylbenzen có dạng (C4H5)n có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

C©u 6 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai ancol X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau, thu được

0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với kali (dư), thu

được chưa đến 0,25 mol H2 Công thức phân tử của X, Y là:

A. C3H6O, C4H8O B. C2H6O2, C3H8 C. C2H6O, C3H8O D. C2H6O, CH4O

C©u 7 : Polime nào cho dưới đây tạo ra từ phản ứng thủy phân ?

C©u 8 : Cho 4,48 lít (đktc) hỗn hợp axetilen và anđehit axetic có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 17,5

vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3 Khối lượng kết tủa thu được bằng :

C©u 9 : Xét phản ứng A + 2B C

Nồng độ của B ban đầu là 0,1 M Sau 20 giây, nồng độ của nó còn 0,04 M Tốc độ trung bình của phản ứng trên là

Mã đề thi 171

Trang 2

C©u 10 : Cho 17,5 gam hỗn hợp X gồm hai muối MHCO3 và M2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch

Ca(OH)2 được 20 gam kết tủa Nếu cũng 17,5 cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư được 10

gam kết tủa Cho 17,5 g X tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch KOH 2M Giá trị vủa V là

C©u 11 : Điện phân (điện cực trơ) dung dịch 200 ml dung dịch X gồm CuSO4 0,4 M và AgNO3 0,4M

với I = 5A trong 3088 giây Khối lượng kim loại thoát ra ở catot là

C©u 12 : Trong số các chất : glucozơ, fructozơ, mantozơ, và saccarozơ Số chất tác dụng với

AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa Ag là

C©u 13 : Trong số các phản ứng hóa học :

(1) CH2=CH2 + H2 CH3-CH3 (2) HCOOH + Br2 CO2 + 2HBr

(3) C2H5OH + HCl C2H5Cl + H2O (4) CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

Phản ứng oxi hóa – khử là

C©u 14 : Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl cho tới khi nước điện phân ở cả hai

điện cực thì dừng lại Ở anot thu được hỗn hợp hai khí Điều kiện giữa a và b là

C©u 15 : Dãy chất nào cho dưới đây có chất không tác dụng với H2 (Ni xúc tác)?

A. anđehit axetic, benzen, propin B. axit metacrylic, stitren, cumen

C. axit axetic, xiclopropan, etilen D. axeton, axit oleic, xiclobutan

C©u 16 : Muối nào cho dưới đây, không phải muối axit ?

C©u 17 : Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với m gam dung dịch H2SO4 10% được dung dịch

X chứa 18,2 gam chất tan Giá trị của m là

C©u 18 : Chất nào cho dưới đây, khi thủy phân có thể tạo mantozơ ?

A. xenlulozơ B. tinh bột C. saccarozơ D. glucozơ

C©u 19 : Cho các chất : benzen, toluen, phenol và naphtalen Chất có khả năng tham gia phản ứng thế

nguyên tử H khi phản ứng với Br2 (xúc tác) ở vòng thơm kém nhất là

C©u 20 : Cho 18,6 gam một amin đơn chức tác dụng hết với dung dịch HCl được 25,9 gam muối X có

công thức phân tử là

C©u 21 : Phát biểu nào dưới đây không chính xác?

A. Ca kim loại : dùng để tách oxi, lưu huỳnh ra khỏi thép

B. CaCO3 : được dùng nhiều trong công nghiệp thủy tinh, xi măng, gang thép, vôi, cao su

C. CaO : làm vật liệu chịu nhiệt, điều chế CaC2

D. Ca(OH)2 : khử chua đất trồng, phân bón

C©u 22 : Cho 7,2 gam một axit đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH được 9,4 gam muối X

Trang 3

C©u 23 : Hiđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế

tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY), thu được (m +1) gam hỗn hợp hai ancol Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO2 Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là

C©u 24 : Glyxin và axit glutamic tạo được bao nhiêu đipeptit (mạch hở) chứa cả hai loại amino axit này

C©u 25 : Cho 0,2 mol hợp chất X có dạng ClH3N-CH2-COOC2H5 tác dụng với dung dịch NaOH dư

được m gam muối khan Giá trị của m là

C©u 26 : Cho 300 ml dung dịch NaOH 1 M hoặc 500 ml dung dịch NaOH 1M vào V lít dung dịch AlCl3

0,5M đều thu được một lượng kết tủa như nhau Giá trị của V là

C©u 27 : Trong số các proptein cho dưới đây, loại nào có dạng hình cầu :

C©u 28 : Cho các phản ứng :

Số phản ứng tạo ra kết tủa màu vàng là :

C©u 29 : Cho 0,3 mol triolein tác dụng với vừa đủ với NaOH được x mol glixerol, giá trị của x là :

C©u 30 : Au không tan trong :

C©u 31 : Cho 100 ml dung dịch X gồm Ba(HCO3)2 0,5M và BaCl2 0,2 M vào 90 ml dung dịch NaOH

1M Khối lượng kết tủa thu được là

C©u 32 : Sắp xếp dung dịch các chất cùng nồng độ sau theo thứ tự pH tăng dần: CH3COOH (1),

CH3COOK (2), Ba(OH)2 (3) , KOH(4)

A. (3)<(4)<(2)<(1) B. (1)<(2)<(4)<(3)

C. (4)<(3)<(1)<(2) D. (2)<(1)<(4)<(3)

C©u 33 : Dung dịch chất nào cho dưới đây tác dụng với dung dịch NH3 dư tạo thành dung dịch có màu

xanh ?

C©u 34 : Chon hỗn hợp X gồm C2H2 0,1 mol và C2H4 0,2 mol phản ứng với 0,3 mol H2 (xúc tác) sau

một thời gian được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 11 X làm mất màu tối đa x mol Br2

trong dung dịch Giá trị x là

C©u 35 : Cho 17,1 gam hỗn hợp X gồm Sn và Cr tác dụng hết với dung dịch HCl được 4,48 lít khí H2

(đktc) Cũng cho 17,1 gam hỗn hợp X tác dụng với oxi dư Số mol O2 tham gia phản ứng là :

C©u 36 : Cho 15 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al tác dụng vừa đủ với hỗn hợp Y gồm O2 và Cl2 (có số

Trang 4

mol bằng nhau) được 30,45 gam hỗn hợp Z gồm oxit và muối Nếu cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

C©u 37 : Trong pin(Zn-Cu), ở anot xảy ra sự

A. oxi hóa Zn : Zn Zn2+ +2e B. khử Zn2+ : Zn2+ + 2e Zn

C. khử Cu2+ : Cu2+ + 2e Cu D. oxi hóa Cu : Cu Cu2+ +2e

C©u 38 : Dung dịch nào dưới đây có pH > 7 ?

C©u 39 : Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2

np3 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, H chiếm 8,82% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là:

C©u 40 : Chất nào cho dưới đây không phản ứng với HBr ?

C©u 41 : Cho biết pH của dung dịch X gồm CH3COOH 0,3M và CH3COONa 0,2M Biết CH3COOH có

Ka = 1,8.10-5

C©u 42 : Cho 14 gam Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng giải phóng 6,72 lít khí SO2 (đktc)

và m gam muối khan Giá trị của m là :

C©u 43 : Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Na vào nước dư được 11,2 lít khí H2 (đktc) Nếu cũng cho m

gam X vào dung dịch NaOH dư thì thu được 12,88 lít khí H2 (đktc) Giá trị m là

C©u 44 : Nguyên tử X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 76, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 20 Số electron độc thân của X bằng :

C©u 45 : Trung hòa 5,48 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung

dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối

lượng:

C©u 46 : Cho 4,16 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 tác dụng với H2SO4 đặc nóng được 5,376 lít khí

SO2 (đktc) Cho dung dịch muối thu được tác dụng vừa đủ với m gam Cu Giá trị của m là :

C©u 47 : Cho các chất dưới đây : Cl2, FeCl2, S, F2, CrCl3, SO2, NO2, N2, HCl và P, có bao nhiêu chất

vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử khi tham gia các phản ứng hóa học?

C©u 48 : Trong số các chất cho dưới đây, chất nào có nhiều đồng phân nhất ?

A. C4H10 B. C4H10O C. C4H9Cl D. C4H11N

C©u 49 : Điện phân nóng chảy m gam Al2O3 với anot bằng than chì thu được 112 m3 hỗn hợp khí X

Cho 4,48 lít khí X qua dung dịch nước vôi trong dư được 3 gam kết tủa Tỉ khối của X so với

H2 bằng 16,7 Biết hiệu suất điện phân đạt 64,6% và các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m là :

C©u 50 : Kim loại nào cho dưới đây không phản ứng với dung dịch NaOH ?

Trang 5

Môn LQD2009_2010_2 (Mã đề 171)

Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài Cách tô sai:  

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô

đúng : 

24

25

26

27

Trang 6

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : LQD2009_2010_2

Mã đề : 171

24

25

26

27

Ngày đăng: 13/12/2013, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w