Luyện tập – Thực hành Bài 1: Quan hệ từ trong các câu: -Yêu cầu học sinh đọc đề tìm hiểu đề, làm bài vào vở.. - Goïi HS phaùt bieåu.[r]
Trang 1II Kiểm tra : - Nhận xét về điểm đọc GKI
II Bài mới :
1 Giới thiệu chủ điểm - Giới thiệu bài :
- Giới thiệu chủ điểm “ Giữ lấy màu xanh ”
- Chuyện một khu vườn nhỏ - chúng ta sẽ tìm hiểu
hơm nay kể về 1 mảnh vườn trên từng gác của 1
-Yêu cầu hs thực hiện :
+Đọc thành tiếng cả bài
+Đọc nối tiếp theo đoạn (3 lần)
+Luyện đọc theo nhóm, báo cáo kết quả
+ Đọc cả bài
-Giới thiệu tranh và đọc mẫu toàn bài
-1 hs khá đọc to-1/3 lớp thực hiện
-Luyện đọc nhóm 2
- 2 em-Theo dõi và đọc thầm
b)Tìm hiểu bài.
*Đoạn 1 :
-Yêu cầu hs đọc “Bé Thu … là vườn” và cho biết
“Bé Thu thích ra ban công để làm gì?”
+ Mỗi loài cây trên ban công nhà Thu có những
đặc điểm gì nổi bật?
*Đoạn 2 : -Yêu cầu hs đọc ” và cho biết “Vì sao
khi thấy chim về đậu ở ban công, Thu muốn báo
ngay cho Hằng biết?”Em hiểu “Đất lành chim
đậu” là thế nào?
+Đọc toàn bài và nêu nội dung chính :
-Cả lớp đọc thầm-Nêu ý kiến cá nhân
-Trả lời câu hỏi
-Đọc lướt toàn bài-Nêu nội dung chính
Trang 2Bài văn kể về một mảnh vườn trên tầng gác của
một ngôi nhà giữa phố qua đó thể hiện tình yêu
quý thiên nhiên của hai ông cháu.
-Nhắc lại
c)Luyện đọc diễn cảm
-Yêu cầu hs :
+Đọc nối tiếp theo đoạn
-Hướng dẫn và đọc mẫu đoạn “Một sớm chủ nhật
… có gì lạ đâu hả cháu?”
+Luyện đọc theo nhóm
+Thi đọc diễn cảm
3.Củng cố - Dặn dò :
-Bé Thu thích ra ban công để làm gì?”
-Mỗi loài cây trên ban công nhà Thu có những
đặc điểm gì nổi bật?
-Vì sao khi thấy chim về đậu ở ban công, Thu
muốn báo ngay cho Hằng biết?
- KNS : Từ bài đọc, GV HD HS chăm sĩc cây
cảnh, tưới nước, bĩn phân để cây cối trong vườn
nhà mình thêm xanh tốt Qua đĩ thấy được cơng
sức của người làm vườn
- Dặn Hs : Luyện đọc, chuẩn bị bài tiết sau.
-4 học sinh thực hiện-Theo dõi
-Thực hiện nhóm 4-2 nhóm thực hiện
-HS trả lời
Toán (Tiết 51)
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
Biết tính tổng nhiều số thập phân, tính bằng cách thuận tiện nhất
So sánh các số thập phân, giải bài toán với các số thập phân
BT cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (a,b) ; Bài 3 (cột 1) ; Bài 4 Khá giỏi làm thêm bài2(c,d) ; bài 3(2)
B Đồ dùng dạy học :
GV : Thước
C Các hoạt động dạy học :
I Ki ể m tra : Tổng nhiều số thập phân.
- Nêu tích chất kết hợp của phép cộng?
- Sử dụng tính chất giao hoán và tính
chất kết hợp để tính
5,75 + 7,8 + 4,25 + 2,2
7,34 + 1,45 + 4,66 + 2,05
-Giáo viên nhận xét và cho điểm
II Bài mới:
1 Giới tiệu bài : Nêu MT tiết học.
2 HD làm bài tập :
Bài 1:
- 1 em nêu
- 2 em, mỗi em 1 phép tính Lớp làm nháp
Trang 3- Yêu cầu HS nêu cách đặt
tính và
thực hiện phép cộng số thập phân
- Cho HS làm vào bảng con
- Giáo viên chốt lại : a) 65,45 ; b) 47,66
Bài 2 (a,b):
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài 2(c,d) dành cho
K - G
- Chấm, chữa bài, yêu cầu Hs giải thích
cách làm, thống nhất kết quả :
Bài 3 (cột 1): Khá giỏi làm cả cột 2
- Cho HS làm theo cặp rồi sửa bài
3,6 + 5,8 > 8 ; 7,56 < 4,2 + 3,4
5,7 + 8,9 > 14,5 ; 0,5 > 0,08 +0,4
- Yêu cầu Hs giải thích cách làm của
từng phép so sánh
Bài 4: Dành cho khá giỏi
-Cho HS làm vào vở, GV chấm và sửa
bài, thống nhất kết quả :
4 Củng cố - Dặn dò:
-Học sinh nhắc lại kiến thức vừa học
-Chuẩn bị: Trừ hai số thập phân
- Nhận xét tiết học
- 1 em nêu, lớp theo dõi, bổ sung ý kiến
- HS tính vào bảng con
- 1 em nêu
- 4 em lên bảng, lớp làm vở
- 4 em lần lượt thực hiện yêu cầu của
GV
- HS làm theo cặp
- 4 em nêu trước lớp Lớp theo dõi , bổ sung ý kiến
- Lớp làm vở, 1 em lên bảng
Trang 4A M ục tiêu :
Viết đúng bài chính tả; trình bày đúng văn bản luật
Làm được BT(2) a/ b, hoặc BT3 (3) a/ b
Rèn hs viết đúng nhanh, đúng tốc độ quy định
Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
KNS : KN tư duy phê phán và giải quyết vấn đề
II Bài mới :
1.Giới thiệu bài : Nêu MT tiết học
2 Hướng dẫn học sinh nghe - viết :
-Giáo viên đọc lần 1 đoạn văn viết chính tả
-Nội dung “ Điều 3 , khoản 3 luật bảo vệ mơi
-GV đọc lại bài viết
-Giáo viên đọc cho học sinh viết
-Đọc hs dị bài.Yêu cầu hs đổi chéo vở sốt bài
bạn
- Giáo viên chấm chữa bài
3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính
tả.
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc bài 2
- Giáo viên tổ chức trò chơi : Thi viết nhanh
các từ ngữ có cặp tiếng ghi trên phiếu
- Giáo viên chốt lại, khen nhóm đạt yêu cầu
-Học sinh viết bài
-Học sinh sốt bài
- HS sốt lỗi ( đổi vở)
- 1 học sinh đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm
- Học sinh lần lượt “bốc thăm” mở phiếu và đọc to cho cả lớp nghe cặptiếng ghi trên phiếu (VD: lắm – nắm) học sinh tìm thật nhanh từ: thích lắm – nắm cơm
- Cả lớp làm vào nháp, nhận xét các từ đã ghi trên bảng
-1 học sinh đọc -Cả lớp đọc thầm.-Trị chơi tiếp sức: 1nhĩm 5 em
Na ná, năn nỉ , nao nức,nết na
Trang 54 Củng cố - dặn dị:
GV nhắc lại 1 số từ hs viết sai
-Chuẩn bị: “Mùa thảo quả”
Biết trừ hai số thập phân, vận dụng giải bài toán có nội dung thực tế
BT cần làm : Bài 1(a,b) ; Bài 2(a,b) ; Bài 3 Khá giỏi làm thêm bài 1,2 (c)
B Đồ dùng dạy hoc : Phấn màu, bảng phụ Bảng con, SGK.
C Các hoạt động dạy học :
I Tổ chức :
II Kiểm tra :
- Gọi 2 HS lên bảng , lớp làm nháp các bài tập sau:
- Tính bằng cách thuận tiện nhất :
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Nêu MT tiết học.
2 Hình thành kiến thức
* Ví dụ 1 : Gọi HS đọc đề, tìm hiểu đề.
- Hãy tính độ dài đoạn thẳng BC?
*Ví dụ 2: Tượng tự ví dụ 1 yêu cầu HS thực hiện
- 1HS đọc to VD
- Thảo luận : nhóm /bàntrao đổi tìm ra cách giải
- Đại diện nhóm trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
Một HS lên bảng làm Lớp làm giấy nháp
Một học sinh lên bảng
Trang 6đặt tính rồi tính : 45,8 – 19,26
(Chú ý ở số trừ có hàng phần mười SBT không
cần thêm số 0 vào bên phải STP của SBT)
- Yêu cầu HS vừa lên bảng nêu rõ cách đạt tính và
thực hiện phép tính của mình
- Từ 2 VD trên cho biết muốn trừ hai STP ta làm
như thế nào?
làm
- Lớp làm giấy nháp
- nêu, lớp theo dõi, nhận xétvà thống nhất
- HS thảo luận nhóm đôinêu cách trừ Đại diệnnhóm trình bày
3 Hướng dẫn hs làm bài tập
* Bài 1: Tính:: (ý c dành cho khá giỏi)
- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu đề và thực hiện
-GV theo dõi, giúp HS yếu làm bài, chốt lời giải
đúng
Bài 2: Đặt tính rồi tính.(ý c dành cho khá giỏi)
-Tương tự như bài 1 yêu cầu học sinh làm
-GV cùng HS chữa bài
Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc đề tìm hiểu đề giải
-GV theo dõi, giúp HS yếu làm bài GV chấm, chữa
bài
4.Củng cố - Dặn dò: :
- Muốn trừ hai số thập phân ta làm như thế nào?
-GV chốt lại, liên hệ và giáo dục học sinh Nhận xét
tiết học
- Về học bài, xem trước bài tiếp
- 3 học sinh lên bảng
- Lớp làm vào vở
-HS chữa bài
- 3 học sinh lên bảng
Đ ổi vở nhận xét sửa sai
-HS làm bài vào vở, 2 em lên bảng, mỗi em làm một cách)
Học sinh nắm được khái niệm đại từ xưng hô (ND Ghi nhớ)
Nhận biết được đại từ xưng hô trong đoạn văn (BT1 mục III) chọn được đại từ xưng hô thích hợp để điền vào ô trống (BT2)
Giáo dục học sinh có ý thức sử dụng đại từ xưng hô
B Đồ dùng dạy học :
Gv : Giấy khổ to chép sẵn đoạn văn BT3 (mục III) Bảng phụ viết sẵn đoạn văn mục I.1
HS : VBT
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra :
- Đại từ là gì ? Cho ví dụ ?
- Đặt 1 câu có sử dụng đại từ ?
- Nhận xét, cho điểm
Trang 7II Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Nêu MT tiết học
2 Tìm hiểu ví dụ :
Bài 1:
- Gọi Hs đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi ở SGK
- Kết luận : Những từ in đậm trong đoạn
văn trên được gọi là đại từ xưng hô.Đại từ
xưng hô được người nói dùng để tự chỉ
mình hay người khác khi giao tiếp
- Thế nào là đại từ xưng hô ?
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc bài 2
- Hỏi : theo em, cách xưng hô của mỗi
nhân vật ở đoạn văn trên thể hiện thái độ
của ngưòi nói như thế nào?
- GV chốt lại lời giải đúng
+ Cơm : lịch sự, tôn trọng người nghe.
+ Hơ Bia : kiêu căng, tự phụ, coi thường
người khác, tự xưng là ta, gọi cơm các
ngươi.
Bài 3:
- Gọi Hs đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận theo cặp
để hoàn thành bài
- Gọi Hs phát biểu, nhận xét nhanh, chốt ý
- Ghi nhớ:
+ Đại từ xưng hô dùng để làm gì?
+ Đại từ xưng hô được chia theo mấy
ngôi?
+ Nêu các danh từ chỉ người để xưng hô
theo thứ bậc?
+ Khi dùng đại từ xưng hô chú ý điều gì?
- Đọc ghi nhớ SGK
3 Luyện tập
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhận xét về
thái độ, tình cảm của nhân vật khi dùng từ
đó
- GV nhận xét, kết luận : Các đại từ trong
- 1 học sinh đọc thành tiếng toàn bài Cả lớp đọc thầm
- Mỗi câu hỏi 1 em trả lời
- Hs trả lời theo khả năng ghi nhớ
- 1 em đọc thành tiếng
- 1 em trả lời, em khác bổ sung
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài 3
- Hs thảo luận theo bàn, tìm từ
- Tiếp nối nhau phát biểu
- 2, 3 học sinh đọc phần ghi nhớtrong SGK
- Học sinh đọc đề bài 1
- Học sinh làm bài (gạch bằng bútchì các đại từ trong SGK)
- Học sinh sửa bài miệng
Trang 8đoạn văn là : ta, chú em, tôi, anh.
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề
- Đoạn văn có những nhân vật nào ?
-Nội dung đoạn văn là gì ?
-Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT
-Giáo viên theo dõi HS làm bài
- Chấm bài, kết luận lời giải đúng
- Gọi HS đọc bài văn đã điền đầy đủ
4 Củng cố - Dặn dò:
-Gọi HS nhắc lại phần ghi nhớ
-Đặt câu với đại từ xưng hô
-Chuẩn bị: “Quan hệ từ”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc đề bài 2
- HS trả lời
- Hs tự làm bài
- 2 em đọc
- HS đọc ghi nhơ.ù
- Học sinh đọc lại 3 câu văn khi đãdùng đại từ xưng hô đúng
Lịch sử
ÔN TẬP: HƠN 80 NĂM CHỐNG THỰC DÂN PHÁP
XÂM LƯỢC VÀ ĐÔ HỘ (1858 – 1945)
A Mục tiêu:
Nắm được những mốc thời gian, những sự kiện loch sử tiêu biểu từ năm 1858đến năm 1945 :
+ Năm 1858 : thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta
+ Nửa cuối thế kỉ XIX : phong trào chống Pháp của Trương Định và phong tràoCần vương
+ Đầu thế kỉ XX : phong trào Đông du của Phan Bôïi Châu
+ Ngày 3 – 2 – 1930 : Đảng Cộng sản VN ra đời
+ Ngày 19 – 8 – 1945 : khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội
+ Ngày 2 – 9 – 1945 : Chủ tịch HCM đọc Tuyên ngôn Độc lập Nước Việt NamDân chủ Cộng hoà ra đời
Giáo dục học sinh lòng tự hào dân tộc, yêu thương quê hương và biết ơn cácông cha ta ngày trước
B đồ dùng dạy học :
Gv : Bản đồ hành chính Việt Nam Bảng thống kê các niên đại và sự kiện
C Các hoạt động dạy học :
Trang 9- Nêu câu hỏi về
từng sự kiện : - Trả lời, bổ sung ý kiến để hoàn thành bảng thống kê hoàn chỉnh
- Thực dân Pháp nổ súng xâm lợc nớc ta vào thời gian nào? - Mùng 1 – 9 – 1858.
- Cuộc phản công ở kinh thành Huế diễn ra vào thời gian nào? - Mùng 5 – 7 –
- Bác Hồ đọc bảng Tuyên ngôn Độc lập vào thời gian nào? - Mùng 2 – 9 – 1945
- Phong trào Cần vơng diễn ra vào thời gian nào?
Nửa cuối thế kỉ XIX.
- Phong trào Cần vơng gồm những cuộc khởi nghĩa lớn nào? - Ba Đình, Bãi Sậy, Hơng Khê
- Các cuộc khởi nghĩa có giành đợc thắng lợi không? Vì sao?
Các phong trào đều thất bại vì cha có con đờng cứu nớc đúng đắn.
- Sang đầu thế kỉ XX, ta có những phong trào yêu nớc nào? - Phong trào yêu nớc của
cụ Phan Châu Trinh, Hoàng Hoa Thám.
- Cách làm của cụ Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh, Hoàng Hoa Thám? - Dựa vào Nhật để đánh Pháp nhng vì lẻ loi nên phong trào thất bại.
- Tất cả những cách làm này đã đúng cha? Kết quả nh thế nào? Cha đúng, kết quả
đều bị thất bại
Việt Nam ra đời
mang lại ý nghĩa
gỡ?
-Nờu ý nghĩa lịch
- Hoùc sinh thaỷo luaọn theo nhoựm
- Nhoựm trỡnh baứy, caực nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung.
Trang 10 Cộng, trừ số thập phân.
Tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính
Vận dụng tính chất của phép cộng, trừ để tính bằng cách thuận tiện nhất
Bài tập cần làm : Bài 1,2,3 Bài 4, 5 : Dành cho khá giỏi (nếu còn thời gian)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Hd luyện tập :
2.1 Cộng, trừ số thập phân
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách
cộng, trừ số thập phân
- Giáo viên nhận xét kĩ thuật tính cộng, trừ
hai số thập phân
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh nhắc lại quy tắc
- Học sinh tính bảng con, 3 em lên bảng
Lớp nhận xét
Trang 112.2 Tìm thaønh phaăn chöa bieât cụa pheùp
coông, tröø
Baøi 2:
- Giaùo vieđn cho hóc sinh nhaĩc lái quy taĩc tìm
x
- Löu yù hóc sinh nhöõng tröôøng hôïp sai
2.3 Vaôn dúng tính chaât cụa pheùp coông, tröø
ñeơ tính baỉng caùch thuaôn tieôn nhaât
Baøi 3:
- Yeđu caău HS ñóc vaø neđu ñeă baøi
- Cho HS töï laøm baøi
-Chöõa baøi tređn bạng, yeđu caău Hs neđu tính
chaât aùp dúng trong baøi laøm cụa mình vaø vaø giại
- HS níu yíu cầu
- GV yêu cầu HS tự giải bài toán
Bài giải
Giờ thứ hai người đó đi được
quãng đường dài là:
13,25 - 1,5 = 11,75 (km)
Trong hai giờ đầu người đó đi
được quãng đường dài là:
13,25 + 11,75 = 25 (km)
Giờ thứ ba người đó đi được
quãng đường dài là:
36 - 25 = 11 (km) Đâp số : 11 km
- Hóc sinh laøm baøi vaøo vôû
- Yeđu caău hóc sinh neđu caùch laøm ghi nhôù tìm soâ bò tröø vaø soâ háng
- 1 em neđu tröôùc lôùp
- Lôùp laøm vôû, 2 em leđn bạng
- 2 em laăn löôït neđu, lôùp nhaôn xeùt, boơ sung
- 2 hs đọc - tóm tắt
- 1 HS lên bảng làm bài,
HS cả lớp làm bài vào vở
- 1 HS đọc đề bài toán trước lớp, HS cả lớp đọcthầm đề bài trong SGK
- HS có thể Tóm tắt bài
toán bằng sơ đồ hoặc bằng lời
Trang 12Số thứ 2 + số thứ 3 = 5,5
Tìm mỗi số
3.Củng cố - dặn dị:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung ôn tập
- Dặn dò: Làm bài 5 / 55
- Chuẩn bị: “Nhân một số thập phân với một
số tự nhiên “
- Nhận xét tiết học
- 3 học sinh nhắc lại
Tập làm văn
TRẢ BÀI VĂN TẢ CẢNH
A Mục tiêu:
Biết rút kinh nghiệm bài văn (bố cục, trình tự miêu tả, cách diễn đạt, dùngtừ) ; nhận biết và sửa được lỗi trong bài
Viết lại được một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn
Giáo dục học sinh lòng yêu thích vẻ đẹp ngôn ngữ và say mê sáng tạo
B Đồ dùng dạy học :
Gv : Bảng phụ ghi đề bài và lỗi
C Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra : Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh?
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Hướng dẫn học sinh rút kinh nghiệm về bài
kiểm tra làm văn
+Thơng báo điểm
3 Hướng dẫn học sinh sửa bài.
-Giáo viên yêu cầu học sinh sửa lỗi trên bảng
-Học sinh đọc lỗi sai trong bài làm và xác định sai
về lỗi gì? Một số em cả bài khơng cĩ dấu chấm,
- Về nhà ơn lại cách viết làm văn tả cảnh
- Chuẩn bị: Luyện tập làm đơn
HS chú ý theo dõi
-Học sinh sửa lỗi
-Học sinh viết đoạn văn – trình bày
- Lớp nhận xét
Trang 13Luyện từ và câu
QUAN HỆ TỪ
A Mục tiêu:
Học sinh bước đầu nắm được khái niệm về quan hệ từ (ND Ghi nhớ) ; nhậnbiết được quan hệ từ trong các câu văn (BT1, mục III) ; xác định được cặpquan hệ từ và tác dụng của nó trong câu (BT2) ; biết đặt câu với quan hệ từ(BT3)
HS khá, giỏi đặt câu được với các quan hệ từ nêu ở BT3
Qua BT2, với ngữ liệu nói về BVMT, từ đó liên hệ ý thức BVMT cho HS
B Đồ dùng dạy - học :
GV : Giấy khổ to
C Các hoạt động dạy- học :
I Kiểm tra :
- Đại từ xưng hô là gì ? Nêu ví dụ ?
- Khi dùng đại từ xưng hô em cần chú ý điều gì ?
- Nhận xét, cho điểm
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài :Nêu Mt tiết học.
+ Tìm những từ in đậm trong ví dụ một?
+ Những từ in đậm đó nối từ nào, câu nào với nhau
- Gọi Hs phát biểu
=>Giáo viên treo bảng tổng hợp ý kiến lên bảng
-Từ in đậm trong ví dụ 1: và , của, như, nhưng.
+ Những từ in đậm trong ví dụ trên dùng để làm gì?
Các từ đó được gọi là gì?
=>GVchốt :
a) Rừng cây say và ấm
nóng
và nối say ngây với ấm
nóng
b) Tiếng hót dìu dặt của
Họa Mi giục các loài
chim dạo lên những
khúc nhạc …
của nối tiếng hót dìu dặt
với Họa Mi
c) Hoa mai trổ từng
chùm thưa thớt, không
đơm đặc như hoa đào
như nối không đơm đặc
với hoa đào
nhưng nối 2 câu trong
- 1 HS đọc cả lớp đọc thầm HS làm theo nhóm đôi
- Lần lượt 1 nhóm báo cáo các nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS trả lời cá nhân, lớp nhận xét
- Học sinh lắng nghe