Giải thích lý do cần chỉnh, sửa - Phần C1 nội dung quá ngắn -Phù hợp dung lượng tiết học -Phù hợp dung lượng tiết học.. Đề nghị chỉnh, sửa.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HÒN ĐẤT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN THỐNG NHẤT PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT
TIẾNG ANH- LỚP 6,7,8,9 I/ THỜI GIAN & ĐỊA ĐIỂM:
II/ THÀNH PHẦN:
1 Ông: Nguyễn Thanh Điền -Phó trưởng phòng GDĐT huyện Hòn đất - Chỉ đạo buổi thảo luận
2 Bà : Nguyễn Thị Tuyết Như – Hiệu trưởng trường THCS thị Trấn sóc sơn
3 Bà: Phạm Thị Thìn – Giáo viên trường THCS thị Trấn Hòn đất
4 Ông: Phạm Ngọc Ẩn - Giáo viên trường THCS thị Trấn sóc sơn
5 Ông: Quách Minh Hòa - Giáo viên trường THCS thị Trấn Hòn đất
III/ NỘI DUNG:
ngữ năm học 2011-2012
Lớp 6
Số TT Tiết số (theo PPCT của Sở) Đề nghị chỉnh, sửa Giải thích lý do cần chỉnh, sửa
Lớp 7 – thống nhất giảm tải và thực hiện theo PPCT của sở
Lớp 8
Số TT Tiết số (theo PPCT
của Sở)
Đề nghị chỉnh, sửa Giải thích lý do cần chỉnh, sửa
hoạt động luyện tập
hoạt động luyện tập
hoạt động luyện tập
hoạt động luyện tập
hoạt động luyện tập
Lớp 9
Trang 2Số TT Tiết số (theo PPCT của Sở) Đề nghị chỉnh, sửa Giải thích lý do cần chỉnh, sửa
focus ( tiết giảm tải)
Chuyển xuống thành tiết
ôn tập cuối năm- đôn tiết
kế tiếp
- Tăng lượng tiết ôn tập vào cuối cấp
Tổ bộ môn Tiếng Anh Hòn đất ngày, 16 tháng 09 năm 2011
Lãnh Đạo Phòng GDĐT
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN TIẾNG ANH THCS NĂM HỌC 2012 - 2013
Trang 3HỌC KỲ I
2
3
H dẫn cách học Làm quen T Anh
Unit 1: A1,2,3,4
H dẫn cách học KTCL
Unit 1: A1
H dẫn cách học KTCL
Unit 1: GS+L&R
H dẫn cách học
Ôn tập KTCL
5
6
A5,6,7,R B1,2,3,4,R C1,2
A2 A3,4,5,R B1,2,3*
S,L R W
Unit 1: GS+ L&R
L&R (cont) S
8
9
C3,4,5*,R
Unit 2: A1,2,3*,R
B1,2*,3
B4,5,6,R
Unit 2: A1,2,3
A4,5
Language focus
Unit 2: GS+L&R
S,L
L R W
11
12
B,4,5,R C1 C2,3,R
A6*,R B1,2,3 B4,5*
R W Language focus
Lanuage focus Lanuage focus (cont)
Unit 2: GS +L&R
14
15
Unit 3: A1,2
A3,4,R B1,2
B6,7,R
Unit 3: A1
A2,R
Unit 3: GS+L&R
S L
L&R (cont) S
L
17
18
B3,4,5,R C1,2,R Grammar practice
B1 B2,3 B4,5,R
R W Language focus
R W Lanuage focus
20
21
KT 1 tiết – Lần 1
Unit 4:A1,2,3,4,R
B1,2
Language focus 1
KT 1 tiết – Lần 1
Unit 4: A1,2,3
KT 1 tiết – Lần 1
Unit 4: GS+L&R
S
Lanuage focus (cont)
Ôn tập
KT 1 tiết – Lần 1
23
24
B3,4,5,R C1,2,3 Chữa bài KT-lần1
A4,5 A6,R Chữa bài KT-lần1
L R Chữa bài KT-lần1
Unit 3: GS +L&R
L&R (cont) Chữa bài KT-lần 1
26
27
C4,5,6,7,R
Unit 5: A1,2
A3,4
B1,2 B3,4,R
Unit 5: A1
W Language focus
Unit 5: GS+L&R
S L R
29
30
A5,6,R B1,2,3,R C1
A2,3*
A4,5,6*,R B1,2
S L R
W Lanuage focus Lanuage focus (cont)
32
33
C2,3,R Grammar practice
Unit 6: A1,2,3
B3,R
Unit 6: A1
A2
R (cont) W Language focus
Unit 4: GS+L&R
L&R (cont) S
35
36
A4,5 B1,2,3 C1,2
A3,4,R B1 B2
Unit 6: GS+L&R
S L
L R W
38
39
C3,4,5
KT 1 tiết – Lần 2
Unit 7: A1,2
B3,R Language focus 2
KT 1 tiết – Lần 2
R W Language focus
Lanuage focus Lanuage focus (cont)
Ôn tập
41
42
A3,4,5,6,R B1,2,3,R Chữa bài KT-lần2
Unit 7: A1
A2,3 Chữa bài KT-lần2
KT 1 tiết – Lần 2
Unit 7:GS+L&R
S
KT 1 tiết – Lần 2
Unit 5: GS+L&R
L&R (cont)
44
45
C1,3 C4,R
Unit 8: A1,2,3
A4,R B1 B2,3,R
L R Chữa bài KT-lần2
S L R
47
48
A4,6,R B1 B2,R
Unit 8: A1,2
A3 A4,5,R
W Language focus
Unit 8: GS+L&R
W Lanuage focus Lanuage focus (cont)
Trang 417 49
50
51
C1,2 C3,4 Grammar practice
B1 B2 B3,4,R
S L Language focus
Ôn tập
Ôn tập
Ôn tập
53
54
Ôn tập
Ôn tập Kiểm tra HK I
Ôn tập
Ôn tập Kiểm tra HK I
Ôn tập
Ôn tập Kiểm tra HK I
Ôn tập
Ôn tập Kiểm tra HK I
HỌC KỲ II
56
57
Unit 9: A1,2
A3,4 A5,6*,R
Unit 9: A1
A2
A 3,4,R
Unit 8: R
W
Unit 9: GS+L&R
Unit 6: GS+ L&R
L&R (cont) S
59
60
B1,2,3 B4,5,R
Unit 10: A1,2,3,4
B1,2 B3,4,R Language focus 3
S L R
L R W
62
63
A5,6,R B1,2,3 B4,5,R
Unit 10: A1,2
A3,4,R B1
W Language focus
Unit 10: GS+L&R
Language focus Language focus(cont)
Unit 7: GS +L&R
65
66
C1,2,3,4,R
Unit 11: A1
A2
B2,3 B4,5*,R
Unit 11: A1
S L R
L&R (cont) S
L
68
69
A3,4,R B1,2,3 B4,5,R
A2,3,R B1 B2*
W Language focus
Unit 11: GS+L&R
R W Language focus
71
72
Grammar practice
KT 1 tiết – Lần 1
Unit 12: A1,2,3
B4,R
KT 1 tiết – Lần 1
Unit 12: A1,2
S L R
Language focus (cont)
Ôn tập
KT 1 tiết – Lần 1
74
75
A4,5,R B1,2 B3,4,5,R Chữa bài KT-lần1
A3,4,R B1 Chữa bài KT-lần1
W Language focus
KT 1 tiết – Lần 1
Unit 8: GS +L&R
L&R (cont) Chữa bài KT-lần 1
77
78
C1,2,3 C4,5,6,R
Unit 13: A1,2
B2 B4,R Language focus4
Unit 12: GS+L&R
S L
S L R
80
81
A3,4,R B1 B2,R
Unit 13: A1,2*
A3,5,R A4,R
R Chữa bài KT-lần1 W
W Language focus Language focus (cont)
83
84
Unit 14: A1,2,3
A4,5,R B1,2,3
B1,2 B3,R
Unit 14: A1
Language focus
Unit 13: GS+L&R
S
Unit 9: GS+L&R
L&R (cont) S
86
87
B4,5,6,R C1 C2,3,R
A2 A3,R B1,2
L R W
L R W
89
90
Grammar practice
KT 1 tiết – Lần 2
Unit 15: A1,2,3
B3,4,R
KT 1 tiết – Lần 2
Unit 15: A1
Language focus
Unit 14: GS+L&R
S
Lanuage focus
Ôn tập
KT 1 tiết – Lần 2
92
93
A4,5,6,R B1,2 Chữa bài KT-lần2
A2,R B1,2 Chữa bài KT-lần2
L R W
Unit 10: GS+L&R
L&R (cont) S
Trang 598
99
Unit 16: A1,3
A2,R B1
A3 A4,R B1
S L R
W Lanuage focus Lanuage focus (cont)
101
102
B2,3*
B4,5,R Grammar practice
B2,4 B5,R Language focus 5
Chữa bài KT-lần2 W
Language focus
Ôn tập
Ôn tập
Ôn tập
104
105
Ôn tập
Ôn tập Kiểm tra HK II
Ôn tập
Ôn tập Kiểm tra HK II
Ôn tập
Ôn tập Kiểm tra HK II
Ôn tập
Ôn tập Kiểm tra HK II