ThÓ hiÖn lßng Tr¸i nghÜa víi nh©n hËu, yªu yªu th¬ng thơng đồng lo¹i.. ThÓ hiÖn tinh thÇn đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.[r]
Trang 2Thø ba ngµy 18 th¸ng 9 n¨m 2012
LuyÖn tõ vµ c©u
Më réng vèn tõ:
Trang 3Bài 1: Tìm các từ ngữ:
a
a.Thể hiện lòng Thể hiện lòng
nhân hậu,tỡnh
cảm yờu th ơng
đồng loại
b
b.Trái nghĩa Trái nghĩa
với nhõn hậu hoặc yêu th
ơng
lòng th ơng ng ời độc ác
c
c.Thể hiện Thể hiện
tinh thần
đùm bọc, giúp đỡ
đồng loại
d
d.Trái nghĩa Trái nghĩa
với đùm bọc hoặc giúp đỡ
Cưu mang ức hiếp
Trang 4Bài 1: Tìm các từ ngữ:
Thể hiện lòng
nhân hậu, yêu
th ơng đồng loại
Trái nghĩa với yêu th
ơng
lòng th ơng ng ời độc ác
Thể hiện tinh thần
đùm bọc, giúp đỡ
đồng loại
Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ
c u mang ức hiếp
Trang 5Thể hiện lòng nhân hậu,
yêu th ơng đồng loại Trái nghĩa với yêu th ơng
lòng th ơng ng ời độc ác,
Th ơng yêu, th ơng mến,
yêu th ơng, yêu chiều,
yêu quý, nhân ái, vị tha
hung ác, ác độc, tàn ác , dã man, tàn bạo
Trang 6•Bài 1: Tìm các từ ngữ:
Thể hiện tinh thần đùm
bọc, giúp đỡ đồng loại Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ
c u mang, ức hiếp,
giúp đỡ, cứu giúp, ủng
hộ, bênh vực, đỡ đần,
đùm bọc
hà hiếp, bắt nạt, đánh
đập
Trang 7Thể hiện lòng
nhân hậu, yêu
th ơng đồng
loại
Trái nghĩa với yêu th ơng
Lòng th ơng
ng ời, th ơng
yêu,yêu mến,
yêu th ơng yêu
chiều, th ơng
mến, vị tha,
độc ác, hung
ác, ác độc, dã
man, tàn bạo
Thể hiện tinh thần
đùm bọc, giúp đỡ
đồng loại
Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ
C u mang, giúp đỡ, cứu giúp, ủng
hộ, bênh vực, đỡ đần,
đùm bọc
ức hiếp, hà hiếp, bắt nạt,
đánh đập
Trang 8Hoạt động 2:( Hoạt động nhóm) Tìm hiểu nghĩa của tiếng nhân
Bài 2: Cho các từ sau: nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài Hãy cho biết:
a, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là ngư
b, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là
lòngưthươngưngười?
Trang 9Tiếng nhân có nghĩa là người Tiếng nhân có nghĩa là lòngư
thươngưngười
nhân dân
công nhân
nhân loại
nhân tài
nhân hậunhân hậu
nhân ái nhân đức nhân từ
Trang 10Hoạt động 3: (HĐ cá nhân) Đặt câu
• Bài3: ặt câu với một từ ở bài tập 2 Bài3: ặt câu với một từ ở bài tập 2 Đ Đ
Dãy trái tìm từ ở nhóm a để đặt câu
Dãy phải tìm từ ở nhóm b để đặt câu
Trang 11Hoạt động 4:( Thảo luận nhóm đôi) Tìm hiểu nghĩa câu tục ngữ
• Bài 4:
Câu tục ngữ d ới đây khuyên ta điều gì? Chê điều gì?
a, ở hiền gặp lành
b, Trâu buộc ghét trâu ăn
c, Một cây làm chẳng nên non
Trang 12Më réng vèn tõ:
• T×m hiÓu nghÜa cña tõ
• T×m hiÓu nghÜa cña tiÕng nh©n
• §Æt c©u
• T×m hiÓu nghÜa c©u tôc ng÷