1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

De KT GKI TV4

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 9,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi cặp cạnh vuông góc đạt 0,5 điểm Cạnh AB vuông góc với cạnh BC hoặc AB vuông góc với AD Cạnh AD vuông góc với cạnh CD hoặc cạnh CD vuông góc với cạnh BC Bài 6: 2 điểm HS có thể giải b[r]

Trang 1

Lớp: 4

Họ và tên:

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I _ NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn: Toán Thời gian: 40 phút Ngày kiểm tra: 31/10/2012 Ngày trả bài: 02/11/2012 Điểm Nhận xét của giáo viên ĐỂ RA VÀ BÀI LÀM Bài 1(2 điểm): Hãy khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng cho mỗi bài tập sau: 1 Số trung bình cộng của 35; 37 và 39 là: a 36 b 37 c 38 2 Năm 2010 thuộc thế kỉ thứ mấy? a Thế kỉ thứ 19 b Thế kỉ thứ 20 c.Thế kỉ thứ 21

3 Giá trị của chữ số 5 trong số 152 493 012 là: a 50000 b 500 000 c 50 000 000

4 3 giờ 40 phút = … phút a 220 b 230 c 240

Bài 2: (1 điểm)Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống tương ứng: Đ S a 1500 kg = 15 yến

b 45 + 68 + 55 = 45 + 55 + 68 Bài 3: (2 điểm)Đặt tính rồi tính: a 4682 + 2305 b 186 954 + 247 436 ………

………

………

c 987 x 5 d 6450 : 2 ………

………

………

………

ĐỀ SỐ 1

Trang 2

Bài 4: (1 điểm)Tính tổng sau bằng cách thuận tiện nhất:

30 + 40 + 50 + 60 + 70

………

………

………

Bài 5: (1 điểm) Cho h×nh ch÷ nhËt ABCD (Nh h×nh vÏ bªn) A B C¹nh song song víi c¹nh

C¹nh song song víi c¹nh

D C Bài 6: (2 điểm)Bài toán Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi Em kém chị 8 tuổi Tính tuổi của mỗi người? ………

………

………

………

………

………

(Trình bày bài sạch sẽ, chữ viết đẹp 1 điểm)

Trang 3

Lớp: 4

Họ và tên:

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I _ NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn: Toán Thời gian: 40 phút Ngày kiểm tra: 31/10/2012 Ngày trả bài: 02/11/2012 Điểm Nhận xét của giáo viên ĐỂ RA VÀ BÀI LÀM Bài 1(2 điểm): Hãy khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng cho mỗi bài tập sau: 1 Số trung bình cộng của 32; 35 và 38 là: a 35 b 36 c 37 2 Năm 1010 thuộc thế kỉ thứ mấy? a Thế kỉ thứ 10 b Thế kỉ thứ 11 c.Thế kỉ thứ 12

3 Giá trị của chữ số 8 trong số 182 493 012 là: a 80000 b 800 000 c 80 000 000

4 3 giờ 20 phút = … phút a 180 b 200 c 210

Bài 2: (1 điểm)Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống tương ứng: Đ S c 1600 kg = 16 yến

d 35 + 86 + 45 = 45 + 35 + 86 Bài 3: (2 điểm)Đặt tính rồi tính: a 4628 + 2530 b 186 459 + 237 436 ………

………

………

c 9693 : 3 d 6824 x 2 ………

………

………

………

………

ĐỀ SỐ 2

Trang 4

Bài 4: (1 điểm)Tính tổng sau bằng cách thuận tiện nhất:

10 + 20 + 50 + 80 + 90

………

………

………

Bài 5: (1 điểm) Cho h×nh ch÷ nhËt ABCD (Nh h×nh vÏ bªn) A B C¹nh vu«ng gãc víi c¹nh

C¹nh vu«ng gãc víi c¹nh

D C Bài 6: (2 điểm)Bài toán Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 42 tuổi Em kém chị 10 tuổi Tính tuổi của mỗi người ………

………

………

………

………

………

(Trình bày bài sạch sẽ, chữ viết đẹp 1 điểm)

Trang 5

Bài 1: (2 điểm) Mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm

Đáp án: Bài 1: b Bài 2: c Bài 3: c Bài 4: a

Bài 2: (1 điểm) Đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm

a S b Đ

Bài 3: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm

a 6987 b 434 390 c 4935 d 3225

Bài 4: (1 điểm) Làm đúng theo cách thuận tiện đạt điểm tối đa, nếu đúng kết quả

nhưng không thuân tiện đạt 0,5 điểm

30 + 40 + 50 + 60 + 70 = (30 + 70) + (40 + 60) + 50

= 100 + 100 + 50

= 250

Bài 5: (1điểm)Điền đúng mỗi cặp cạnh song song đạt 0,5 điểm

Cạnh AB song song với cạnh CD

Cạnh AD song song với cạnh CB

Bài 6: (2 điểm) HS có thể giải bằng nhiều cách khác nhau để tìm ra kết quả đúng Sau

đây là một cách giải

Bài giải:

Tuổi chị là: (0,25 điểm)

(36 + 8) : 2 = 22 (tuổi) (0,5 điểm) Tuổi em là: (0,25 điểm)

22 - 8 = 14 (tuổi) (0,5 điểm)

Đáp số: Chị: 22 tuổi (0,25 điểm)

Em: 14 tuổi (0,25 điểm)

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ 2

Bài 1: (2 điểm) Mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm

Đáp án: Bài 1: a Bài 2: b Bài 3: c Bài 4: b

Bài 2: (1 điểm) Đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm

a S b Đ

Bài 3: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm

a 7158 b 423 895 c 3231 d 13648

Bài 4: (1 điểm) Làm đúng theo cách thuận tiện đạt điểm tối đa, nếu đúng kết quả

nhưng không thuân tiện đạt 0,5 điểm

10 + 20 + 50 + 80+ 90 = (10 + 90) + (20 + 80) + 50

= 100 + 100 + 50

= 250

Bài 5: (1điểm)Điền đúng 2 trong 4 cặp cạnh vuông góc Mỗi cặp cạnh vuông góc đạt

0,5 điểm

Cạnh AB vuông góc với cạnh BC hoặc AB vuông góc với AD

Cạnh AD vuông góc với cạnh CD hoặc cạnh CD vuông góc với cạnh BC

Bài 6: (2 điểm) HS có thể giải bằng nhiều cách khác nhau để tìm ra kết quả đúng Sau

đây là một cách giải Bài giải:

Tuổi chị là: (0,25 điểm)

(42 + 10) : 2 = 26 (tuổi) (0,5 điểm) Tuổi em là: (0,25 điểm)

26 - 10 = 16 (tuổi) (0,5 điểm)

Đáp số: Chị: 26 tuổi (0,25 điểm)

Em: 16 tuổi (0,25 điểm)

(*Lưu ý: Trình bày sạch, đẹp đạt 1 điểm)

Ngày đăng: 17/06/2021, 06:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w