Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Kiểm tra bài cũ: -Nhắc lại nội dung cần ghi nhớ trong tiết -2HS lên bảng thực hiện theo yêu trước.. -Đọc phần mở Hai bàn tay em -Nhận xét[r]
Trang 122/11/2012 TL vănLT và câu Tính từ (tt)Kết bài trong bài văn kể chuyện
Toán Nhân với số có hai chữ số
Lịch sử Chùa thời lý
Ng khoá Nguyên nhân-Diễn biến bệnh sâu răng-Dự phòngThứ sáu
23/11/2012 TL vănToán Kể chuyện (Ktra viết)Luyện tập
Khoa học Nước cần cho sự sống
Ng khoá Các thói quen xấu có hại cho răng
LỊCH BÁO GIẢNG
Trang 2Ngày soạn: 16/ 11/ 2012
Ngày dạy: Thứ 2 ngày 19/ 11/ 2012
Môn: Toán Bài: Nhân một số với một tổng
III Các hoạt động dạy - học :
-2 Em lên bảng làm, lớp theo dõi
-giá trị của2biểu thức đều bằng 32
- Cá nhân nêu, mời bạn nhận xét, bổsung
- Từng cá nhân thực hiện làm bàivào vở
- Theo dõi và nêu nhận xét
-2 em ngồi cạnh nhau thực hiệnchấm bài
- 2HS lên bảng tính
Trang 3- Yêu cầu sửa bài nếu sai.
Hoạt động nối tiếp
- Gọi 1 em nhắc lại kết luận trong sách.
- Giáo viên nhận xét tiết học
-Khi thực hiện nhân một tổng vớimột số ta có thể lấy từng số hạngcủa tổng nhân với số đó rồi cộng cáckết quả với nhau
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấngiọng ở những từ nói về nghị lực, tài chí của Bạch Thái Bưởi
- Hiểu ND: Ca ngợi Bách Thái Bưởi từ một cậu bé mồ côi cha, nhờ giàu nghịlực và ý chí vươn lên đã trở thành một nhà kinh doanh tên tuổi lừng lẫy
- KNS: Tư duy sáng tạo; hợp tác.
II.Đồ dùng:
Giáo viên: Chuẩn bị tranh minh hoạ bài dạy
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ:
- Gọi ba học sinh đọc thuộc lòng các câu tục
ngữ trong bài “ Có chí thì nên”
- Nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Luyện đọc – Tìm hiểu bài
a, Luyện đọc
- 3 Hs thực hiện
- Lắng nghe
-1HS đọc toàn bài
Trang 4- Gv chia đoạn
- Giáo viên đọc bài cho HS nghe
b, Tìm hiểu nội dung:
- Bạch Thái Bưởi xuất thân như thế nào?
- Trước khi mở công ty vận tải đường thuỷ,
Bạch Thái Bưởi đã làm những công việc gì?
- Những chi tiết nào chứng tỏ ông là một
người rất có chí ?
+ Yêu cầu HS nêu ý đoạn 1 của bài
Đ1: Bạch Thái Bưởi là người có chí.
- Bạch Thái Bưởi đã thắng trong cuộc cạnh
tranh không ngang sức với các chủ tàu
nước ngoài như thế nào?
- Em hiểu thế nào là một bậc anh hùng
+ Yêu cầu 1 em khá đọc toàn bài, lớp theo
dõi và nêu ND của bài
ND : Ca ngợi Bạch Thái Bưởi giàu nghị
lực, có ý chí vươn lên đã trở thành vua tàu
thuỷ.
c: Đọc diễn cảm.
+ Y/c HS nêu cách đọc diễn cảm bài văn
- GV hướng dẫn giọng đọc
Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 3
Hoạt động nối tiếp
-Nhận xét tiết học và dặn HS về nhà xem lại
bài và chuẩn bị bài mới: “Có chí thì nên”
-4 hs đọc đoạn Luyện phát âm-4 hs đọc đoạn Giải nghĩa từ-Đọc theo cặp
2-3 Em đại diện lớp lần lượt trảlời, mời bạn nhận xét và bổ sungthêm ý kiến
- 2-3 Em nêu ý kiến
-1 Em đọc, lớp theo dõi đọc thầmtheo
- Nghe câu hỏi và 2-3 em đạidiện trả lời từng câu hỏi, mời bạnnhận xét và bổ sung thêm ý kiến
- Là bậc anh hùng nhưng khôngphải trên chiến trường mà là trênthương trường; là người lập nênnhững thành tích phi thườngtrong kinh doanh
Trang 5-Nghe viết đúng bài chính tả ,trình bày đúng đoạn văn.
-Làm đúng BTCT 2a/b
-KNS: Thể hiện sự tự tin; giao tiếp; hợp tác
II.Đồ dùng dạy – học.
-Một số tờ giấy khổ A4
III.Các hoạt động dạy – học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Nhận xét đánh giá cho điểm
B.Bài mới
HĐ1:Giới thiệu bài
HĐ2: Hướng dẫn nghe – viết
* Tìm hiểu nội dung bài
-Gv nêu yêu cầu của bài chính tả:
-Cho HS đọc viết
- Nội dung bài nói lên điều gì?
-HD HS viết 1 số từ ngữ dễ viết sai
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng:
-Bài chính tả giúp các em phân biệt
những âm và vần nào dễ lẫn?
Hoạt động nối tiếp
-GV nhận xét tiết học
-Nhắc HS ghi nhớ cách viết cho đúng
những từ ngữ dễ viết sai học thuộc lòng
các câu ở BT3
-2 HS lên bảng-1HS đọc đoạn thơ của Phạm Duật.-1HS đọc4 câu tục ngữ bài tập 3-Nghe nhắc lại
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
- HS nêu-Viết từ vào bảng con
-Nghe đọc và viết bài
-Đổi vở soát lỗi
- Đổi vở kiểm tra bài
-1HS đọc yêu cầu bài tập và đọc
truyện Ngu Công dời núi.
-Làm bài cá nhân
-Thi đua lên tiếp sức
-Nhận xét -Chép lời giải đúng vào vở
-2-HS nêu
*************************************
Ngày soạn: 17/ 11/ 2012
Trang 6Ngày dạy: Thứ 3 ngày 20/ 11/ 2012
Môn: Toán
Bài: Nhân một số với một hiệuI.Mục tiêu
-Biết thực hiện phép nhân một số với một hiệu, một hiệu với một số
-Biết giải bài toán và tính giá trị của biểu thức liên quan đến phép nhân một số với một hiệu,nhân một hiệu với một một số
-KNS: Thể hiện sự tự tin; giao tiếp; hợp tác
II.Đồ dùng dạy học
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài cũ
-HS lên bảng làm bài đã giao
-Chấm một số vở của HS
-Nhận xét chung và cho điểm
B.Bài mới
HĐ1:Giới thiệu bài
HĐ2:Tính và so sánh giá trị của biểu
Bài1:Bài tập yêu cầu gì?
-Chúng ta phải tính giá trị của biểu
thức nào?
-3HS lên bảng thực hiện
-Nhắc lại tên bài học
-1HS lên bảng, lớp làm vào giấy nháp
3 (7-5)= 3 2 = 6
3 7 - 3 5 = 21 – 15 = 6-Giá trị của hai biểu thức bằng nhau
-Nghe
-Thực hiện nhân số đó với số bị trừ vàvới số trừ rồi trừ kết quả cho nhau.-1HS lên bảng, lớp làm vào bảng con
-Bài tập yêu cầu tính giá trị biểu thức
và viết vào theo mẫu
Trang 7-Giá trị của hai biểu thức như thế nào
khi thay đổi các chữ a, b, c cùng một
bội số?
Bài 3:
-Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
-Muốn tìm cửa hàng còn lại bao nhiêu
-Nhận xét bài làm trên bảng và sửa bài vào vở
************************************
Luyện từ và câuBài: Mở rộng vốn từ: Ý chí- Nghị lựcI.Mục tiêu :
-Biết thêm một số từ ngữ(kể cả tục ngữ ,từ Hán Việt)nói về yư chiư,nghị lựccủacon người
Bước đầu biết xếp các từ Hán Việt (có tiếng chí )theo hai nhóm nghĩa (BT1).-Hiểu nghĩa từ nghị lực(BT2),điền đúng một số từ (nói về ý chí ,nghị lực)vào chỗtrống trong đoạn văn (BT3)
-Hiểu ý nghĩa chung của một số câu tục ngữ theo chủ điểm đã học(BT4)
-KNS: Thể hiện sự tự tin; giao tiếp; hợp tác,…
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài cũ.
Trang 8-Nhận phiếu thảo luận nhóm.
Đại diện các nhóm trình bày ý kiến.-Nhận xét bổ sung
Chí phải, chí lí, chí thân, chí tình,
-1HS đọc yêu cầu bài tập
-HS làm bài tập cá nhân
HS phát biểu ý kiến
-1HS đọc yêu cầu bài tập
-Nhận việc: Phiếu thảo luận
-Đại diện các nhóm trình bày
-Dựa vào gợi ý SGK ,biết chọn và kể lại được câu chuyện (mẩu chuyện ,đoạn truyện )đã nghe,đã đọc nói về một người có nghị lực,có ý chí vươn lên trong cuộcsống
Trang 9-Hiểu và trao đổi được với các bạn về nội dung ý nghĩa của câu chuyện (đoạn truyện)
-KNS: Thể hiện sự tự tin; giao tiếp; hợp tác
II Đồ dùng dạy học
-Tranh SGk
III Các ho t đ ng d y – h c ch y u ạt động dạy – học chủ yếu ộng dạy – học chủ yếu ạt động dạy – học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
-Gọi 2 HS lên bảng kể lại câu chuyện
“Bàn chân kỳ diệu”
-Dựa vào tranh 1, 2, 3
-Dựa vào tranh 4, 5, 6
-Em chọn chuyện nào? ở đâu?
-Yêu cầu đọc gợi ý 3:
-Treo bảng phụ ghi tiêu chuẩn đánh giá
HĐ 3: Học sinh kể chuỵên
+Trước khi kể, các em cần giới thiệu tên
câu chuyện, tên nhân vật trong truyện
mình kể
+Kể tự nhiên không đọc truyện
+Với truyện dài kể đoạn 1 + 2:
-HS kể theo cặp và trao đổi ý nghĩa của
truyện
-Tổ chức thi kể
-Nhận xét – khen HS kể hay
-Em hãy nhắc lại nội dung của tiết học?
Hoạt động nối tiếp
-1HS đọc – lớp đọc thầm
- HS đọc những từ ngữ ghi ở bảngphụ
-Hình thành cặp kể cho nhau nghe vàtrao đổi ý nghĩa câu chuyện
-Thi kể theo yêu cầu
-Nhận xét bổ sung
-2HS nêu
Trang 10I Mục tiêu:
-Vận dụng được tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép nhân, nhân một
số với một tổng, một hiệu trong thực hành tính,tính nhanh
-KNS: Thể hiện sự tự tin; giao tiếp; hợp tác
II.Đồ dùng dạy học
III Các ho t đ ng d y – h c ch y u ạt động dạy – học chủ yếu ộng dạy – học chủ yếu ạt động dạy – học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài cũ.
-Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập đã giao
2HS lên bảng làm – lớp làm vào vở.-Nhận xét bài làm trên bảng
-1HS đọcyêu cầu bài tập
-Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện
-Thực hiện tính
2HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
vở bài tập
-1HS lên bảng làm mẫu – lớp làm
Trang 112HS lên bảng làm Lớp làm vào vở.Đổi vở và soát lỗi
-Biết thực hiện nhân với số có hai chữ số
-Biết giải toán có liên quan đến phép nhân với số có hai chữ số
-KNS: Thể hiện sự tự tin; giao tiếp; hợp tác
II.Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài cũ
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập đã giao
về nhà ở tiết trước
-Chấm một số vở HS
- Nhận xét chung và ghi điểm
B Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Giới thiệu phép nhân 36 23
-Viết bảng: 36 23
-Yêu cầu HS áp dụng tính chất nhân
một tổng với một số để tính
-2HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
-Nhắc lại tên bài học
-1HS lên bảng, lớp làm bài vào vở
36 23 = 36 (20 + 3) = 36 20 + 36 3 = 720 + 108 = 828
Trang 12
-Vậy 36 23 = 828
HD đặt tính
-Thực hiện từ phải sang trái
-Yêu cầu HS đặt tính và nêu cách thực
hiện tính
HĐ 3: Luyện tập
Bài 1:a,b,c
-8653; …
-Nhận xét chữa bài tập
Bài 3:
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Chấm bài - chữa bài
-Nhận xét cho điểm
-Nêu cách đặt tính và thực hiện tính
nhân với số có hai chữ số?
Hoạt động nối tiếp
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về làm bài và chuẩn bị bài
36
23
108
72
828 -Nêu lại cách thực hiện -1HS lên bảng, lớp thực hiện vào vở
-1HS đọc đề bài
-3HS lên bảng, lớp làm bài vào vở -HS chữa bài và nêu ví dụ Lần lượt 4
HS nêu cách đặt tính
-1HS đọc đề bài
-1hs lên bảng làm bài.Lớp làm bài vào vở – đổi chéo vở kiểm tra của nhau
Bài giải
Số trang của 25 quyển vở cùng loại
đó là
48 25= 1200 (trang) Đáp số: 1200 trang
-2HS nêu
**********************************
Tập đọc Bài: Vẽ trứng I.Mục tiêu:
-Đọc đúng tên riêng nước ngoài(Lê –ô-nác đô đaVin-xi,Vê-rô-ki-ô)
-Bước đầu đọc diễn cảm được lời thầy giáo(nhẹ nhàng ,khuyên bảo ân cần)
-Nội dung bài: Nhờ khổ công rèn luyện, lê–ô–nác đô đa Vin – xi trở thành một hoạ sĩ thiên tài
-KNS: Thể hiện sự tự tin; giao tiếp; hợp tác
II Đồ dùng dạy học
Trang 13Tranh minh họa nội dung bài.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài cũ
-HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi
-Trước khi mở công ty vận tải đường biển
Bạch Thái Bưởi làm những công việc gì?
-Theo em nhờ đâu mà Bạch Thái Bưởi
thành công?
-GV nhận xét cho điểm
B.Bài mới
HĐ1:Giới thiệu bài
HĐ2: Luyện đọc – Tìm hiểu bài
a, Luyện đọc
- Gv chia đoạn:
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b, Tìm hiểu bài
-Vì sao trong những ngày đầu học vẽ, cậu
bé Lê–ô–nác đô đa Vin–xi cảm thấy chán
ngán?
-Thầy cho HS trò vẽ thế để làm gì?
-Cậu HS thành đạt như thế nào?
-Theo em nguyên nhân nào khiến cậu HS
trở thành hoạ sĩ nổi tiếng?
-Trong các nguyên nhân trên em thấy
nguyên nhân nào quan trọng nhất?
- Nội dung bài là gì?
c,Đọc diễn cảm
-HD giọng đọc Hướng dẫn đọc nhấn
-3 HS lên đọc bài trả lời câu hỏi
- 1Hs đọc toànbài-Hs đọc đoạn lần1.Luyện phát âm.-Hs đọc đoạn lần 2.Giải nghĩa từ-HS đọc theo cặp
-1HS đọc – lớp đọc thầm bài và trảlời câu hỏi
-Vì suốt mười mấy ngày …
-Biết cánh quan sát vật một cách tỉmỉ
-1HS đọc – lớp đọc thầm-Ông trở thành nhà danh hoạ kiệt xuất
-Nội dung bài: Nhờ khổ công rèn
luyện, lê–ô–nác đô đa Vin – xi trởthành một hoạ sĩ thiên tài
-4HS đọc nối tiếp
Trang 14giọng đoạn 2
-Tổ chức thi đọc
-Yêu cầu đọc cả bài và nêu nội dung bài
Hoạt động nối tiếp
-Nhận xét bạn đọc
*******************************************
Tập làm văn Bài: Kết bài trong bài văn kể chuyệnI.Mục tiêu:
-Nận biết được hai cách kết bài trong bài văn kể chuyện (kết bài mở rộng và kết bài không mở rộng)
-Bước đầu viết được đoạn kết cho đoạn kết bài cho bài văn kể chuyện theo cách
mở rộng
-KNS: Thể hiện sự tự tin; giao tiếp; hợp tác
II.Đồ dùng dạy – học.
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài cũ:
-Nhắc lại nội dung cần ghi nhớ trong tiết
- Đọc lại truyện Ông trạng trả diều.
-Giao việc Tìm đoạn kết trong bài: Ông
-Thế rồi vua mở khoa thi …
-Câu chuyện này giúp em …
-2HS lên bảng thực hiện theo yêucầu
-Nhắc lại tên bài học
-1HS đọc y/c bài tập – lớp đọc thầmbài
-1HS đọc yêu cầu bài tập
-Suy nghĩ trả lời câu hỏi
-Nhận xét bổ sung
Trang 15*Ghi nhớ
HĐ3: Luyện tập
Bài1:Đọc 5 kết bài đã cho và cho biết
kết bài theo cách nào?
Bài 2:-Giao việc: Đọc bài Một người
chính trực, và nỗi dằn vặt của A – đrây –
ca, truyện ấy kết bài theo cách nào?
-Nhận xét – chốt lời giải đúng
Bài 3:
Giao việc: Chọn câu chuyện ở đề bài
cho và cho biết chuyện kết bài theo cách
I Mục tiêu:
-Biết được những biểu hiện về sự phát triển của đạo phật thời Lý
+Nhiều nhà vua Lý theo đạo Phật
+Nhiều nhà sư được giữ cương vị quan trọng trong triều đình
II.Đồ dùng dạy học:
- Phiếu minh họa SGK
- Phiếu thảo luận nhóm
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài cũ
-Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi
-Nhận xét việc học bài ở nhà
B.Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ 2:Tìm hiểu bài
* Đạo phật khuyên làm điều thiện
-2HS lên bảng trả lời câu hỏi theoyêu cầu
-Nghe,nhắc lại
Trang 16tránh điều ác
-Yêu cầu đọc sách giáo khoa từ: Đạo
phật … rất thịnh đạt.
-Đạo Phật du nhập vào nước ta khi nào?
có giáo lí như thế nào?
* Nhà Lý và việc tiếp thu đạo phật
-Vì sao nhân dân ta tiếp thu đạo Phật?
-Chia thành các nhóm nhỏ, yêu cầu các
HS đọc sách giáo khoa và trả lời câu hỏi
-Những sự kiện nào cho thấy đạo phật
dưới thời Lí rất thịnh đạt
KL: ( sgk)
Làm việc theo tổ
-Sự Phát triển của đạo Phật dưới thời Lý
-Chùa gắn với sinh hoạt của nhân dân ta
như thế nào?
-Tìm hiểu một số ngôi chùa thời Lý
-Chia thành các tổ và nêu yêu cầu
-Mỗi tổ chuẩn bị thuyết minh về tư liệu
của mình, giới thiệu về một ngôi chùa
-Vì giáo lí của Đạo Phật phù hợpvới sống sống …
-Hình thành nhóm 4 HS đọc sáchgiáo khoa và trả lời câu hỏi
-Đại diện một nhóm HS nêu ýkiến
Phát biểu ý kiến
-Lớp nhận xét – bổ sung
Chùa là nơi tu hành các nhà sư
-Trưng bày tư liệu sưu tầm được
-Thảo luận về ngôi chùa mình giớithiệu
Đại diện các tổ trình bày
-2HS đọc ghi nhớ
*************************************
Luyện từ và câu Bài : Tính từ (tt)
I Mục tiêu:
-Nắm được một số cách thểhiện mức độ của đặc điểm tính chất(ghi nhớ)
-Nhận biết được từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm ,tính chất;bước đầu tìm
được một số từ ngữ biểu thị mức độ,đặc điểm,tính chất và ttạp đặt câu với từ tìm
được
KNS: Giao tiếp, lắng nghe tích cực,hợp tác,
II.Đồ dùng dạy- học.
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 17A.Kiểm tra bài cũ:
Giao việc: Các em phải chỉ ra được sự
khác nhau về đặc điểm của sự vật được
miêu tả trong 3 câu a, b, c
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 2
-Giao việc: Các em phải chỉ ra được ý
nghĩa mức độ được thể hiện bằng những
cách nào trong 3 câu đã cho
-Nhận xét – chốt lại lời giải đúng
* Ghi nhớ
HĐ3: Thực hành
Bài 1
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1
Giao việc: Tìm những từ biểu thị mức
độ của đặc điểm, tính chất trong đoạn
văn
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 2
-Giao việc: Tìm từ miêu tả mức độ khác
nhau của đặc điểm đỏ, cao, vui.
-Nhận xét – chốt lại lời giải đúng
-Nhắc lại tên bài học
-1Hs đọc yêu cầu bài tập 1-Làm bài tập cá nhân
-Một số HS phát biểu ý kiến
-Lớp nhận xét
-HS chép lới giải đúng vào vở bài tập
-1HS đọc yêu cầu bài tập
-2HS lên bảng làm bài vào bảng phụ
-2HS làm bài vào giấy trình bày.-Nhận xét
-HS chép lại lời giải đúng
-1HS đọc đề bài
-Hình thành nhóm 4-6 HS thảo luậnnhóm
-Đại diện 3 nhóm trình bày ý kiến.-Nhận xét
-1HS đọc yêu cầu bài tập
-Nhận việc:
-Nối tiếp đọc câu theo yêu cầu.-Nhận xét sửa câu