- GV nhận xét –chốt kết quả đúng Bài 3: Thay các từ trong ngoặc đơn bằng các từ đồng nghĩa.. -Gọi đại diện báo cáo Gv nhận xét chốt kết quả đúng.[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2011
Môn : Tốn Bài : Luyện tập
I – Mục tiêu :
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải bài toán có liên quan
- BT cần làm:Bài1,Bài 2, Bài 3 và Bài 4 (SBTCCKN TỐN 5)
- HS cẩn thận,ham thích học toán
II – Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ kẻ sẵn bảng như ví dụ SGK
III – Các hoạt động dạy học:
1 – Ổn định :
2- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra 2HS
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS nhắc lại Bảng đơn vị đo diện tích
- HS khác nhận xét
3 – Dạy học bài mới
Ho
ạt động 1: Giới thiệu bài
Ho
ạt động 2: Hướng dẫn HS luyện tập
Bài 1: Viết các số đo dưới dạng số đo cĩ
đơn vị là mét vuơng (theo mẫu)
(SBTCCKN TỐN 5)
7m281dm2= ………
43m227dm2= ………
b)Viết các số đo dưới dạng số đo cĩ đơn
vị là đề - xi- mét vuơng
69 dm2 22cm2 = ……….
96cm2 = ……….
Nhận xét, chữa bài
Bài 2:a)Viết các số đo dưới dạng số đo cĩ
đơn vị là mét vuơng (SBTCCKN TỐN
5)
Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Điền dấu( > ; < ; = ) thích hợp vào
chỗ chấm:
3m2 9dm2… 39dm2 ; 8dm2 5cm2 850cm2
Hoạt động CN
* 1 HS đọc yêu cầu bài tập
* HS tự làm bài rồi sửa bài
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- 4 HS lần lượt đọc bài làm của mình
* Lớp nhận xét, bổ sung
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh làm bài
Trang 2700 ha 7km2 ; 75ha 13 000m2
Nhận xét, chữa bài
Bài 4:
GV h/dẫn HS tìm hiểu yc của bài toán
GV chấm và chữa bài
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Gạch dưới yêu cầu đề bài cần hỏi
- 1 Học sinh làm bài trên bảng lớp
- Học sinh sửa bài
Ho
ạt động nối tiếp:
- Lưu ý HS cĩ thể giải bài tốn bằng một
trong hai cách
- GV nhắc HS Chuẩn bị trước bài sau
- GV nhận xét tiết học
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2011
Môn : Tốn Bài : Luyện tập
I – Mục tiêu :
HS biết : - Viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé
- Ơn lại các phép tính cộng ,trừ, nhân, chia các phân số
- Giải các bài toán liên quan đến diện tích
- Làm được các bài tập 1;2 và 3( SBTCCKN TỐN 5)
II – Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III – Các hoạt động dạy học:
1 – Ổn định :
2- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra 2HS
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS nhắc lại cách chuyển một phân
số thành hỗn số
- HS khác nhận xét
3 – Dạy học bài mới
Ho
ạt động 1: Giới thiệu bài
Trang 3ạt động 2: Hướng dẫn HS luyện tập
Bài 1: Viết cỏc phõn số sau theo thứ tự từ
lớn đến bộ:
a) 3848 ;28
48 ;
65
48 ;
20 48
b) 23;3
4;
5
12 ;
1 6
- Giaựo vieõn toồ chửực cho hoùc sinh sửỷa baứi
Baứi 2: Tớnh:
a) 75+ ¿ 3
8−
13
56 b) 95: 6
14 ì
11 8
Nhận xột, sửa bài
Baứi 3: ( ( SBTCCKN TOÁN 5)
Hướng dẫn cỏch giải
Gọi HS lờn bảng giải
Nhận xột, chữa bài
- HS laứm baứi theo nhoựm roài leõn baỷng trỡnh baứy
- 2 HS leõn baỷng trỡnh baứy
- Caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ
- 2 HS leõn baỷng tớnh
- 1HS đọc đề toỏn
- 1HS lờn bảng giải, cả lớp giải vào vở
- Nhận xột bài làm của bạn
Ho
ạt động nối tiếp:
- Lưu ý HS cú thể giải bài toỏn bằng một
trong hai cỏch như trờn
- GV nhắc HS Chuẩn bị trước bài sau
- GV nhận xột tiết học
Moõn : Luyện từ và cõu Baứi : Luyện tập
I – Mục tiờu :
- Củng cố cho HS về từ đồng âm,MRVT chủ đề hòa bình
- Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ trong giao tiếp
- Cú ý thức sử dụng những từ ngữ núi về Tổ Quốc, quờ hương khi núi , viết
II – Đồ dựng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ
III – Cỏc hoạt động dạy học:
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 – Ổn định :
2- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra 2HS: LT về từ trỏi nghĩa.
- GV nhận xột, cho điểm
- 2 HS nhắc lại
- HS khỏc nhận xột
3 – Dạy học bài mới
Ho
ạt động 1: Giới thiệu bài
Ho
ạt động 2: Hướng dẫn HS luyện tập
Bài 1: Hãy khoanh vào các từ đồng nghĩa
ở cột A và từ trái nghĩa ở cột B với từ Hòa
bình
A B
a.bình thản
b bình yên
c yờn tĩnh
d.thanh bình
e hoaứ bỡnh
g.thái bình
h.yên bình
Hòa Bình
a.chiến sự b.chiến đấu c.chiến tranh d.đánh đấm e.Chiến tuyến g.Kháng chiến
GV nhận xét chốt kết quả đúng
Bai 2: Hãy phân các từ sau thành 4 nhóm
từ đồng nghĩa
Tổ quốc, thơng yêu, thanh bạch , non
sông, kính yêu, thanh đạm, đất nớc, yêu
thơng, quý mến, anh hùng, thanh cao, gsn
dạ, dũng cảm, giang sơn , non nớc, can
đảm, thanh cao, xứ sở; quê hơng
- Gợi ý HS phân thành 4 nhóm
- GV nhận xét –chốt kết quả đúng
Bài 3: Thay các từ trong ngoặc đơn bằng
các từ đồng nghĩa
- Cánh đồng( rộng) ( bao la, bát ngát,
mênh mông)
- Bầu trời (cao) (vời vợi, cao vút, xanh
thẳm)
- Hàng cây( xanh) ( xanh thắm, xanh tơi)
- GV chấm một số bài
- Gọi HS đọc bài –GV nhận xét chữa bài
-Gọi đại diện báo cáo
Gv nhận xét chốt kết quả đúng.( bài thơ đã
sử dụng tên các loài rắn để nói GV tổng
kết - nhận xột
- 1HS đọc yờu cầu của BT
- HS đọc đề và tự làm bài
- 1em lên bảng làm
-Lớp nhận xét
HS làm bài
Một số em trình bày trớc lớp
- Nhóm 1: Tổ quốc, non sông, đất nớc,
giang sơn, non nớc, quê hơng, xứ sở, quê hơng
- Nhóm 2: thơng yêu, kính yêu, yêu
thơng, quý mến
-Nhóm 3: thanh bạch, thanh đạm,
thanh cao
- Nhóm 4: anh hùng, gan dạ, dũng
cảm, anh dũng, can đảm
-HS làm vào vở Mênh mông Vời vợi Xanh tơi giấylớn
Trang 5ạt động nối tiếp:
- GV nhắc HS Chuẩn bị trước bài sau
- Về nhà ôn lại bài Chuẩn bị: “Ôn tập về dấu thanh”
- GV nhận xét tiết học