1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

present continuous

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 211,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thường dùng các trạng từ chỉ thời gian như: Now: bây giờ = right now At the moment: ngay lúc này At the present: ngay lúc này Today: hôm nay Tonight: tối nay This week: tuần này This m[r]

Trang 1

HI,

EVERYBODY!

HI,

EVERYBODY!

Welcome to our class 12C

Trang 2

Name of the game:

GUESSING ??

Do you want to play a game???

Trang 3

 1 Teacher shows some pictures and ask

students to answer the questions

What they/she/he

doing ?

 2 Each group chooses a volunteer to guess the picture

 3 Each turn has a couple of players

 3 Each answer is correct, you will get a

point or more

RULES:

Trang 4

What is she doing now ?

Trang 5

What is he doing now ?

Trang 6

What are they doing now ?

Trang 7

What am I doing ?

Look at

me

& guess

Trang 8

What are we studying ?

Trang 9

Check the answers

She is listening to music He is running

They are dancing

I am reading a book

We are studying English

Activity

1

Activity

2

Activity

Activity

5

Trang 10

PRESENT

CONTINUOUS(HTTD)

OR

PAST CONTINUOUS (QKTD)

WHAT TENSE ARE YOU LEARNING TODAY???

Trang 11

I THE PRESENT CONTINUOUS TENSE

Examples:

UNIT 10: STREET LIFE

A LANGUAGE FOCUS

She is listening to music

He is running They are dancing

I am reading a book

We are studying English

Trang 12

Where is ?

Trang 13

CHECK THE ANSWER

SUBJECT VERB

(TOBE) VERB +ING

SHE (Cô ấy, chị

ấy)

HE (anh ấy, cậu

ấy)

THEY (Họ, bọn

họ)

I (tớ, tôi)

WE (chúng tôi)

IT (nó)

Is Are Am

Listen +ing =>

listening

r un +ing =>

ru nn ing Danc e + ing =>

da ci ng

Read +ing => reading Study +ing => studying

WE HAVE 26 ALPHABETS

5 VOWELS ( nguyên âm) : A, E, I, O, U

21 CONSONANTS (phụ âm) :

b,c,d,f,g,h,k,l,m,n,p,q,r,s,t,v,w,x,y,z

Trang 14

E:

SUBJECT + IS/AM/ARE +

VING

NEGATIVE:

QUESTIO

N IS/AM/ARE + SUBJECT + V ING ?

SUBJECT + IS/AM/ARE + NOT+

V ING

Ex: She is speaking English

Ex: She is not speaking English

Ex: Is she speaking English ? Yes, she is / No, she isn’t

KHẲNG

ĐỊNH

NGHI VẤN

PHỦ ĐỊNH

Trang 15

2 USAGE:

- Thì hiện tại tiếp diễn diển tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói, hoặc hiện tại

- Thường dùng các trạng từ chỉ thời gian như:

Now: bây giờ = right now

At the moment: ngay lúc này

At the present: ngay lúc này Today: hôm nay

Tonight: tối nay This week: tuần này This month: tháng này

This year: năm nay

Trang 16

1 Is not = isn’t

2 Are not = aren’t

3 Am not = ‘m not

REMEMBER!

Trang 17

1 HAND –OUT (HOMEWORK)

2 SUMMARIZE THE MAIN POINTS

OF THE LESSON

II.YOUR TASKS !!!

Ngày đăng: 17/06/2021, 02:52

w