Phương pháp giảng dạy Tiến trình bài dạy Kiểm tra bài cũ Dạy nội dung bài mới Hoạt động của GV & HS Nội dung chính + GV: Nêu phần lý thuyết cho HS.. A1 – Trọng tâm kiến thức Sau đó cùng [r]
Trang 1ÔN TẬP
Ngày soạn: 11/ 12/ 2012
/ / 2012 6
1 Mục tiêu
a) Về kiến thức
+ Củng số kiến thức:
- Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- Chia hai lũy thừa cùng cơ số
- ƯCLN & BCNN
b) Về kĩ năng: Giải bài tập
c) Về thái độ: Ham học, yêu thích môn học
2 Chuẩn bị của GV và HS
a) Chuẩn bị của GV: Giáo án
b) Chuẩn bị của HS: Đồ dùng học tập, phiếu học tập
3 Phương pháp giảng dạy
4 Tiến trình bài dạy
a) Kiểm tra bài cũ
b) Dạy nội dung bài mới
5'
+ GV: Nêu phần lý thuyết cho HS
Sau đó cùng HS làm bài tập
A1 – Trọng tâm kiến thức
1 Lũy thừa bậc n của số a là tích của
n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
n
n
a a a a
(n ≠ 0)
a gọi là cơ số, n gọi là số mũ
Quy ước: a1 = a
+ Ta gọi a2 là a bình phương; a3 là a lập phương
+ Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên
2 Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số,
ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
a a a
3 Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ
:
(a0;m n )
Trang 25'
20'
Bài 1: Viết gọn các tích sau:
a) 3.3.3.3.3;
b) 12.12.3.4;
c) 100.10.10
Bài 2: Viết các số sau dưới dạng lũy
thừa của 10
a) 100;
b) 1000;
c)
100 0
Bài 3: Tính giá trị của lũy thừa:
a) 25; b) 54
Bài 4: Viết kết quả các phép tính sau
dưới dạng một lũy thừa:
a) 75.72.7;
b) 20.2.24;
c) 58: 52
Bài 5: Tìm số tự nhiên n, biết:
a) 3n.3 = 243;
b) 7n : 74 = 49
+ GV: Yêu cầu HS nhắc lại các bước
hay quy tắc để tìm ƯCLN & BCNN
Bài 6: Tìm ƯCLN của các số sau:
a) 108 và 240;
b) 450; 1260 và 945
Quy ước: a0 = 1 a 0.
B1 – Bài tập Bài 1: Giải a) 3.3.3.3.3 = 35 b) 12.12.3.4 = 12.12.12 = 123 c) 100.10.10 = 10.10.10.10 = 104 hoặc 100.10.10 = 100.100 = 1002
Bài 2: Giải a) 100 = 10.10 = 102; b) 1000 = 10.10.10 = 103; c)
100 0 10.10 10 10n
Bài 3: Giải a) 25 = 2.2.2.2.2 = 32 b) 54 = 5.5.5.5 = 625
Bài 4: Giải a) 75.72.7 = 75 + 2 + 1 = 78 b) 20.2.24 = 20 + 1 + 4 = 25 c) 58 : 52 = 58 – 2 = 56
Bài 5: Giải a) Ta có: 3n.3 = 243 Suy ra 3n + 1 = 35
Do đó n + 1 = 5
n = 4
b) Ta có: 7n : 74 = 49 Suy ra 7n – 4 = 72
Do đó n – 4 = 2
n = 6 A2 – ƯCLN & BCNN
1 ƯCLN theo 3 bước
2 BCNN theo 3 bước
B2 – Bài tập Bài 6: Giải a) 108 = 22.33
240 = 24.3.5 ƯCLN (108; 240) = 22.3 = 12
Trang 3Bài 7: Tìm ƯCLN của các số sau:
a) 54; 90 và 18;
b) 36; 40 và 1
Bài 8: Tìm BCNN của các số sau:
a) 24 và 80;
b) 90; 99 và 84
b) 450 = 2.32.52
1260 = 22.32.5.7
945 = 33.5.7 ƯCLN(450; 1260; 945) = 32.5 = 45
Bài 7: Giải a) Vì 54 ⋮ 18; 90 ⋮ 18 nên ƯCLN(54; 90; 18) = 18
b) Số 1 chỉ có một ước là 1
Do đó ƯCLN(36; 40; 1) = 1
Bài 8: Giải a) Ta có: 24 = 23.3; 80 = 24.5 BCNN(24; 80) = 24.3.5 = 240
b) Ta có: 90 = 2.32.5
99 = 32.11
84 = 22.3.7 BCNN(90; 99; 84) = 22.32.5.7.11 = 13860
c) Củng cố, luyện tập
d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
5 Rút kinh nghiệm giờ dạy
Phê duyệt của Ban giám hiệu
Phó Hiệu trưởng
Bế Thị Lan