- Các loại hình giao thông vận tải ở nước ta là : Đường ôtô, đường sắt, đường sông, đường biển và đường hàng không.. 0,5ñ - Đường ôtô có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2011
Thi kiểm tra chất lượng cuối học kỳ I
Năm học : 2011 – 2012
Môn : Tiếng Việt – Khối 5
Thời gian : 90 phút
I KIỂM TRA ĐỌC (10đ)
1 Đọc thành tiếng (5đ)
Học sinh bốc thăm đọc 1 trong các bài tập đọc sau đây :
1 Mùa thảo quả (Tr 113)
2 Người gác rừng tí hon (Tr 124)
3 Chuỗi ngọc lam (Tr 134)
4 Buôn Chư Lênh đón cô giáo (Tr 144)
5 Thầy thuốc như mẹ hiền (Tr 153)
2 Đọc thầm – Trả lời câu hỏi và làm bài tập (5đ)
Đà Lạt
Một buổi chiều cuối tháng năm, mưa giông vừa tạnh Mặt trời vừa hé nắng vàng, không khí nhẹ nhàng và trong, mát rười rượi, kích thích đến tim óc
Tôi mở cửa ra bao lơn nhìn sang rừng thông Tôi để ý những cây thông cao, không nứt nẻ, cành sần sùi, cong queo một cách kỹ thuật không ngờ Dưới chân cây, cỏ mọc dày, cao, lá thon, dọc ngang, lá đan dày um tùm
Tôi nhìn xa hơn Hồ Đà Lạt lặng im, mặt nước xanh phản chiếu đồi núi và rừng thông xanh Màu xanh và sự im lặng, cảnh bao la của núi rừng và không khí mát mẻ như làm châm vào da, tất cả nhè nhẹ đưa óc tôi liên tưởng đến xứ Phần Lan, tôi đã nhiều lần tưởng tượng qua sách vở Vấn vương trên phong cảnh, tôi còn nghe phản phất dòng nhạc của “Jeam Sibulues”, người nghệ sĩ đã hô hấp được cái hương vị của rừng thông âm u liên tiếp, của hồ nước lặng màu ngọc bích, cái cảnh sắc đặc biệt của xứ Phần lan
Tôi đang mơ màng tưởng tượng thì chợt vang lên tiếng chim hoàng oanh hót Tôi đưa mắt nhìn xem chim đậu ở đâu mà hót
Mỗi lần nghỉ đến chim hoàng oanh là tôi nghỉ ngay đến những cây bàng xanh mướt, vòng trời xanh có mây nhẹ như bông Đà Lạt có chim hoàng oanh hót là điều tôi không bao giờ ngờ Nhưng kìa, trên một cây thông gãy có một chú hoàng oanh nhỏ đang mổ vỏ thông tìm mồi Mình chim thon thon, lông mượt, màu vàng nghệ, thật hòa hợp với giọng hót ấm áp Óc tôi đột nhiên thấy ấm áp vô cùng
Khoanh vào chữ cái chọn ý đúng (3đ)
Câu 1 (0,5đ) : Thời tiết ở Đà Lạt như thế nào ?
a Nóng ẩm b Mát mẻ c Lạnh lẻo d Khô ráo
Họ và tên : ………
Lớp : ………
Điểm
Trang 2Cađu 2 (0,5ñ) : Nghe tieâng chim hoaøng oanh hoùt, taùc giạ lieđn töôûng ñeân ñieău gì ?
a Maøu naĩng cụa nhöõng ngaøy ñép trôøi
b Röøng thođng xanh vaø maịt hoă xanh maøu ngóc bích
c Nhöõng cađy baøng xanh möôùt, voøm trôøi xanh coù mađy nhé nhö bođng
d Nhöõng haøng thođng thaúng taâp
Cađu 3 (0,5ñ) : Khođng gian Ñaø Lát luùc naøy coù ñaịc ñieơm gì ?
a Sođi ñoông, naùo nhieôt c Bình yeđn, traăm laĩng
b Laĩng ñoông, traăm buoăn d Yeđn tónh, thô moông
Cađu 4 (0,5ñ) : Trong töø “ Hánh phuùc”, tieâng “phuùc” coù nghóa la :?
a Ñieău may maĩn, toât laønh c Söï hoøa thuaôn
b Ñöùc tính phuùc haôu d Söï yeđu thöông
Cađu 5 (0,5ñ) : Töø thích hôïp ñieăn vaøo choê chaâm laø :
Nhaø nöôùc luođn coù nhöõng chính saùch vaø bieôn phaùp ñeơ caùc di tích lòch söû Quoâc gia
a Bạo veổ b Bạo taøng c Bạo toăn d Bạo quạn
Cađu 6 (0,5ñ) : YÙ nghóa cụa cađu túc ngöõ “Ñi moôt ngaøy ñaøng, hóc moôt saøng khođn” laø gì ?
a Môû roông taăm hieơu bieât c Kinh nghieôm cụa ngöôøi xöa
b Ñi nhieău, hieơu nhieău, bieât nhieău d Khaùt vóng soâng cụa con ngöôøi
Laøm baøi taôp (2ñ) :
Cađu 7 (0,5ñ) : Chón töø ngöõ trong ngoaịc ñôn ñeơ ñieăn thích hôïp vaøo choê chaâm :
(lánh luøng, lánh leõo, aâm aùp, aâm eđm)
a Vôùi neùt maịt , anh aây boû ñi ngay
b Muøa xuađn, tieât trôøi ,
Cađu 8 (0,5ñ) : Tìm töø ñoăng nghóa vaø traùi vôùi töø “ Nhađn haôu” :
- Töø ñoăng nghóa laø :
- Töø traùi nghóa laø :
Cađu 9 (0,5ñ) : Ñaịt moôt cađu gheùp coù caịp quan heô töø “ Vì ……… neđn …….” vaø cho bieât chuùng
coù bieơu thò quan heô gì ?
………
- Bieơu thò quan heô : ………
Cađu 10 (0,5ñ) : Ñieăn caịp töø traùi nghóa thích hôïp vaøo caùc cađu sau :
- Moôt mieâng khi baỉng moôt goùi khi
- Toât goê hôn toât nöôùc sôn
ngöôøi neât coøn hôn ñép ngöôøi
Trang 3II KIỂM TRA VIẾT (10đ)
1 Chính tả (5đ)
Bài viết : “ Buôn Chư Lênh đón cô giáo” (Từ : Y Hoa lấy trong gùi hết).( TV 5 – Tập 1 – Tr 144)
Chính tả
2 Tập làm văn (5đ) Tả người bạn thân trong lớp em Bài làm
Trang 4
GỢI Ý CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT – KHỐI 5
I KIỂM TRA ĐỌC (10đ)
1 Đọc thành tiếng (5đ)
- HS đọc phát âm to, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng (4đ)
- Trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (1đ)
- Tuỳ mức độ đọc của HS, GV cho điểm
2 Đọc thầm – TLCH và làm bài tập (5đ).
1.b 2.c 3.d 4.a 5.c 6.b
- Đúng mỗi ý 0,5đ
7 a lạnh lùng (0,25đ)
b ấm áp (0,25đ)
8 Tìm đúng mỗi từ (0,25đ)
9 - Đặt câu đúng (0,25đ)
- Biểu thị quan hệ : Nguyên nhân – kết quả (0,25đ)
10 - đói ……… no (0,25đ)
- xấu …… đẹp (0,25đ)
II KIỂM TRA VIẾT (10đ)
1 Chính tả (5đ)
- Viết đúng, sạch sẽ (5đ)
- Viết sai (phụ đầu, vần, dấu thanh, không viết hoa) mỗi lỗi trừ 0,5đ
- Chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn, trừ 1đ toàn bài
2 Tập làm văn (5đ)
- Tuỳ bài viết của HS, GV cho điểm
Trang 5Thứ ba ngày 27 tháng 12 năm 2011 Thi kiểm tra chất lượng cuối học kỳ I Năm học : 2011 – 2012
Môn : Toán – Khối 5
Thời gian : 60 phút
I Khoanh vào chữ cái chọn ý đúng (6đ)
Câu 1 (0,5đ) : Số thập phân : 481,093 đọc là :
a Bốn trăm tám mươi mốt phẩy không ba
b Bốn trăm tám mươi mốt phẩy chín mươi ba
c Bốn trăm tám mươi mốt phẩy chín trăm ba mươi
d Bốn trăm tám mươi mốt phẩy không trăm chín mươi ba
Câu 2 (0,5đ) : Số thập phân : “Bảy mươi hai phẩy bốn trăm linh sáu”, viết là :
a 72,406 b 27,406 c 72,604 d 72,460
Câu 3 (0,5đ) : Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ?
a 3,59 ; 3,75 ; 3,8 ; 3,62
b 3,75 ; 3,8 ; 3,62 ; 3,59
c 3,57 ; 3,59 ; 3.62 ; 3,8
d 3,62 ; 3,57 ; 3,8 ; 3,59
Câu 4 (0,5đ) : số thập phân : 72,364 chữ số 3 có giá trị là :
a 103 b 1003 c 10003 d 3
Câu 5 (0,5đ) : Hỗn số 34 1006 được viết là :
a 34,600 b 34,06 c 34,6 d 34,006
Câu 6 (0,5đ) : 7kg 36g = ……… kg
a 7,36 b 7,360 c 70,36 d 7,036
Câu 7 (0,5đ) : Tỉ số phần trăm của 75 và 300 được tính là :
a 300 : 75 = 4 =40% c 75 : 300 = 0,25 = 25%
b 300 x 75 : 100 = 22,5% d 300 : 75 = 4 = 40%
Câu 8 (0,5đ) : 68,73 + 5,8 = ?
a 74,53 b 75,53 c 73,53 d 72,53
Câu 9 (0,5đ) : 0,046 x 30 = ?
a 1,28 b 12,8 c 13,8 d 1,38
Họ và tên : ………
Lớp : ………
Điểm
Trang 6Câu 10 (0,5đ) : Giá trị của biểu thức : 3,50719 x 100 : 0,1
a 35,0719 b 350,719 c 3507,19 d 35071,9
Câu 11 (0,5đ) : Một cuộn vải dài 125,5m Lần thứ nhất cắt ra 76,85m, lần thứ hai cắt ra
37,05m Hỏi sau hai lần cắt cuộn vải còn lại bao nhiêu mét?
a 11,5m b 11,6m c 12,6m d 10,6m
Câu 12 (0,5đ) : Một cái sân hình chữ nhật có chiều dài 84m, chiều rộng bằng 13 chiều dài Chu vi cái sân đó là :
a 224m b 324m c 424m d 524m
II LÀM BÀI TẬP (4đ) Câu 13 (1đ) : Đặt tính rồi tính : a 485,09 + 7,18 b 63,74 – 8,39 c 28,03 x 4,7 d 92,82 : 34
Câu 14 (0,5đ) : Tính giá trị biểu thức : 35,04 : 4 – 6,18 =
=
Câu 15 (0,5đ) : Viết số thích hợp vào chỗ chấm a 3dm2 9cm2 = dm2 b 8,3km = m Câu 16 (0,5đ) : Tìm x : a X x 1,8 = 72 b x – 7,2 = 3,9 + 2,5
Câu 17 (0,5đ) : Tính bằng cách thuận tiện nhất 0,5 x 37,5 x 200 =
=
Câu 18 : Bài toán
Trang 7May 18 bộ quần áo hết 46,8m vải Hỏi may 7 bộ quần áo hết bao nhiêu mét vải ?
Bài giải
Câu 19 (0,5đ) : Bài toán (bài này cao so với trình độ HS, cần thay câu khác cho thích hợp) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 22,5m và có diện tích bằng diện tích một mảnh đất hình vuông có cạnh 30m Tính chu vi thửa ruộng hình chữ nhật đó Bài giải
GỢI Ý CHẤM MÔN TOÁN – KHỐI 5
Trang 8I Khoanh vào chữ cái chọn ý đúng (6đ)
1.d 2.a 3.c 4.a 5.b 6.d
7.c 8.a 9.d 10.c 11.b 12.a
- Đúng mỗi ý 0,5đ
II Làm bài tập (4đ)
13 485,09 b 63,74 c 28,03 d 92,82 34
7,18 8,39 4,7 248 2,73 492,27 55,35 19621 102
11212 00
131,741
- Đúng mỗi bài 0,25đ
14 35,04 : 4 – 6,18 = 8,76 – 6,18 (0,25đ)
= 2,58 (0,25đ)
15 a 3dm2 9cm2 = 3,09 dm2 (0,25đ)
b 8,3km = 8300 m (0,25đ)
16 a X x 1,8 = 72 b x – 7,2 = 3,9 + 2,5
x = 72 : 1,8 x – 7,2 = 6,4
x = 40 (0,25đ) x = 6,4 + 7,2
x = 13,6 (0,25đ)
17 0,5 x 37,5 x 200 = 0,5 x 200 x 37,5 (0,25đ)
= 3750 (0,25đ)
18 Bài giải 19 Bài giải
Số m vải may 1 bộ quần áo là : Diện tích mảnh đất là :
46,8 : 18 = 2,6 (m) (0,25đ) 30 x 30 = 900 (m2)
Số m vải cần để may 7 bộ quần áo là : Chiều dài thửa ruộng là : (0,25đ) 2,6 x 7 = 18,2 (m) (0,25đ) 900 : 22,5 = 40 (m)
ĐS : 18,2m Chu vi thửa ruộng là :
(40 + 22,5) x 2 = 125 (m) (0,25đ) Đáp số : 125m
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2011Họ và tên : ………
Lớp : ………
Trang 9Thi kiểm tra chất lượng cuối học kỳ I
Năm học : 2011 – 2012
Môn : Khoa học – Khối 5
Thời gian : 40 phút
I Khoanh vào chữ cái chọn ý đúng (6đ)
Câu 1 (1đ) : Chất dẻo được làm ra từ nguyên liệu nào ?
a Dầu mỏ c Than đá
b Nhựa cây cao su d Dầu mỏ và than đá
Câu 2 (1đ) : Vật liệu nào sau đây dùng để làm săm, lốp xe ôtô, xe máy ? :
a Tơ sợi b Cao su c Chất dẻo d Thủy tinh
Câu 3 (1đ) : Để cung cấp vitamin cho cơ thể nên chọn cách nào là hợp lý ?
a Ăn nhiều nhóm thức ăn c Uống nhiều vitamin
b Tiêm nhiều vitamin d Ăn một nhóm thức ăn cần thiết
Câu 4 (1đ) : Tuổi dậy thì là gì ?
a Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt thể chất
b Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt tinh thần
c Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt tình cảm và mối quan hệ xã hội
d Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt, tinh thần, tình cảm và mối quan hệ xã hội
Câu 5 (1đ) : Tác nhân gây ra bệnh sốt xuất huyết là gì ?
a Vi trùng b Vi rút c Vi khuẩn d Kí sinh trùng
Câu 6 (1đ) : Thủy tinh có tính chất gì ?
a Dễ vở, bị axít ăn mòn, không gỉ
b Dễ vở, trong suốt, không gỉ, không hút ẩm
c Dễ vở, trong suốt, không cháy, không hút ẩm
d Trong suốt, không gỉ, dễ vở, không cháy, không hút ẩm và không bị axít ăn mòn
II Trả lời câu hỏi (4đ)
Câu 7 (1đ) : Nêu cách đề phòng chung cho cả 3 bệnh : Sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não ?
Câu 8 (1đ) : Khi dùng thuốc, đặc biệt là thuốc kháng sinh ta cần chú ý điều gì ?
Điểm
Trang 10
Câu 9 (1đ) : Nêu tính chất và công dụng của đá vôi ?
Câu 10 (1đ) : Vì sao ngày nay các sản phẩm làm ra từ chất dẻo được dùng rộng rãi ?
GỢI Ý CHẤM MÔN KHOA HỌC – KHỐI 5
Trang 11I Chọn ý đúng (6đ)
1.d 2.b 3.a 4.d 5.b 6.d
- Đúng mỗi ý (1đ)
II Trả lời câu hỏi (4đ)
7 Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh, diệt muỗi, diệt bọ gậy, tránh để muỗi đốt, ngủ màn kể cả ban ngày (1đ)
8 - Phải biết tất cả những rủi ro có thể xảy ra khi dùng thuốc
- Phải ngừng dùng thuốc nếu thấy bệnh không giảm hoặc bị dị ứng
- Tuân thủ theo sự chỉ dẫn của bác sĩ (1đ)
9 - Đá vôi không cứng lắm, dưới tác dụng của axít đá vôi bị sủi bọt
- Đá vôi dùng : Lát đường, xây nhà, nung vôi, sản xuất xi-măng, tạc tượng và làm phấn viết (1đ)
10 Các sản phẩm làm ra từ chất dẻo được dùng để thay thế gỗ, da, thủy tinh, vải và kim loại Vì chúng không đắt tiền, tiện dụng, bền và có nhiều màu sắc đẹp (1đ)
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2011Họ và tên : ………
Lớp : ………
Trang 12Thi kiểm tra chất lượng cuối học kỳ I
Năm học : 2011 – 2012
Môn : Lịch sử và Địa lý – Khối 5
Thời gian : 60 phút
A LỊCH SỬ (5đ)
Khoanh vào chữ cái chọn ý đúng (3đ) :
Câu 1 (1đ) : Trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp,ai là người chủ trương canh tân đất
nước ?
a Tôn Thất Thuyết c Nguyễn Trường Tộ
b Phan Bội Châu d Hoàng Hoa Thám
Câu 2 (1đ) : Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX, thực dân Pháp đẩy mạnh khai thác khoáng
sản, mở mang đường sá, xây dựng nhà máy, lập đồn điền, … nhằm mục đích gì ?
a Nâng cao đời sống cho nhân dân Việt Nam
b Làm cho kinh tế Việt Nam phát triển
c Hai bên Pháp và Việt Nam đều có lợi
d Cướp bóc tài nguyên, khoáng sản, bóc lột nhân công rẻ mạt
Câu 3 (1đ) : Ai đã chỉ huy trận đánh vào Điện biên Phủ ?
a Phạm Văn Đồng c Hồ Chí Minh
b Võ Nguyên Giáp d La Văn Cầu
Trả lời câu hỏi (2đ)
Câu 4 (1đ) : Sau cách mạng tháng Tám, nước ta chống lại mấy thứ giặc ? Đó là những thứ
giặc nào ?
……… ………
Câu 5 (1đ) : Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gương mẫu toàn quốc khai mạc vào thời
gian nào ? Nhằm mục đích gì ?
……… ……… ………
B ĐỊA LÝ (5đ)
Điểm
Trang 13 Khoanh vào chữ cái chọn ý đúng (3đ) :
Câu 1 (1đ) : Sông ngòi ở nước ta có đặc điểm gì ?
a Sông lớn dày đặc, nước ổn định quanh năm
b Sông lớn dày đặc, nước thay đổi theo mùa
c Ít sông lớn, lượng nước thay đổi theo mùa
d Ít sông lớn, lượng nước ổn định quanh năm
Câu 2 (1đ) : Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là :
a Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa
b Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa
c Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa
d Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa
Câu 3 (1đ) : Nguyên nhân nào làm cho rừng nước ta bị giảm sút nhiều nhất trong thời kỳ
từ năm 1980 – 1995 ?
a Cháy rừng
b Khai thác gỗ trái phép
c Phá rừng lấy đất canh tác
d Khai thác rừng bừa bãi, không gắn liền với trồng rừng, bảo vệ rừng
Trả lời câu hỏi (2đ)
Câu 4 (1đ) : Hãy nêu những loại hình giao thông vận tải ở nước ta ? Loại hình nào có khối
lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất ?
……… ……… ………
Câu 5 (1đ) : Ngành sản xuất chính trong nông ghiệp ở nước ta là ngành nào ? Loại cây
được trồng nhiều ở nước ta là cây nào ?
……… ……… ………