1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

DE DAP AN HSG Toan 94

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 232,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi D là điểm di động trên  D không trùng với A, B và điểm chính giữa của cung và C là giao điểm cung lớn AB thứ hai của đường thẳng MD với đường tròn O; R.. a Giả sử H là giao điểm của[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH Lớp 9 THCS năm học 2011-2012

Môn Toán

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi có 01 trang

-Câu 1 (3,0 điểm)

Tìm tất cả các số nguyên dương n để hai số n 26 và n 11 đều là lập phương của hai số nguyên dương nào đó

Câu 2 (4,0 điểm)

Giả sử a là một nghiệm của phương trình: 2x2  x 1 0 Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức

 4  2

2a 3 A

Câu 3 (4,0 điểm)

a) Giải phương trình

8x 1 x  2 3x 1

b) Giải hệ phương trình

2

Câu 4 (7,0 điểm)

Cho đường tròn (O; R) và điểm M nằm ngoài đường tròn Qua điểm M vẽ hai tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (A và B là các tiếp điểm) Gọi D là điểm di động trên cung lớn AB (D không trùng với A, B và điểm chính giữa của cung) và C là giao điểm

thứ hai của đường thẳng MD với đường tròn (O; R)

a) Giả sử H là giao điểm của các đường thẳng OM với AB Chứng minh rằng

MH.MO MC.MD, từ đó suy ra đường tròn ngoại tiếp tam giác HCD luôn đi qua một điểm cố định

b) Chứng minh rằng nếu dây AD song song với đường thẳng MB thì đường thẳng

AC đi qua trọng tâm G của tam giác MAB

c) Kẻ đường kính BK của đường tròn (O; R), gọi I là giao điểm của các đường thẳng MK và AB Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác MBI theo R, khi biết

OM = 2R

Câu 5 (2,0 điểm)

Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn: abc a b 3ab   Chứng minh rằng

3

a b 1   bc c 1   ca c 1  

-Hết

-ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS, NĂM HỌC 2011-2012

HƯỚNG DẪN CHẤM THI MÔN TOÁN (Hướng dẫn chấm thi gồm 5 trang)

I Một số chú ý khi ch m b i ấ à

 Hướng dẫn chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách, khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏ đến 0,25 điểm

 Thí sinh làm bài cách khác với Hướng dẫn chấm mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với biểu điểm của Hướng dẫn chấm

 Điểm bài thi là tổng các điểm thành phần không làm tròn số

II áp án v bi u i m Đ à ể đ ể

Câu 1 (3,0 điểm)

Tìm tất cả các số nguyên dương n để hai số n 26 và n 11 đều là lập phương của hai số nguyên dương nào đó

Giả sử có số nguyên dương n sao cho: n 26 x ; n 11 y  3   3 (với x, y là hai số

nguyên dương và x > y)

Khi đó x3 y3 37  x y x   2 xy y 2 37

1,5 đ

Lại có 0 x y x   2 xy y 2 và 37 là số nguyên tố nên

x y 1 (1)

x xy y 37 (2)

 

Thay x = y + 1 vào (2) ta được: y2  y 12 0  y = 3 là nghiệm duy nhất thoả mãn

Vậy n = 38 là giá trị cần tìm

1,5 đ

Câu 2 (4,0 điểm)

Giả sử a là một nghiệm của phương trình: 2x2 x 1 0 Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức

 4  2

2a 3 A

2 2a 2a 3 2a

  

Vì a là nghiệm của phương trình nên: 2a2   a 1 0 

 2a2   1 a *  

 2a4  a2  2a 1 

1,0 đ

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

 2  2  2 2

A

=

2

2a 3

2 a 2 2a

2a 3

2 2 a 2a

( vì theo   * thì a 1  ) 1,0 đ

 2   

2

Câu 3 (4,0 điểm)

a) Giải phương trình

8x 1 x  23x 1

b) Giải hệ phương trình

2

2x y 1

xy x 2

 

a) (2,0 điểm) Phương trình

2

x 3x 1 0 (1)

 

Ta có (2)  x46x37x2  14x 0  x x 3 6x2 7x 14  0

1,0 đ

 x x 1 x    2 7x 14  0

x 0

x 1

 

Kết hợp (1) ta tìm được x =1 là nghiệm của phương trình

1,0 đ

b) (2,0 điểm)

Từ hệ đã cho ta suy ra: xy x 2 4x -2y2 2  3x2  xy 2y 2 0

 (x y)(3x 2y) 0  

x y 3x 2y

  

1,0 đ Nếu x y thì: x2 = 1  x1

Nếu 3x 2y thì:

2

y 1 9

(không thỏa mãn)

Vậy tập nghiệm của hệ phương trình đã cho là: S 1; 1 , 1; 1     

1,0 đ

Câu 4 (7,0 điểm)

Cho đường tròn (O; R) và điểm M nằm ngoài đường tròn Qua điểm M vẽ hai tiếp tuyến

MA, MB tới đường tròn (A và B là các tiếp điểm) Gọi D là điểm di động trên cung lớn AB (D

không trùng với A, B và điểm chính giữa của cung) và C là giao điểm thứ hai của đường thẳng

MD với đường tròn (O; R)

a) Giả sử H là giao điểm của OM với AB Chứng minh rằng MH.MO = MC.MD, từ đó suy ra đường tròn ngoại tiếp tam giác HCD luôn đi qua một điểm cố định

b) Chứng minh rằng nếu dây AD song song với đường thẳng MB thì đường thẳng AC đi

Trang 4

c) Kẻ đường kính BK của đường tròn (O; R), gọi I là giao điểm của các đường thẳng MK

và AB Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác MBI theo R, khi biết OM = 2R

I C

M

A

B

D

E

K

a) (2,5 điểm) Vì tam giác AOM vuông tại A có AHOM nên MH.MO MA  2

Mặt khác MAC ADC  nên MAC đồng dạng MDA (g.g), do đó

2

MC.MD MA

Vậy MH.MO MC.MD

1,5 đ

Khi đó

MD MO

Do đó MHC đồng dạng MDO  MHC MDO. 

Từ đó suy ra OHCD nội tiếp, vì vậy đường tròn ngoại tiếp HCD luôn đi qua điểm O

cố định

1,0 đ

b) (2,5 điểm) Giả sử AC cắt MB tại E, vì CBE EAB  nên EBC đồng dạng EAB

Do đó

2

EB EC

EA.EC EB

1,0 đ

Vì AD // MB nên EMC MDA MAC.   Do đó EMC đồng dạng EAM

2

EM EC

EA.EC EM

Vậy EB = EM, tức là E là trung điểm của MB

Tam giác MAB có MH và AE là các đường trung tuyến, nên AC luôn đi qua trọng tâm

G của MAB.

1,5 đ

Trang 5

I

M

B

N

c) (2,0 điểm) Vì OM = 2R nên MAB là tam giác đều, do đó MBA 60   0

Kẻ đường kính MN của đường tròn ngoại tiếp BMI thì trong tam giác vuông IMN ta

0

(1)

Ta có AK // MO nên HIM đồng dạng AIK (g.g) Do đó

IM MH

IK AK

Dễ thấy

R OH

2

nên AK = R và

3R MH

2

, do đó

IM

IK 2   2 (2)

1,0 đ

Mặt khác

IA 2  AH 5

R 3

AH

2

nên

Khi đó

2R 7 IK

5

, do đó

3R 7 IM

5

(3) Vậy đường tròn ngoại tiếp BMI có bán kính

5

1,0 đ

Câu 5 (2,0 điểm)

Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn: abc a b 3ab   Chứng minh rằng

3

a b 1   bc c 1   ca c 1  

Bất đẳng thức phải chứng minh tương đương với

3

(1)

Đặt

x , y , z c

thì x, y, z 0  và x y z 3    đồng thời bất đẳng thức

1,0 đ

Trang 6

1 1 1

3

xy x y    yz y z    zx z x    (2)

2

x y 1  3 xy x y  , với  x, y.

Thật vậy, bất đẳng thức trên tương đương với

2 x y 1 2xy 2y 2x 6 xy x y

Dấu “=”xảy ra  x y 1  

Do đó

x y 1

xy x y      , với  x, y 0  Dấu “=” xảy ra  x y 1  

Tương tự ta suy ra

x y 1 y z 1 z x 1

xy x y    yz y z    zx z x            (3)

Dấu “=” xảy ra  x y z 1   

Ta chứng minh:

, m, n, p 0

m n pm n p    Thật vậy, bất đẳng thức trên tương đương với

6

        

       

Theo bất đẳng thức Cô si ta thấy bất đẳng thức trên luôn đúng.

Dấu “=”xảy ra  m n p.  

Do đó

x y 1 y z 1 z x 1          

9 3

3

   (4)

Từ (3) và (4) suy ra điều phải chứng minh.

Dấu “=”xảy ra  x y z 1    hay a b c 1.   

1,0 đ

HẾT

Ngày đăng: 16/06/2021, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w