Họ và tên học sinh: Trần Văn Phước Lớp: 3A Trưòng: TH số 1 Nam Phước.[r]
Trang 1Họ và tên học sinh:
Trần Văn Phước
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 Năm học: 2010 – 2011
Toán
Điểm:
Lớp: 3A
Trưòng TH số 1 Nam Phước
Câu 1 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Câu 2 (1 điểm): Số ?
Câu 3 : Viết số: (3 điểm)
Câu 4: Tính (2 điểm)
3 + 1 = 1 + 2 + 1 =
3 + 4 = 2 + 1 + 2 =
Câu 5 : >, < , = (3 điểm)
5 7 8 8 5 3
8 9 6 5 6 5
Trang 2Họ và tên học sinh:
Trần Văn Phước
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Năm học: 2010 – 2011
Tiếng Việt
Điểm:
Lớp: 3A
Trưòng: TH số 1 Nam Phước
Câu 1 Tập viết : (2 điểm) Viết các chữ sau: bé vẽ cô, bé vẽ cờ
Câu 2(3 điểm): Đọc các chữ sau: cô, bé, cò, có, bê, bo, bô,
bơ, cá, bi, bi ve.
Câu 3: (5 điểm)Trả lời các câu hỏi sau (Làm miệng)
- Nhà em có mấy người ?
- Bố em làm nghề gì ?
- Mẹ em làm nghề gì ?
- Em đang học lớp mấy ?
- Em có yêu gia đình của mình không ?
- Ở nhà em làm gì để giúp đỡ bố, mẹ ?
Trang 3Họ và tên học sinh : KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Năm học : 2009 – 2010
Toán
Điểm :
Lớp 2 b
Trưòng TH số 1 Nam Phước
Câu 1 (1 điểm) : Viết số 6, 7
6
.7
Câu 2 : (4 điểm) Nối số quả cam với số thích hợp :
Câu 3 : >, < , = thích hợp vào chỗ chấm (5 điểm) 1 2 ; 5 3 ; 7 7
2 1 ; 6 4 ; 5 8
Trang 4Họ và tên học sinh : KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Năm học : 2009 – 2010
Tiếng Việt
Điểm :
Lớp : 2 b
Trưòng : TH số 1 Nam Phước
Câu 1 Tập viết : (5 điểm) Viết các chữ sau : a, ă, b, c, d, đ, e, ê, g, h.
Trang 5Câu 2 (5 điểm) : Đọc các chữ sau : a, ă, â, e, d, b, c, d,
g, h