Phát triển thẩm mỹ: - Trẻ mong muốn tạo ra cái đẹp thông qua các bài hát, các sản phẩm tạo hình, và biết gìn giữ sản phẩm của bạn, của mình 4.Phát triển ngôn ngữ - Trẻ biết kể về công vi[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT
TRƯỜNG MN HOA PƠLANG
LỚP: CHỒI 2
( THỰC HIỆN TỪ NGÀY 19/11 ĐẾN NGÀY 14/12 NĂM 2012 )
Ngheà Nghieäp
CHỦ ĐỀ 4
Trang 2I Phát triển nhận thức
- Trẻ có một số kiến thức về các nghề quen thuộc ( nghề dịch vụ: giáo viên, nhân viên bán hàng,…; có nghề chăm sóc sức khoẻ như: bác sĩ, nha sĩ, ; nghề xây dựng: thợ mộc, thợ xây, lái xe,…
- Con trai, con gái đều có thể làm các nghề nghiệp như nhau
- Các công việc, đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm, ích lợi của các nghề
- Trẻ biết ngày 20-11 là ngày lễ của các thầy cơ giáo, biết một số hoạt động trong ngày lễ: diễn văn nghệ, tặng hoa, thiệp, …
II Phát triển ngôn ngữ
- Mở rộng kỹ năng giao tiếp về nghề nghiệp thông qua trò chuyện, thảo luận, kể chuyện
- Trẻ mở rộng vốn từ về nghề ngiệp, đặc biệt là tính từ, danh từ, động từ
- Biết lắng nghe và trả lời lịch sự, lễ phép với mọi người
III Phát triển tình cảm – xã hội.
- Trẻ cảm nhận được vẻ đẹp của một số nghề thông qua tranh ảnh về các nghề phổ biến
- Yù thức tôn trọng người lao động, bảo vệ đồ dùng đồ chơi
- Trẻ biết thể hiện lịng biết ơn, tình cảm của mình đối với các cơ giáo
IV Phát triển thẩm mĩ.
- Trẻ cảm nhận được vẻ đẹp của một số nghề thông qua tranh ảnh về các nghề
phổ biến
- Trẻ chú ý đến cái đẹp, cảm nhận và rung động trước cái đẹp
- Phát triển óc thẩm mỹ, mong muốn tạo ra cái đẹp, các sản phẩm đẹp thông qua các hoạt động, đặc biệt là hoạt động tạo hình
V Phát triển thể lực:
- Có khả năng thực hiện các vận động cơ thể theo nhu cầu của bản thân (đi, chạy, nhảy, leo trèo )
- Có một số kỹ năng vân động để sử dụng một số đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày (đánh răng, rửa mặt, rửa tay, cầm muỗng xúc cơm, vẽ, cài cúc áo, cất dọn đồ chơi )
- Có ứng xử phù hợp khi thời tiết thay đổi (mặc quần áo, đội mũ nón )
MỤC TIÊU VÀ CÁC LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN
Trang 3MẠNG NỘI DUNG
NGHỀ NGHIỆP
DỊCH VU + Giáo viên, bán hàng, thợ may, thợ làm đầu… là nghề nghiệp về dich vụ
Nơi làm việc của một số nghề dịch vụ và chăm sóc sức khoẻ: bác sĩ , y tá làm việc ở bệnh viện, phòng khám; giáo viên làm việc ở trường học, nhân viên bán hàng làm việc
ở cửa hàng …
SẢN XUẤT
Trẻ biết: + Nông dân, công
nhân,… là nghề sản xuất
Nơi làm việc: đồng ruộng
(nông dân); công ti ( thợ may)
…
Các dụng cụ, trang phục làm
việc: Bay, búa, cưa, đục,…
( xây dựng); Máy cày, cuốc
liềm,…( nông dân),…
MỘT SỐ NGHỀ PHỔ BIẾN TRONG XÃ HỘI Trẻ biết một số nghề phổ biến quen thuộc:
+ Thợ mộc, thợ xây, kiên trúc sư là nghề xây dựng
Lái xe, lái tàu, phi công là nghề giao thông
+ Cảnh sát, bộ đội, người đưa thư là nghề giúp đỡ cộng đồng
Nơi làm việc: Doanh trại bộ đội ( bộ đội), bưu điện ( người đưa thư), : công trường (xây dựng)
Các dụng cụ, trang phục làm việc: Ba lô, súng, quân phục ( bộ đội); ô tô, tàu,… Trang phục của bác sĩ là áo blu, khẩu trang, mũ,… Các dụng cụ y tế: cặp nhiệt độ dùng để đo thân nhiệt, bơm tiêm, ống nghe,…
Công việc: Bảo vệ tổ quốc (bộ đội); người đưa thư mang tin tức cho mọi người; giúp mọi người chấp hành luật giao thông (cảnh sát GT)
Công việc: Xây các công trình nhà ở ( thợ xây), tạo ra các đồ dùng bằng gỗ ( thợ mộc); đo, cắt, may( thợ may), Công việc: Bác sĩ, y tá chăm sóc sức khoẻ cho mọi người; giáo viên dạy học, nhân viên bán hàng bán hàng hoá
Ngày hội 20 -11
Bé biết kính trọng, lễ phép, vâng lời cơ
giáo
- Bé biết bày tỏ tình cảm, suy nghĩ của
mình nhân ngày 20/11
NHỮNG HĐTRONG NGÀY LỄ
Vệ sinh, trang trí lớp chuẩn bị cho ngày
lễ của các cơ
Luyện tập, tổ chức thi văn nghệ
Làm những mĩn quà tặng cơ giáo: làm
thiệp, vẽ tranh, …
Trang 4MẠNG HOẠT ĐỘNG
PT NGƠN NGỮ
Thơ: Làm bác sĩ, cơ giáo của con, Ước
mơ của bé, bé làm bao nhiêu nghề,
Cái bát xinh xinh
- Kể chuyện theo tranh
- Đồng dao : dệt vải, Rềnh rềnh ràng
ràng
Câu đố về một số nghề trong xã hội,…
PT THỂ CHẤT
Đi trong đường hẹp, trèo lên xuống ghế
Ném xa bằng 2 tay BTTH: ném xa bằng 2 tay, chạy nhanh 10 m
Bật chum, tách chân
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM – XÃ
HỘI:
- Bé biết cách sử dụng và trân trọng những sản phẩm được làm ra
- Lễ phép, xưng hô lịch sự với bạn
- Giữ vệ sinh đồ dùng cá nhân
- Biết cám ơn, xin lỗi
- Nấu những món ăn mà trẻ thích
PT THẨM MỸ
Vẽ thêm răng, tô màu bức
tranh
Vẽ hoa trong bệnh viện
Xé dán mũ, áo bác sĩ dụng cụ
các chú công nhân xây dựng
Vẽ thêm hoa lá, mây…
Làm thiệp tặng cơ
Tô tranh chú công an, chú bộ
đội, lính cứu hỏa
ÂM NHẠC
VĐTN: Cháu yêu cô chú công
nhân, Tập lái ô tô
NH: Em đi gữa biển vàng,
Như cánh mai vàng; âTía má
em, cô giáo miền xuôi
NGHỀ NGHIỆP
PT NHẬN THỨC
Tìm hiểu về công việc của bác sĩ, y tá
TH về một số nghề dịch vụ
Phân loại đồ dùng theo lao động theo nghề
Tìm hiểu về công việc của ùcác cô bác công nhân
- Khám phá về ngày nhà giáo Việt Nam 20/11
TỐN
- Thêm bớt trong phạm vi 3 ; đếm đến 4, nhận biết nhĩm cĩ 4 đối
tượng
- So sánh chiều rộng của 2 đối tượng; 3 đối tượng
- Phân loại đồ dùng theo nghề Phân biệt nhiều hơn - ít hơn
- Pha màu, đong nước
Phân biệt khối vuơng, khối chữ nhật
Trang 5MỞ CHỦ ĐỀ “NGHỀ NGHIỆP”
- Trò chơi Tìm nhà Nhà bác thợ mộc, nhà chú thợ xây, nhà cô thợ may, nhà bác sỹ
- Qua trò chơi, giáo viên gợi hỏi các nghề nghiệp phổ biến trong xã hội.
- Hát Tía má em, chơi cuốc đất trồng cây, chăn nuôi, dệt vải, ….
* Hỏi ba mẹ trẻ làm nghề gì ?, ở đâu ?.
* Công việc đặc trưng của từng nghề ?.
* Đồ dùng để làm nghề ?.
* Các sản phẩm của từng nghề ?.
* Mỗi người đều có một nghề, mỗi nghề đều có ích lợi và đều phục
vụ cho đời sống con người.
* Nhưng mỗi nghề đều có dụng cụ khác nhau và tạo ra sản phẩm khác nhau.
* Muốn hiểu rõ hơn, cô và bé cùng nhau tìm hiểu một số nghề phổ biến trong xã hội nhé !.
Giáo viên dặn trẻ chuẩn bị các phế liệu để tạo ra đồ dùng, dụng cụ
và sản phẩm các nghề, tạo môi trường lớp học theo chủ đề NGHỀ
NGHIỆP.
Trang 6KẾ HOẠCH CHĂM SÓC KẾ HOẠCH TUẦN
Chủ đề: Ngày hội của cô
Thời gian 1 tuần ( Từ 19/11 đến 24/11/ 2012 )
I Mục tiêu:
1 Phát triển thể chất
- Rèn luyện, phát triển hệ cơ vận động và thực hiện một số vận động một cách nhẹ nhàng và nhanh - nhẹn Rèn luyện trẻ cách cầm bút và di chuyển bút một cách khéo léo, nhẹ nhàng
- Thực hiện thành thạo một số vận động cơ bản: Bật chụm, tách chân
2 Phát triển nhận thức:
- Hình thành ở trẻ hiểu biết về ngày 20/11, ngày hội của cô giáo của bé
- Hình thành ở trẻ kỹ năng so sánh chiều rộng của 2 đối tượng
3 Phát triển ngôn ngữ - giao tiếp:
- Bé biết dùng từ diễn đạt rõ rang mạch lạc những mong muốn, suy nghĩ của mình
- Biết gọi đúng tên ngày lễ hội của cô: Ngày Nhà giáo Việt Nam
4 Phát triển thẩm mỹ
- Cảm nhận được vẻ đẹp của trường, lớp, trong ngày hội của cô giáo
- Biết sử dụng ngôn ngữ để miêu tả sự cảm nhận về cái đẹp một cách đơn giản
- Yêu thích tham gia vào các hoạt động nghệ thuật
5 Phát triển tình cảm – xã hội
- Tình cảm yêu thương đối với ngôi trường và cô giáo của bé, hiểu được ý nghĩa của ngày lễ 20/11
II Mạng nội dung
Ngày hội của cô
Tình cảm của
bé với cô giáo
Bé biết kính
trọng, lễ phép, vâng lời cô giáo.
- Bé biết bày tỏ
tình cảm, suy nghĩ của mình
NHỮNG HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY LỄ
Vệ sinh, trang trí lớp chuẩn bị cho ngày lễ của các cô Luyện tập, tổ chức thi văn nghệ.
Làm những món quà tặng cô giáo:
Trang 7 MẠNG HOẠT ĐỘNG
Các HĐ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu
* Đón trẻ, trò chuyện với trẻ và phụ huynh, điểm danh:
+ Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định
+ Hướng trẻ đến sự thay đổi của lớp ( có bức tranh lớn về cơ giáo và các bạn của các anh chị lớp trước )
+ Đàm thoại về cơ giáo, về tình cảm của bé với các cơ
TC về ngày 20/11
* Thể dục sáng: Bài tập thể dục tháng 11:
HĐ
ngoà
i
trờiø
- Cho trẻ dạo chơi trong sân trường, quan sát lá rụng, nhặt lá vàng rơi làm khung ảnh
- Trị chơi vận động: Truyền tin
- Chơi tự do: vẽ hoa trên sân tặng cơ, chơi cát với nước
HĐ
có
chủ
đích
+ VĐCB: Bật
chụm, tách chân
+THMTXQ:
Khám phá ngày
20/11
+ RKNCH: mẹ của
em ở trường + Nghe hát : Cơ nuơi dạy trẻ + TCAN: Nghe thấu đoán tài
+ LQVT:
So sánh chiều rộng của hai đối tượngû
+ Tạo hình:
Thiệp tặng cơ
+ LQVTP th
ơ : “Cơ giáo của con”
PT TÌNH CẢM XÃ HỘI
- Tình cảm yêu thương đối với ngơi
trường và cơ giáo của bé, hiểu được ý
nghĩa của ngày lễ 20/11
PT THỂ CHẤT
- Bật chụm, tách chân
- Dạo chơi, hít thở khơng khí trong lành
NGÀY HỘI 20-11
PT NGƠN NGỮ
- Thơ: cơ giáo của con
PT NHẬN THỨC
- Khám phá về ngày nhà giáo
Việt Nam 20/11
Tốn:
- So sánh chiều rộng của 2 đối
tượng
PT THẨM MỸ
- Làm thiệp tặng cơ giáo
Âm nhạc
+ RKNCH: mẹ của em ở trường, Cơ giáo em
+ Nghe hát: Cơ nuơi dạy trẻ
Trang 8HĐ
góc
Góc xây dựng:û trường mầm non
Góc phân vai: Gia đình, cửa hàng bán hoa, quà, Lớp học mẫu giáo (cơ giáo, học sinh)
Góc thư viện: Xem tranh ảnh, truyện về cơng việc của cơ giáo
Góc học tập :
- Tập vẽ tô màu về cơ giáo
Thiết kế thiệp chúc mừng, làm quà,… tặng cơ giáo của bé
So sánh chiều rộng của thiệp
Góc nghệ thuật: Múa hát các bài hát về cơ giáo
Góc TN: Chăm sóc cây, in khuôn cát, đong nước, vật chìm, nổi,…
VS-ăn
trưa-ngủ
trưa-
ăn
phụ
Rèn cho trẻ nề nếp, thói quen lao động vừa sứcï: kê bàn ghế, lau bàn,…
Thói quen rửa tay trước khi ăn, đánh răng sau khi ăn,…
GD trẻ khi ăn không nói chuyện, không làm rơi vãi thức ăn, ăn hết suất
Ngủ ngoan không nói chuyện, biết xếp nệm, chiếu khi ngủ dậy
HĐ
chiề
u
- Ôn vận động:
bật, chụm tách
chân
- LQ với bài
hát: mẹ của em
ở trường.Và
một số bài hát
theo chủ điểm
- Tập văn nghệ
chuẩn bị cho ngày
20-11
- Rèn KNCH:
mẹ của em ở trường
đoán xem đó là ai
- Tập văn nghệ, chuẩn bị cho ngày hội 20-11
sánh chiều rộng của
2 đối tượng
p trang trí thiệp
- LQ với bài thơ: Cơ giáo của con
G: Lộn cầu vồng
góc
- Ơn bài thơ: Cơ giáo của con -Oân bài hát theo chủ điểm -TCÂN: Nghe thấu đoán tài
Trả
trẻ
- Nhắc nhở trẻ vệ sinh sạch sẽ trước khi ra về
- GD trẻ biết chào cô, chào ba mẹ trước khi về
- GD trẻ biết tự lấy đồ dùng trước khi về
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và học tập của trẻ trong ngày
Duyệt chuyên mơn Duyệt khối trưởng GV thực hiện
Phan Thị Thùy Trang
Trang 9Chủ đề nhánh: MỘT SỐ NGHỀ PHỔ BIẾN QUEN THUỘC ( 1 TUẦN)
Tuần Thứ I ( Từ ngày 26/11– 30/11 năm 2012 )
MỤC TIÊU VÀ CÁC LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN
I Phát triển thể chất :
- Nhận biết và tránh 1số nơi lao động, 1số dụng cụ lao động cĩ thể gây nguy hiểm
- Cĩ kĩ năng thực hiện bài tập : ném xa bằng 2 tay; cĩ thể thực hiện mơ phỏng 1 số hành động thao tác trong lao động của 1số nghề
II Phát triển nhận thức:
- Biết trong xã hội cĩ nhiều nghề, ích lợi của các nghề đối với đồi sống con người
- Phân biệt được 1số nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương qua 1số đặc điểm nổi bật
III Phát triển ngơn ngữ:
- Biết sử dụng từ ngữ phù hợp để trị chuyện, thảo luận, nêu những nhận xét về 1số nghề phổ biến và nghề truyền thống của địa phương( tên, dụng cụ, sản phẩm, ích lợi)
- Nhận dạng được 1số chữ cái trong các từ chỉ tên nghề, dụng cụ, sản phẩm của nghề
IV Phát triển tình cảm- xã hội:
- Biết mọi nghề đều cĩ ích cho xã hội, đều đáng quý, đáng trân trọng
- Biết giữ gìn và sử dụng tiết kiệm các sản phẩm lao động
V Phát triển thẩm mĩ:
- Biết hát và vận động theo nhạc1số bài hát về nghề nghiệp
- Biết phối hợp các đường nét, màu sắc, hình dạng qua vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình
để tạo ra các sản phẩm đa dạng về các nghề
Nghề phổ biến
và quen thuộc.
MẠNG NỘI
CƠNG AN
- Cơng an, cảnh sát là người giữ trật tự xã hội
- Cơng an đường phố, cơng an giao thơng, cơng an cứu hoả
- Trang phục: Màu xanh, màu vàng
- Gậy chỉ đường, xe cứu hoả, để phục vụ cơng việc
Bộ đội
- Bộ đội, chiến sĩ là người cĩ
nhiệm vụ bảo vệ an ninh tổ
quốc
- Trang phục: Màu xanh lá cây
- Súng, lựu đạn, là vũ khí giúp
chú bộ đội chiến đấu
Nghề y tế
- Tên gọi: Bác sĩ, y tá,
hộ lý
- Cơng việc: Khám và
chữa bệnh phục vụ bệnh
nhân
- Trang phục: Màu trắng,
màu xanh
- Đồ dùng sử dụng: Ống
nghe, bơm kim tiêm,
máy chụp tim phổi
Lái xe
- Lái ơ tơ tải lái
ta-xi, lái tàu hoả, lái máy bay
- Trang phục: Tuỳ từng nghề cĩ trang phục khác nhau
- Phương tiện của các nghề phù hợp đặc điểm đặc trưng.
NGHỀ DẠY HỌC
- Tên gọi: Thầy, cơ giáo, giáo viên
- Cơng việc: Dạy học
- Một số đồ dùng: Sách, bút, phấn, bảng, giáo án
- Nhiệm vụ: Dạy cho trẻ học chơi, hát, múa
Trang 10MẠNG HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG VỚI MTXQ
Tìm hiểu về công việc, trang phục của các chú cảnh sát giao thông, các chú công an, bộ đội.,
Lợi ích của các nghề, ý nghĩa của nghề giao thông và giúp đỡ cộng đồng
Phân loại đồ dùng theo lao động theo nghề
HOẠT ĐỘNG TOÁN VÀ KHOA HỌC
- So sánh thêm bớt trong phạm vi 3
- Phân loại đồ dùng theo nghề Phân biệt nhiều hơn - ít hơn
MỘT SỐ NGHỀ PHỔ BIẾN TRONG
XÃ HỘI
PT NGƠN NGỮ
Thơ: Ước mơ của bé, bé
làm bao nhiêu nghề
- Kể chuyện theo tranh
- Đồng dao :Dệt vải,
Rềnh rềnh ràng ràng
Câu đố về nghề
PT THỂ CHẤT
BTTH: ném xa bằng 2 tay, -Dạo chơi sân trường
PT TÌNH THẨM MỸ ÂM NHẠC
VĐTN: Tập lái ô tô
NH: Như cánh mai vàng -âCháú yêu cô chú công nhân, cô giáo miền xuôi
- Thật đáng chê
- Cháu yêu cô thợ dệtâ
TẠO HÌNH
Tô tranh chú công an, chú bộ đội, lính cứu hỏa
Vẽ quà tặng chú bộ đội
PT TÌNH CẢM XÃ HỘI
- Biết mọi nghề đều cĩ ích cho xã
hội, đều đáng quý, đáng trân trọng
- Biết giữ gìn và sử dụng tiết kiệm
các sản phẩm lao động
Trang 11Tên các
HĐ Thứ hai Thứ ba Thứ tư
Thứ năm Thứ sáu
* Đón trẻ, trò chuyện với trẻ và phụ huynh, điểm danh:
- Đón trẻ:
+ Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và học tập của trẻ
+ Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định
- Trò chuyện:
+ Cùng trò chuyện về thứ ngày, thời tiết
+ Gợi ý cho trẻ kể về công việc của các chú cảnh sát giao thông, các chú công an,…
+ Trò chuyện về trang phục, những đồ dùng dụng cụ đi kèm
+ Ý nghiã công việc của các chú,…
* Thể dục sáng
- Bài tập thể dục tháng 11
HĐ
ngoài
trời
- Dạo chơi quanh trường
- Quan sát cơ lao cơng quét rác
- TC VĐ: Bắt vịt cạn, mèo đuổi chuột
- TCDG: Kéo co, bỏ khăn, lộn cầu vồng, dệt vải…
HĐCC
Đ
+ MTXQ: chú cảnh sát giao thông
- VĐCB: ném
xa bằng 2 tay
+ VĐTN: Tập lái
ô tô + Nghe hát: Như cánh mai vàng + TCAN: Nghe tiếng hát nhảy vào vòng
û+LQVT:
So sánh thêm bớt trong phạm
vi 3
+ Tạo hình:
Vẽ quà tặng chú
bộ đội
+LQVTP thơ: “bé làm bao nhiêu nghề ù”
HĐ góc
Góc xây dựng:û Xây bệnh viện
Góc phân vai: Cơ giáo, siêu thị, ngã tư đường phố,…
Góc thư viện: Xem tranh ảnh về chủ điểm nghề ngiệp
Góc học tập : -Tập vẽ tô màu tranh các chú công an, bộ đội, ngã tư đường phố,…
- Cắt dán, phân loại dụng cụ theo nghề
- Làm anbum về nghề
Góc nghệ thuật: Múa hát các bài hát về chủ điểm nghề nghiệp
Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, in khuôn cát, đong nước, vật chìm, nổi,…
Vệ sinh
-ăn
trưa-ngủ
trưa-
Rèn cho trẻ nề nếp, thói quen lao động vừa sứcï: kê bàn ghế, lau bàn,…
Thói quen rửa tay trước khi ăn, đánh răng sau khi ăn,…
GD trẻ khi ăn không nói chuyện, không làm rơi vãi thức ăn, ăn hết suất
Trang 12ăn phụ Ngủ ngoan không nói chuyện, biết xếp nệm, chiếu khi ngủ dậy.
HĐ
chiều
- Cho trẻ kể
lại những điều đã quan sát được về công việc của chú cảnh sát giao thông
- LQ với
bàihát: tập lái ô tô.Và một số bài hát theo chủ điểm
- HĐ góc
theo ý thích
N: Tập lái
ô tô
- Bắt chước tạo giáng các nghề trong
xã hội
góc theo ý thích
- Ôn: Phân biệt, hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác
- Kể chuyện: Ai làm nghề gì?
- HĐ góc theo ý thích
- LQ với bài thơ:
Bé làm bao nhiêu nghề
- TCDG:
Bắt vịt cạn
- TCVĐ:
kéo co
- HĐ góc
- Oân bài thơ:Bé làm bao nhiêu nghề
- TCHT: Tạo dáng
- HĐ góc
Trả trẻ
- Nhắc nhở trẻ Vệ sinh sạch sẽ trước khi ra về
- GD trẻ biết chào cô, chào ba mẹ trước khi về
- GD trẻ biết tự lấy đồ dùng trước khi về
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và học tập của trẻ trong ngày
Duyệt chuyên mơn Khối trưởng GV thực hiện
Phan Thị Thùy Trang
Kế Hoạch Chăm Sóc Kế Hoạch Tuần