Lọc/Hủy lọc Câu 16: Trong CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới bằng cách làm theo trình thuật sĩ , thì thao tác thực hiện nào sau đây là đúng.. Table – Create Table by using wizard Câ[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Thời gian làm bài: 45 phỳt;
Mó đề thi 209
(Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu)
Họ, tờn thớ sinh: Lớp
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28
A
B
C
D
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ)
Cõu 1: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toỏn, Lý
Cõu 2: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kốm theo đơn vị tiền tệ) , nờn chọn loại
nào
Cõu 3: Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
A Tìm kiếm dữ liệu B Sắp xếp dữ liệu C Lọc dữ liệu D Xóa dữ liệu
Cõu 4: “ Tạo ra cỏc chương trỡnh ứng dụng đỏp ứng nhu cầu khai thỏc của cỏc nhúm người dựng” là vai
trũ của :
C Người lập trỡnh ứng dụng D Tất cả đều đỳng
Cõu 5: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng đợc khai báo bằng từ ?
A Day/Type B Date/Type C Day/Time D Date/Time
Cõu 6: Hệ quản trị CSDL là:
A Phần mềm dựng tạo lập, lưu trữ và khai thỏc một CSDL
B P hần mềm để thao tỏc và xử lý cỏc đối tượng trong CSDL
C P hần mềm dựng tạo lập CSDL
D Phần mềm dựng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Cõu 7: Phần đuụi của tờn tập tin trong Access là
A TEXT B XLS C DOC D MDB
Cõu 8: Trong Access, ta cú thể sử dụng biểu mẫu để :
C Tớnh toỏn cho cỏc trường D Sửa cấu trỳc bảng
Cõu 9: Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tờn tệp trong Access, ta phải;
A Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kớch vào biểu tượng New
B Vào File chọn New
C Kớch vào biểu tượng New
D Khởi động Access, vào File chọn New hoặc click vào biểu tượng New, click tiếp vào Blank
DataBase đặt tờn file và chọn Create
Cõu 10: Giả sử trong bảng HOCSINH cú cỏc trường hodem, ten, gioitinh, diachi, to Muốn đưa ra danh sỏch cỏc học sinh ở tổ 1, ta thực hiện:
A khụng thể đưa ra danh sỏch, do thiếu dữ kiện lọc
B đặt con trỏ ngay ụ cú chứa số 1 của trường tổ, sau đú bấm lọc theo mẫu(filter by form)
C đặt con trỏ ngay ụ cú chứa số 1 của trường tổ, sau đú bấm lọc theo lựa chọn (filter by seletion)
D đặt con trỏ tại ụ bất kỳ của trường tổ, sau đú bấm lọc theo lựa chọn (filter by seletion)
Cõu 11: Nỳt lệnh nào cú cụng dụng thờm bản ghi mới vào bảng:
Trang 2A B C D
Cõu 12: Bảng đó được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tỡm kiếm những bản ghi theo những điều
kiện nào đú, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy là đỳng
A Record/Fillter/Fillter By Form B Edit/Find/<điều kiện>
C Insert/Colum D Record/Fillter By Selection
Cõu 13: Trong Access cỏc thao tỏc để xúa bảng là:
A chọn Edit Delete B Chọn Record Filter Filter by form
C Chọn bảng cần xúa vào Edit Delete D Chọn bảng cần xúa Edit delete rows
Cõu 14: Thay đổi cấu trúc bảng là?
A Thêm trờng mới B Tất cả các thao tác
C Xoá trờng D Thay đổi trờng (tên, kiểu dữ liệu, tính chất, )
Cõu 15: Cho biết ý nghĩa của nỳt lệnh :
A Tỡm kiếm B Lọc theo lựa chọn C Lọc theo mẫu D Lọc/Hủy lọc
Cõu 16: Trong CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới bằng cỏch làm theo trỡnh thuật sĩ , thỡ thao tỏc
thực hiện nào sau đõy là đỳng
A Query – Create Query by using wizard B Form – Create Form by using wizard
C Report – Create Report by using wizard D Table – Create Table by using wizard
Cõu 17: Trờn Table ở chế độ Datasheet View, biểu tượng trờn thanh cụng cụ?
A Lưu (Save) lại nội dung sau khi lọc B Lọc dữ liệu theo mẫu
C Lọc theo ụ dữ liệu đang chọn D Huỷ bỏ lọc
Cõu 18: Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì ?
A Xác định khoá chính
B Khởi động Access
C Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu C Mở tệp cơ sở dữ liệu
Cõu 19: Cõu nào đỳng trong cỏc cõu dưới đõy đối với khoỏ chớnh?
A Nú phải được xỏc định như một trường văn bản. D Nú khụng bao giờ thay đổi
B Cỏc giỏ trị của nú phải là duy nhất. C Nú phải là trường đầu tiờn của bảng
Cõu 20: Người nào cú vai trũ trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thỏc thụng tin.
A Người QTCSDL B Người lập trỡnh C Cả ba người. D Người dựng cuối
Cõu 21: Để chỉ định khúa chớnh cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
A Chọn View Primary key; B Chọn Edit Primary key;
Cõu 22: Hoạt động nào sau đõy cú sử dụng CSDL
A Quản lý học sinh trong nhà trường B Bỏn vộ mỏy bay
Cõu 23: Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL cú thể thực hiện được
A Hệ QTCSDL
B Mỏy tớnh và phương tiện kết nối mạng mỏy tớnh
C Mỏy tớnh
D CSDL
Cõu 24: Khi làm việc với Access xong, muốn thoát khỏi Access, ta thực hiện :
A File – Exit B Tools – Exit C View – Exit D Windows – Exit Cõu 25: Trong vai trò của con ngời khi làm việc với các hệ cơ sở dữ liệu, ngời thiết kế và cấp phát
quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là ngời ?
A Ngời bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính
B Ngời quản trị cơ sở dữ liệu
C Ngời dùng đầu cuối
D Ngời lập trình ứng dụng
Cõu 26: Khi làm việc với đối tợng bảng, muốn sửa đổi thiết kế cấu trúc bảng, ta chọn nút lệnh :
Trang 3Cõu 27: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trờng, ta xác định tên kiểu dữ liệu
tại cột :
A Field Type B Field Properties C Description D Data Type
Cõu 28: Lệnh Create form in Design view dựng để tạo:
A Tạo cấu trỳc bảng B Tạo bảng; C Tạo biểu mẫu; D Tạo cơ sở dữ liệu PHẦN TỰ LUÂN (3đ)
Cõu 29: (3đ) Cho CSDL QuanLy_ThuVien sau, hóy xỏc định khúa chớnh, kiểu dữ liệu cho cỏc trường trong mỗi bảng:
Bảng SACH: khúa chớnh là:………
Tờn trường Kiểu dữ liệu Masach
TenSach Tacgia NamXB NXB giabia Sluong Docgia
Bảng DocGia: khúa chớnh là:………
Tờn trường Kiểu dữ liệu MaDG
TenDG Ngaysinh Lop thuongtru Themuon
Bảng PhieuMuon: khúa chớnh là:………
Tờn trường Kiểu dữ liệu Sothe
MaSach MaDG Ngaymuon
- HẾT