g , Chỗ để xe, kho nên bố trí nơi kín đáo, chắc chắn, an toàn Câu 7 3đ Quy tr×nh thùc hiÖn c¾m hoa : - Lựa chọn hoa lá bình cắm hoa, dạng cắm hoa sao cho phù hợp và tạo nên vẽ đẹp hài ho[r]
Trang 1Phần I Trắc nghiệm (3đ)
1 Chọn câu trả lời chính xác nhất
Câu 1: Căn cứ vào hoạt động bình thường của mỗi gia đình, nơi ở thường có khu vực chỗ ngủ nghØ được bố trí
a Rộng rãi, thoáng mát đẹp b Trang trọng
c Riêng biệt, yên tĩnh d Kín đáo, an toàn
Câu 2: Nhà ở là tổ ấm gia đình là nơi thoả mản các nhu cầu của con người về:
Câu 3: Nhà ở sạch sẽ ngăn nắp sẽ đảm bảo cho các thành viên trong gia đình
a Sức khoẻ
b Tiết kiệm thời gian khi tìm một vật dụng cần thiết
c Khi dọn dẹp và tăng vẽ đẹp cho nhà ở
d Cả a,b,c
Câu 4: Gương ngoài công cụ để soi và trang trí gương còn tạo cảm giác làm cho căn phòng
a Tho¶i mái dễ chịu b Sáng sủa rộng rãi
c Tăng vÎ đẹp cho căn nhà d Tăng vÎ đẹp cho căn phòng
2 Nối cột A với cột B để có câu đúng
C©u 5:
1 Trang phục có chức năng…
2 Vải có màu tối kẻ sọc dọc……
3 Người gầy nên mặc……
4 Quần áo cho trẻ sơ sinh, tuổi mẫu giáo…
a làm cho người mặc có vÎ gầy đi
b nên chọn vải sợi bông, màu tươi s¸ng.
c bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người
d vải kẻ sọc ngang hoa to
Trang 2e nờn chọn vải tổng hợp màu sẩm
Phần II Tự luận (7đ)
Cõu 6: Căn cứ vào hoạt động bình thờng của mỗi gia đình, nơi ở thờng có các khu vực chính nào ?
Cõu 7: Khi cắm hoa cần tuõn theo quy trỡnh nào?
Ma trận
đề kiểm
tra học
kỳ I
Mức độ
Nội dung
Sắp sếp đồ đạc hợp lý trong nhà ở 1câu(0.25 đ) 1câu
(0.25 đ) 1câu (4,0 đ) 3 câu4.5 đ
Trang trí nhà ở bằng một số đồ vật 1câu
Tổng 2câu(0.5 đ) 1câu(3,0 đ) 2 câu(0.5 đ) 1 câu(4,0 đ) 1 câu(2,0 đ) 7 câu(10 đ)
* Đỏp ỏn và biểu điểm
Phần I Trắc nghiệm 3đ
1 (1điểm) Từ cõu 1 đến cõu 4 mỗi cõu đỳng chấm 0,25đ
Trang 3Đỏp ỏn C D D D
Phần II Tự luận 7đ
Cõu 6 (4đ)
- Căn cứ vào hoạt động bình thờng của mỗi gia đình , nơi ở thờng có các khu vực chíh sau đây :
a , Chỗ sinh hoạt chung , tiếp khách nên rộng rãi, thoáng mát, đẹp
b , Chỗ thờ cúng cần trang trọng , nhà chật có thể bố trí trên giá gắn vào tờng
c , Chỗ ngủ, nghỉ thờng đợc bố trí ở nơi riêng biệt, yên tĩnh
d , Chỗ ăn uống thờng đợc bố trí gần bếp hoặc đợc kết hợp ở trong bếp
e , Khu vực bếp cần sáng sủa, sạch sẽ , có đủ nớc sạch (nớc máy, nớc giếng) và thoát nớc tốt
f , Khu vệ sinh : ở nông thôn thờng sử dụng hố xí 2 ngăn, đặt xa nhà, cuối hớng gió; ở thành phố, thị xã ,… sử dụng
hố xí tự hoại đợc bố trí riêng biệt, kín đáo, thờng là kết hợp với nơi tắm giặt
g , Chỗ để xe, kho nên bố trí nơi kín đáo, chắc chắn, an toàn
Cõu 7 (3đ) Quy trình thực hiện cắm hoa :
- Lựa chọn hoa lỏ bỡnh cắm hoa, dạng cắm hoa sao cho phự hợp và tạo nờn vẽ đẹp hài hoà giữa hoa và bỡnh cắm
- Cắt cành và cắm cành chớnh trước
- Cắt cành phụ cú độ dài khỏc nhau, cắm xen vào cành chớnh và che khuất miệng bỡnh.( Cú thể cắm cành lỏ phụ trước cắm cành chớnh sau)
- Đặt bỡnh hoa vào vị trớ cần trang trớ
(Đề 1)
I Trắc nghiệm: (4đ)
Cõu 1 Em hóy tỡm từ để điền vào chỗ trống cho đủ nghĩa những cõu sau đõy:
a Sợi ……… cú nguồn gốc thực vật như sợi quả cõy ……… và cú nguồn gốc Động vật như sợi con
………
b Sợi nhõn tạo được sản xuất từ chất ……… của ………
c Sợi tổng hợp được sản xuất bằng cỏch tổng hợp cỏc chất ……… lấy từ ………
d Thời tiết núng nờn mặc ỏo quần bằng vải ……… để được thoỏng mỏt dể chịu
Cõu 2 Hóy trả lời cõu hỏi bằng cỏch đỏnh dấu (x) vào cột Đ (đỳng), S (Sai):
1 Lụa nilon vải polyeste cú thể là (ủi) ở nhiệt độ cao.
2 Áo quần màu sỏng, sọc ngang, hoa to làm cho người mặc cú vẻ
bộo ra
Trang 43 Khi đi lao động mặc thật “diện”
4 Lựa chọn trang phục cần phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi , nghề
nghiệp, và môi trường sống
II Tự luận: (6đ)
Câu 3 Trang phục là gì ? Chức năng của trang phục ?
Câu 4 Nêu qui trình sản xuất vải sợi bông và vải sợi tơ tằm ?
ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ 6 (ĐỀ 1)
I Trắc nghiệm: (4đ)
Câu 1 (2 đ)
a Thiên nhiên, bông, tằm
b Xenlulô; gỗ, tre, nứa
c Hoá học; than đá, dầu mỏ
d Sợi bông, vải pha
Câu 2: (2 đ)
II Tự luận: (6đ)
Câu 3 (3 đ)
* Trang phục là: bao gồm các loại áo quần và một số vật dụng khác đi kèm như: mũ, giày, tất, khăn quàng
trong đó áo quần là những vật dụng quan trọng nhất
(1,5 đ)
- Bảo vệ cơ thể tránh tác hại của môi trường
- Làm đẹp cho con người trong mọi hoạt động
Câu 4 (3 đ)
Qui trình sản xuất vải sợi bông:
Cây bông -> quả bông -> xơ bông -> kéo sợi -> sợi dệt -> dệt -> vải sợi bông
(1,5 đ)
- Qui trình sản xuất vải tơ tằm:
Con tằm -> kén tằm -> ươm tơ -> kéo sợi -> sợi dệt -> dêt -> vải tơ tằm
(1,5)
I Trắc nghiệm: (5 đ)
Câu 1 Em hãy sử dụng những cụm từ thích hợp nhất ở cột B để hoàn thành mỗi câu ở cột A.
Trang 5Cột A Cột B
1 Trang phục có chức năng
2 Vải màu tối kẻ sọc dọc
3 Người gầy nên mặc …….
4 Áo quần tuổi sơ sinh, tuổi mẫu giáo
…
a Làm cho người mặc có vẻ gầy đi
b Nên chon vải bông màu tươi sáng
c Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người
d Vải kẻ sọc ngang, hoa to
Câu 2 Cho sẵn các từ hoặc nhóm từ sau:
1 Vải len 2 Con tằm 3 Gỗ tre nứa 4 Vải sợi tổng hợp
5 Vải bông 6 Vải xoa, tôn, tetơrôn
Em hãy chọn từ hoặc nhóm từ thích hợp điền vào chỗ trống ở các câu sau:
a Cây bông dùng để sản xuất ra………
b Lông cừu qua quá trình sản xuất được ………
c Vải tơ tằm có nguồn gốc từ động vật ………
d ……… được sản xuất từ các nguyên liệu than đá, đầu mỏ
e Vải xatanh được sản xuất từ chất xenlulô của …………
g Vải sợi tổng hợp là các vải như …………
II Tự luận: (5đ)
Câu 3 Nêu nguồn gốc tính chất của vải sợi thiên nhiên?
Câu 4 Vai trò của nhà ở đối với đời sống con người?
Trang 6ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ 6 (ĐỀ 2)
I Trắc nghiệm: (5đ)
Mỗi câu đúng 0,5 đ
Câu 1: ( 2 đ)
Câu 2: (3 đ)
a Vải sợi bông b Vải len c Con tằm d Vải sợi tổng hợp
e Gỗ, tre, nứa g Vải xoa, tôn, tetơron
II Tự luận: (5đ)
Câu 3 (2 đ)
a Nguồn gốc của vải sợi thiên nhiên: (1đ)
- Từ thực vật: cây bông, lanh, đay, gai ……
- Từ động vật: con tằm, cừu, lông vịt ………
b Tính chất: (1 đ)
- Vải sợi bông, vải tơ tằm có độ hút ẩm cao
- Mặc thoáng mát
- Dể bị nhàu
- Giặt lâu khô
- Khi đốt tro bóp dễ tan
Câu 4 Vai trò của nhà ở đối với đời sống con người: (3 đ)
- Nhà ở là nơi trú ngụ của con người
- Nhà ở bảo vệ con người tránh khỏi những tác hại do ảnh hưởng của thiên nhiên, môi trường (mưa, gió … )
- Nhà ở là nơi đáp ứng các nhu cầu về vật chất và tinh thần của con người