1.Kiến thức: - Giúp hs nêu được đặc điểm cấu tạo di chuyển, dinh dưỡng, sinh sản của trùng biến hình & trùng giày từ đó thấy được sự phân hoá chức năng các bộ phận trong TB của trùng già[r]
Trang 1Lớp: 7 Tiết: Ngày dạy: / /2012 sĩ số: / Vắng: ………
Mở Đầu Tiết 1 - Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Hs nêu được sự đa dạng loài & sự phong phú về số lượng cá thể
Hs nêu được sự đa dạng về môi trường sống
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới
Thế giới ĐV đa dạng phong phú Nước ta ở vùng nhiệt đới, nhiều tài nguyên rừng
và biển được thiên nhiên ưu đãi cho một thế giới ĐV rất đa dạng và phong phú Vậychúng đa dạng va phong phú ntn?
được con người thuần hoá
thành vật nuôi, có nhiều điểm
phù hợp với nhu cầu của con
người
Hoạt động 2: Sự đa dạng về
môi trường sống.
- GV y/c hs hình 1.4 & hoàn
Đọc sách giáo khoa thảoluận nhóm
( HS: số lượng loài hiệnnay:1,5 tr, kích thướckhác nhau)
Đại diện nhóm trình bày
Nhóm khác nhận xét bổsung
( HS: + dưới nước:cá,tôm, mực…
2 Sự đa dạng về môi trường sống.
Trang 2thành bài tập điền chú thích.
- GV chửa nhanh bài tập
- GV cho hs thảo luận & thực
biển, lươn đáy bùn
- GV cho hs thảo luận toàn
lớp và rút ra kết luận
hươi…
+trên không: cácloài chim…)
(HS: Gấu trắng bắc cực,
đà điểu sa mạc, cá phátsáng đáy biển, lươn đáybùn
- ĐV có ở khắp nơi dochúng thích nghi với mọimôi trường sống
A Số cá thể có nhiều B Sinh sản nhanh
C Số lượng nhiều D ĐV sống khắp mọi nơi trên trái đất
E Con người lai, tạo ra nhiều giống mới G Đv di cư từ những nơi xa đến
4 Hướng dẫn về nhà
- Học bài trả lời câu hỏi sgk
- Kẻ bảng 1 (T9) vào vở BT
Trang 3Lớp: 7 Tiết: Ngày dạy: / /2012 sĩ số: / Vắng: ………
TIÕT 2 - BµI 2: PH¢N BIÖT §éNG VËT VíI THùC VËT.
§ÆC §IÓM CHUNG CñA §éNG VËT.
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: Nếu đem so sánh con gà với cây bàng thì ta thấy chúng khác nhau
hoàn
HĐ1: Phân biệt động vật với
Nhóm khác nhận xét bổsung
+Giống nhau: cấu tạo từ
TB, lớn lên, sinh sản +Khác nhau: Di chuyển
dị dưỡng,thần kinh,giác quan, thành TB
I.Ph ân biệt động vật với
thực vật :
-Động vật có những đặcđiểm phân biệt với thựcvật
+ Có khả năng di chuyển + Có hệ thần kinh vàgiác quan
+ Chủ yếu dị dưỡng
II: Đặc điểm chung của
Động vật : SGK
Trang 4- GV gọi 1 hs đọc thông tin
mục III sgk (T10) & gv giới
(Nêu được những độngvật có lợi và có hại chomôi trường )
-Trả lời
III Sơ lược phân chia giới động vật:
- Nội dung SGK
IV Vai trò của ĐV
- ĐV mang lại lợi íchnhiều mặt cho con ngườituy nhiên một số loài cóhại
3.Củng cố - Luyện tập:
GV cho hs trả lời câu hỏi 1 & 3 sgk (T12)
4 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học bài & đọc mục ‘ Có thể em chưa biết’
- Chuẩn bị : Tìm hiểu đs đv xung quanh:
Ngâm rơm cỏ khô vào bình nước trước 5 ngày
Váng nước ao, hồ, rễ bèo nhật bản
Lớp: 7 Tiết: Ngày dạy: / /2012 sĩ số: / Vắng: ………
Trang 5CHƯƠNG I: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINHTiết 3 - Bài 3 QUAN SÁT MỘT SỐ ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
1.GV: Kính hiển vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút, khăn lau
Tranh trùng giày, trùng roi, trùng biến hình
2.HS: Váng ao, hồ, rễ bèo nhật bản, rơm khô ngâm nước 5 ngày
III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
2.Bài mới:
GV giới thiệu qua ngành ĐVNS Hầu hết ĐVNS không nhìn thấy được bằng mắt thườngnhưng bằng kính hiển vi sẽ thấy trong mỗi giọt nước ao, hồ…là một thế giới ĐVNS vô cùng đadạng Hôm nay chúng ta cùng làm rõ điều này
HĐ1:Quan sát trùng giày
- GV hướng dẫn các thao tác:
+Dùng ống hút lấy 1 giọt nhỏ ở
nước ngâm rơm (thành bình)
+ Nhỏ lên lam kính rải vài sợi
bông (cản tốc độ) rọi dưới kính
- HS lấy mẫu soi dưới kính hiển
vi nhận biết & vẽ sơ lựơc hình
1.Quan sát trùng giày
Vẽ hình 3.1 sgk tr 14
Trang 6thành BT)
-Đại diện các nhóm báo cáo kết
quả
- GV thông báo kết quả đúng để
hs tự sửa chữa ( nếu cần)
( HS lấy váng xanh ở nước ao hồ
hay rũ nhẹ rễ bèo để có trùng roi)
- GV kiểm tra trên kính từng
nhóm (nếu nhóm nào chưa tìm
thấy TR thì gv hỏi ng/nhân & cả
lớp góp ý)
- GV y/c hs làm BT mục (T16)
sgk
( HS dựa vào kết qủa qs & thông
tin sgk trả lời câu hỏi
- GV y/c đại diện nhóm trình bày
- GV thông báo đáp án đúng:
+ Đầu đi trước
+ Màu sắc của hạt diệp lục
- Đọc trước bài: Trùng roi
- Kẻ phiếu học tập “ Tìm hiểu trùng roi xanh vào vỡ Bt
Trang 7Lớp: 7 Tiết: Ngày dạy: / /2012 sĩ số: / Vắng: ………
Tiết 4 - Bài 4: TRÙNG ROI
Trang 8HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG
+ Khả năng hướng
về phía có ánh sáng)
- HS tự thu thập kiếnthức TĐN hoànthành BT (y/c:
TR,TB, đơn bào, đabào,)
đại diện nhóm trình
1.Trùng roi xanh
Dinh dưỡng -Tự dưỡng & dd
-Hô hấp:TĐKqua màng TB
- Btiết: Nhờ khbào co bópSinh sản VT: Phân đôi
theo chiều dọc
2.Tập đoàn trùng roi
Trang 9Lớp: 7 Tiết: Ngày dạy: / /2012 sĩ số: / Vắng: ………
Tiết 5 - Bài 5: TRÙNG BIẾN HÌNH VÀ TRÙNG GIÀY.
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Giúp hs nêu được đặc điểm cấu tạo di chuyển, dinh dưỡng, sinh sản của trùngbiến hình & trùng giày từ đó thấy được sự phân hoá chức năng các bộ phận trong TB củatrùng giày đó là biểu hiện mầm sống của ĐV đa bào
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu cấu tạo ,dinh dưỡng ,sinh sản của trùng roi?
2 Bài mới:
Chúng ta tiếp tục nghiên cứu một số đại diện khác của ngành ĐVN
HĐ 1: trùng biến hình
và trùng giày:
I Trùng biến hình và trùng giày
Trang 10- GV y/c đại diện các
nhóm lên bảng ghi câu trả
lời vào bảng
? Dựa vào đâu để trả lời
những câu trên
- GV cho hs theo dõi
phiếu kiến thức chuẩn
có sự phân hoá đơn giản
tạm gọi là rãnh miệng &
hầu chứ kh giống như ở
? Qúa trình tiêu hoá ở TG
& TBH khác nhau điểm
nào
Thảo luận nhómhoàn thành bảng
đại diện nhómtrình bày
nhóm khác nnhậnxét bổ sung
HS theo dõiphiếu chuẩn và tựsửa chữa)
Trùngbiến hình
Trùng giày
Cấu tạo
Gồm 1tbcó: chất
NS lỏng,nhân, kh
bt hoá, khbào cb
Gồm 1tb có:chất ns, nhânlớn, nhânnhỏ, 2 khbcb, kh bthoá, rãnhmiệng, hầu
Dichuyển
Nhờ chângiả( docns dồn
về 1 phía)
Nhờ lông bơi(xung quanh
cơ thể)
Dinhdưỡng
- Tiêuhoá nộibào
- Btiết:
chất thừadồn đến
kh bc bóp
thải rangoài ởmọi nơi
- T.ăn m hầu
kh b t hoá biến đổi nhờenzim
-Btiết: chấtthải được đưađến kh bc bóp
lỗ thoát rangoài
Sinhsản
- VT:
Phân đôi
cơ thể
- VT: Phânđôi cơ thểtheo chiềungang
- HT:tiếp hợp
3.củng cố:
Trang 11- GV sử dụng 3 câu hỏi cuối bài sgk.
-Nghiên cứu bài tiếp theo
Lớp: 7 Tiết: Ngày dạy: / /2012 sĩ số: / Vắng: ………
Tiết 6 - Bài 6 : TRÙNG KIẾT LỊ VÀ TRÙNG SỐT RÉT
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức :
- Giúp hs nêu được đặc điểm cấu tạo của trùng sốt rét & trùng kiết lị phù hợp vớilối sống kí sinh và chỉ rõ được những tác hại do 2 loại trùng gây ra và cách phòng chốngbệnh sốt rét
2 HS: Phiếu học tập, tìm hiểu về bệnh sốt rét ở địa phương
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu sự khác nhau giữa trùng roi và trùng giầy ?
Trang 12dưỡng & sự phát triển của
- GV y/c các nhóm lên ghi
kết quả vào phiếu, nhóm
khác theo dõi bổ sung
(HS theo dõi phiếu chuẩn
tự sửa chữa 1 vài hs đọc
nội dung phiếu
- GV cho hs làm nhanh BT
mục (T23) sgk so sánh
trùng kiết lị & trùng biến
hình?( giống nhau: có chân
Đại diện nhómđiền kết quả
nhóm khác nhậnxét bổ sung
kẻ bảng vào vởghi chép đầy đủ
Cấutạo
- Có chângỉa ngắn
- Kh có khbào
- Thực hiệnqua màngTB
- Nuốthồng cầu
- Thực hiệnqua màng TB
- Lấy chất dd
từ hồng cầu
Pháttriển
- Trong mtr
kết bàoxác ruộtngười chui
ra khỏi bàoxác bámvào thànhruột
- Trong tuyếnnước bọt củamuỗi máungười chuivào hồng cầu
& ss phá huỷhồng cầu
Trang 13? Tại sao người bị sốt rét
khi đang sốt nóng cao mà
người lại rét run cầm cập
6A
HĐ 2 : Bệnh sốt rét ở
nước ta
- GV y/c đọc sgk kết hợp
thông tin mục em có biết
& trả lời câu hỏi:
Liên hệ
-II Bệnh sốt rét ở nước ta
-Bệnh sốt rét ở nước ta đang dần dầnđược thanh toán
-Phòng bệnh:
Vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi
3.Củng cố - Luyện tập:
Hãy câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chử cái A,B,C
1.Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên ?
A Trùng biến hình B Tất cả các loại trùng C Trùng kiết lị
2 Trùng sốt rét phá huỷ loại TB nào của máu?
A Bạch cầu B Hồng cầu C Tiểu cầu
3 Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng con đường nào?
A Qua ăn uống A Qua hô hấp A Qua máu
Trang 14III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Bệnh sốt rét & kiết lị ở người do nguyên nhân nào gây ra ?
2.Bài mới:
ĐVNS cá thể chỉ là một TB, song chúng có ảnh hưởng lớn đối với con người
Trang 151 Đại diện nhĩm lên
- GV gọi đại diện lên
điền vào bảng(khuyến
sinh mơi trưịng nĩi
chung và MT nước nĩi
riêng và cá nhân
-Chốt lại
Đọc thơng tin SGK hồn thành bài tập
Đại diện nhĩm điền bảng
nhĩm khác nhận xét bổ sung
Đại diện nhĩm điền bảng
nhĩm khác nhận xét bổ sung
- Liên hệ -Tră lời
+ Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách dị dưỡng
+ Di chuyeồn baống roi, lõng bụi, chãn giaỷ hoaởc tiẽu giaỷm
+ Sinh sản vơ tính & hữu tính
II Vai trị thực tiễn của
ĐVNS
Vai trị đại diện
Lợi ích
+ Làm sạch mtr nước
+ Làm thức
ăn cho đv nước: gi.xác nhỏ, cá biển +Y nghĩa về địa chất :
Tác hại
- Gây bệnh cho ĐV
- Gây bệnh cho người
cầu…
-TKL, TSR
3.Củng cố :
- Chọn những câu trả lời đúng trong các câu sau:
A.Cở thể cĩ cấu tạo phức tạp D Cĩ cơ quan di chuyển chuyên hố
B Cở thể gồm 1 TB E Tổng hợp được chất hữu cơ nuơi sống cơ thể
C SSVT, HT đơn giản G Sống dị dưỡng nhờ chất hữu
cơ cĩ sẵn
H Di chuyển nhờ roi, lơng bơi hay chân giả
Trang 164.Hướng dẫn về nhà :
- Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc mục: Em có biết
- Kẻ bảng 1 ( cột 3 & 4) sgk T 30 vào vở bt
Lớp: 7 Tiết: Ngày dạy: / /2012 sĩ số: / Vắng: ………
chương II: NGÀNH RUỘT KHOANG
Tiết 8 - Bài 8 : THỦY TỨC
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trình bày đặc điểm chung của ngành ĐVNS ?
Trang 17HĐ 1 : Cấu tạo ngoài & di chuyển
- GV y/c qs hình 8.1, 8.2 & đọc thông
tin mục 1 sgk ( T 29) trả lời câu hỏi
- GV gọi các nhóm chữa bài bằng cách
chỉ các bộ phận cơ thể trên tranh & mô
tả cách di chuyển trong đó nói rõ vai
trò của đế bám
- Đại diện nhóm trình bày đáp án
- GV y/c hs rút ra kết luận
HĐ 2: Cấu tạo trong
- GV y/c hs qs hình cắt dọc của thuỷ
tức, đọc trong bảng 1 hoàn thành
bảng 1
- Các nhóm hs thảo luận : Tên gọi các
TB
+ Xác định vị trí của TB trên cơ thể
+ QS kỹ hình TB thấy được cấu tạo
- GV thông báo dáp án đúng: 1.tb gai,
2.tb sao( tk), 3.tb ss, 4 tb mô cơ t.hoá,
- GV y/c hs qs tranh thuỷ tức bắt mồi,
kết hợp sgk TĐN trả lời câu hỏi:
? Thuỷ tức đưa mồi vào miệng bằng
cách nào.( bằng tua)
? Nhờ loại TB nào của cở thể thuỷ tức
tiêu hoá được mồi.( tb mô cơ t hoá)
Trả lời câuhỏi
Ghi bài
Hoạt độngnhóm
hoàn thànhphiếu họctập
nhóm trả lờicâu hỏi
nhóm khácnhận xét bổxung
Thảo luận Trả lời câuhỏi
I Cấu tạo ngoài & di
chuyển
- Cấu tạo ngoài: Hình trụ dài + Phần dưới là đế bám + Phần trên có lỗ miệng,xung quanh có tua miệng + Đối xứng toả tròn
- Di chuyển: Kiểu sâu đo,kiểu lộn đầu, bơi
II Cấu tạo trong
- Thành cơ thể có 2 lớp: + Lớp ngoài: Gồm TB gai -TBTK - TB mô bì cơ
+ Lớp trong: TB mô cơ tiêu hoá
Giữa 2 lớp là tầng keomỏng
- Lỗ miệng thông với khoangtiêu hoá ở giữa ( ruột túi)
III Dinh dưỡng
- Thuỷ tức bắt mồi bằng tuamiệng
- Qúa trình tiêu hoá thực hiện
ở khoang tiêu hoá nhờ dịch
từ TB tuyến
- Sự TĐK thực hiện quathành cơ thể
IV Sinh sản
Trang 18trả lời câu hỏi : Thuỷ tức bắt mồi bằng
cách nào?
- GV giảng giải: Khả năng tái sinh cao
ở TT là do TT còn có TB chưa chuyên
hoá nên gọi nó là ĐV bậc thấp Thảo luận trả
lời câu hỏi
1.Mọc chồi
2 Hữu tính sgk tr 31 3.Tái sinh
3.Củng cố - Luyện tập :
-Gọi hs đọc kết luận sgk
-Cho hs làm bt: Đánh dấu + vào câu trả lời đúng trong các câu sau về đặc điểm của thuỷ tức:
1 Cở thể đối xứng 2 bên 2 Cơ thể đối xứng toả tròn
3.Bơi rất nhanh trong nước 4 Thành cơ thể có 2 lớp
5 Thành cơ thể có 3 lớp: ngoài, giữa, trong 6 Cơ thể đã có lỗ miệng - hậu môn
7 Sống bám vào các vật ở nước nhờ đế bám 8 Có miệng là nơi lấy thức ăn & thải
- Kẻ bảng: Đại diện của 1 số đại diện NRK
Lớp: 7 Tiết: Ngày dạy: / /2012 sĩ số: / Vắng: ………
Tiết 9 - Bài 9 : ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức :
Giúp hs có thể chỉ rõ được sự đa dạng của nghành ruột khoang được thể hiện ở cấu tạo
cơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể, di chuyển
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của thủy tức ?
2.Bài mới:
Nghành RK có khoảng 10.000 loài Trừ số nhỏ sống ở nước ngọt như thuỷ tức đơn độc, còn hầuhết các loài RK đều sống ở biển.Các đại diện thường gặp : sứa, hảI quì., san hô…
HĐ 1 : Đa dạng của ruột khoang
- GV y/c các nhóm ng/cứu thông
tin phần I, II, III trong bài & qs
Hoạt động nhóm I Đa dạng của ruột khoang
Trang 19tranh 9.1, 9.2, 9.3 sgk & hoàn thành
phiếu học tập
- GV kẻ phiếu học tập lên bảng để
hs chữa bài
- HS thảo luận Hoàn thành phiếu:
+ Hdạng đặc biệt của từng đại diện
+ Ctạo: đ2 của tầng keo, khoang
tiêu hoá
+ DC: có liên quan đến ctạo cơ thể
+ Lối sống: đặc biệt là tập đoàn lớn
như san hô
- GV gọi nhiều nhóm hs ( để có
nhiều ý kiến & gây hứng thú học
tập) & dành nhiều thời gian để các
nhóm trao đổi đáp án
- GV thông báo kết quả đúng của
các nhóm cho hs
- GV hỏi: ? Sứa có cấu tạo phù hợp
với lối sống bơi tự do ntn
? San hô và hải quỳ bắt mồi ntn
- GV dùng xilanh bơm mực tím vào
1 lỗ nhỏ trên đoạn xương san hô để
hs thấy sự liên thông giữa các cá
thể trong tập đoàn san hô ở biển
Thảo luận trả lờicâu hỏi
Đại diện nhóm trảlời câu hỏi
Nhóm khác nhận xét
Nội dung trong bảng
Trụ to, ngắn Cành cây khối lớn
+ Xuất hiện váchngăn
ở trên
Có gai xương đávôI & chất sừng
Có nhiều ngănthông nhau giữa
cá thể
Di
chuyển
Kiểu sâu đo &
lộn đầu Bơi nhờ TB cơ ,có khả năng co
Trang 20Lớp: 7 Tiết: Ngày dạy: / /2012 sĩ số: / Vắng: ………
2 HS: Kẻ bảng: + Đ2 của một số đại diện ruột khoang
+ Sưu tầm tranh ảnh san hô
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của thủy tức ?
2.Bài mới:
Chúng ta đã học một số đại diện của ngành ruột khoang.Vậy chung có những đặc điểm gì chung & có giá trị như thế nào?
HĐ 1 : Đặc điểm chung của
ngành ruột khoang Hoạt động nhóm I Đặc điểm chung của ngành ruột khoang
Trang 21- GV y/c hs từ kết quả của
bảng 10 cho biết đặc điểm
II.Vai trò : sgk
HĐ 2 : Vai trò
- GV y/c hs đọc sgk thảo
luận nhóm trả lời câu hỏi:
? Ruột Khoang có vai trò
ntn trong tự nhiên và trong