Tất cả chúng ta cùng nói chung một ngôn ngữ Bạn có biết rằng rất nhiều từ khác nhau trong tiếng Anh được dùng để chỉ cùng một sự vật và có nghĩa giống nhau không?. Bởi vì mỗi nước nói ti
Trang 1Tất cả chúng ta cùng nói chung một ngôn ngữ
Bạn có biết rằng rất nhiều từ khác nhau trong tiếng Anh được dùng để chỉ cùng một sự vật và có nghĩa giống nhau không? Bởi vì mỗi nước nói tiếng Anh có hệ thống từ vựng
và những quy tắc ngữ pháp riêng, thậm chí ngay cả người bản ngữ đôi khi cũng gặp vân
đề trong khi giao tiếp với nhau Đề giúp bạn hiểu rõ hơn, chương trình đào tạo tiếng Anh trực tuyến của VietnamLearning xin cung cấp danh sách các từ và cụm từ khác nhau được sử dụng ở một số nơi trên thế giới Giờ thì nếu bạn đi sang Mỹ, Anh hay Úc thì bạn cũng có thể hiểu được những điều mà người dân nơi đây nói rồi!!!
Flip-flops/Thon
Freeway /
Expressway
Fries
Garbage
Jell-O
Motorway
Chips Rubbish Jelly
MY ANH UC
Board Shorts Board
Bobby pin Hair grip Hair
Pins
Flip-flops Thongs
Motorway Chips Rubbish Jelly
Trang 2Line Queue Queue
Liquor Store Off-license Bottle-
O/Bottle
Shop
Trousers
Footpath
Two weeks Fortnight
Fortnight Crook
Unwell/Unfair | Unwell/Unfair
Zucchini Courgettes Zucchini
Sự khác nhau cơ ban giira tieng Anh — Anh va Anh — My
Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thống tại khoảng 75 quốc gia trên thế giới Mặc dù những nước này đều sử dụng một thứ ngôn ngữ chung — nhưn g các từ và cụm từ có sự khác biệt dang kế Bởi vì mỗi một nước nói tiếng Anh đều có hệ thông từ vựng và quy tắc riêng dẫn tới việc thậm chí người bản ngữ đôi khi cũng không hiểu ý nhau
Tiếng Anh-Anh và Anh-Mỹ không chỉ sử dụng một số từ ngữ khác nhau để cùng chỉ một
sự vật mà rât nhiều từ giông nhau nhưng lại việt khác nhau Bạn hãy xem các ví dụ sau đê hiệu rõ thêm:
Trang 3
-ze / -se analyze analyse
memorize memorise
fulfill fulfil Skillful Skilful
meter metre
-Og / -ogue analog analogue
catalog catalogue dialog dialogue -e / -oe hoặc - |encylopedia encylycopaedia
ae maneuver manoeuvre
medieval mediaeval -ck hoặc -k/- |bank banque
checker chequer -dg / -dge aging ageing
judgment judgement -ense /-enze defense defence
license licence Khác jewelry jewellery
draft draught pajamas pyjamas plow plough program programme tire tyre
Trong tiéng Anh — Anh, nhiing tir két thuc bang -/, trudéc d6 la mét nguyén âm thường
gâp đôi chữ -/ khi thêm phụ tô, nhưng lại không được gâp đôi trong tiêng Anh — Mỹ
Dạng nguyên American British
counsel counseling counselling
equal equaling equalling
model modeling modelling
quarrel quarreling quarrelling
Trang 4
signal Signaling Signalling
travel traveling travelling
excel excelling excelling
propel propelling propelling
Một số động từ bất quy tắc cũng có sự khác biệt tương tự trong cách chia ở dạng phân từ
quá khứ hoặc phân từ hai
to leap leaped leapt
to light lit lighted