1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI CUOI KI 1

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 17,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I ĐỌC HIỂU 5 điểm : Thời gian 20 phút Đọc thầm bài Thầy cúng đi bệnh viện, làm các bài tập sau: Câu 1: 3,0 điểm Trong câu Các học trò của cụ đã nhiều lần cúng cho thầy mà bệnh tình khô[r]

Trang 1

Họ và tên học sinh:

………

Lớp 5: Trường TH số 1 Nam Phước ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn Toán Lớp Năm Thời gian: 40 phút NH: 2012 - 2013 Điểm: Bằng chữ: Giám thị: Giám khảo: I : Trắc nghiệm (5điểm) Khoanh vào chữ cái có kết quả đúng Câu1: 1điểm) a) Chữ số 4 trong số 32,549 có giá trị là : A 4 B 4 10 C 4 100 D 4 1000 b) Số thích hợp để điền vào chổ chấm là: 8,5…7 < 8,517 A 0 B 1 C 2 Câu 2: 1(điểm) a) 75 1000 = …? A 750 B 0,75 C 7,5 D 0,075 b) 5,1: 1000 = …? A 0,51 B 510 C 5100 D.0,0051 Câu 3: (1điểm) a) 1,6dam2 = …ha ? A 16 B 0,016 C 0,16 b) 5,72 tấn = …kg ? A 0,572 B 5720 C 572 Câu 4: (1điểm) a) 48 x 0,01 = …? A 4800 B 0,048 C 0,48 b) Dấu >, < , = ? 4

3 5 …4,35 A > B < C =

Câu 5: (1điểm) a) 805cm2 = …m2 ? A 8500 B 8,005 C 0,0805 b) 30% của 87 có giá trị là : A 290 B 26,1 C 261 II Tự luận (5điểm) Câu 1 (2điểm) Đặt tính rồi tính : a) 1,65 + 9,842 b) 78,37 – 69 ………

………

………

………

………

Trang 2

c) 37,14 x 42 d) 308 : 5,5

………

………

………

………

………

Câu 2 (2điểm) Một sân trường hình chữ nhật có chu vi là 0,30 km và chiều rộng bằng 2 3chiều dài Tính diện tích sân trường đó với đơn vị đo là mét vuông, là héc-ta ………

………

………

………

………

………

Câu 3: (1điêm) Tính nhanh : ( 48 x 0,5 + 16 x 0,25 +20 : 10 ) : ( 1000 x 0,06 ) ………

………

………

ĐÁP ÁN

I.Trắc nghiệm: Mỗi ý đúng 0,5 điểm:

II Tự luận:

Câu 1: đúng mỗi phép tính 0,5 điểm ( Đặt tính đúng 0,25 điểm)

Câu 2: Tìm được nửa chu vi 0,5 điểm

Tìm được chiều dài và chiều rộng 1 điểm

Tìm được diện tích 0,5 điểm

Thiếu đơn vị, sai đáp số trừ 0,5 điểm (cả bài)

Câu 3: Tính nhanh:

( 48 : 2 + 16 : 4 + 2 ) : 60

= ( 24 + 4 + 2) : 60

= 30 : 60 = 0,5

Trang 3

Họ và tên học sinh:

………

Lớp 5:

Trường TH số 1 Nam Phước

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn Tiếng Việt Lớp Năm Thời gian: 40 phút NH: 2012 - 2013

Điểm:

Bằng chữ:

Giám thị:

Giám khảo:

I ĐỌC HIỂU (5 điểm) : (Thời gian 20 phút)

Đọc thầm bài Thầy cúng đi bệnh viện, làm các bài tập sau:

Câu 1: ( 3,0 điểm ) Trong câu Các học trò của cụ đã nhiều lần cúng cho thầy mà

bệnh tình không thuyên giảm

a Có mấy đại từ ?

A 1 Đó là……… B 2 Đó là………

C 3 Đó là ……… D 4 Đó là………

b Có mấy quan hệ từ ?

A 1 Đó là……… B 2 Đó là………

C 3 Đó là……… D 4 Đó là………

c Chủ ngữ câu trên là?

A Các học trò

B Các học trò của cụ

C Các học trò của cụ đã nhiều lần cúng cho thầy

d.-Với từ “mà” ở câu trên, em hãy ghép thêm một từ nữa để tạo thành cặp quan

hệ từ Đó là………

- Đặt 1 câu với cặp quan hệ từ em vừa tìm được

………

Câu 2: ( 1 điểm ) Điền DT( danh từ), ĐT( động từ), TT(tính từ), ĐaT(đại từ) thích hợp vào từng vị trí trong câu sau:

Ông bác sĩ ôn tồn giảng giải

Câu 3: (1điểm)

a Từ “ tất tả” trong câu Sáng hôm sau, bỗng có hai người mặc áo trắng tất tả phi ngựa đến Đồng nghĩa với từ nào sau đây?

A vội vã B thong thả C vất vả

b Để xóa bỏ mê tín và giúp mọi người hiểu rõ cúng bái không chữa khỏi bệnh,

cụ Ún đã làm gì?

A Bỏ nghề thầy cúng

B Khuyên mọi người ốm đau nên đến bệnh viện

C Cả A và B đều đúng

Trang 4

Họ và tên học sinh:

………

Lớp 5: Trường TH số 1 Nam Phước ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn Tiếng Việt Lớp Năm Thời gian: 40 phút NH: 2012 - 2013 Điểm: Bằng chữ: Giám thị: Giám khảo: I CHÍNH TẢ( 5 điểm) 1.Chính tả âm, vần: (2 điểm) Điền vào chỗ chấm im hay iêm Lúa ch ; gỗ l ; lưỡi l ; thanh k

2.Nghe viết (3 điểm) Bài Mùa thảo quả (trang 113) Từ Sự sống …… đáy rừng ………

………

………

…………

………

………

III.TẬP LÀM VĂN: (5 điểm) Tả một người thân của em đang làm việc Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN

I Đọc hiểu:

Câu 1a: B cụ, thầy (0,5 điểm)

b: B của, mà (0,5 điểm)

c: B (0,5 điểm)

d: - ghép đúng từ 0,5 điểm

- đặt câu từ 10 chữ trở lên, đúng yêu cầu đế bài 1 điểm

Câu 2: Mỗi chỗ điền đúng 0,25 điểm

Ông (ĐaT), bác sĩ (DT), ôn tồn (TT), giảng giải (ĐT)

Câu 3: a A

b C

II Chính tả:

Điền đúng mỗi từ 0,5 điểm

Mỗi lỗi trừ 0,5 điểm đến hết bài

III Tập làm văn: Sai quá 5 lỗi diễn đạt không đạt điểm tối đa

Ngày đăng: 16/06/2021, 15:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w