BAÁT PHÖÔNG TRÌNH MUÕ I.OÂN TAÄP: Khi giaûi caùc baát phöông trình muõ ta caàn chuù yù tính ñôn ñieäu cuûa haøm soá muõ.. Giaûi caùc baát phöông trình sau ñöa veà cuøng cô soá: a..[r]
Trang 1BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
I.ÔN TẬP:
Khi giải các bất phương trình mũ ta cần chú ý tính đơn điệu của hàm số mũ
1 ( ) ( )
( ) ( )
f x g x
a
f x g x
a
f x g x
Ta cũng thường sử dụng các phương pháp giải tương tự như đối với phương trình mũ:
– Đưa về cùng cơ số
– Đặt ẩn phụ
– …
Chú ý: Trong trường hợp cơ số a có chứa ẩn số thì:
( 1)( ) 0
a a a M N
II.BÀI TẬP:
BÀI 1 Giải các bất phương trình sau (đưa về cùng cơ số):
a
3
3
x x
x x
c.2x2 2x3 2x 4 5x1 5x2
d.3 x 3 x1 3 x 2 11
e.9x23 2x 6x23 2x 0 f 62 x+3<2x+ 7 33 x −1
g.4x2x.2x213.2x2 x2.2x2 8x12 h 6 x2+3√x x +31 +√x<2 3√x x2+3 x +9
i.9x 9x19x24x4x14x2 k.7.3x1 5x3 3x4 5x2
l.2x2 5x1 2x 5x2
m.2 3x1 x 2 36
x x
x
p 2
1 2
2
x
q
2 x 2 x
BÀI 2 Giải các bất phương trình sau (đặt ẩn phụ):
4x 2x 3 0
3
4x 2 x 8 x 52 d.8.3 x4x 914x 9 x
e.25.2x 10x 5x 25 f.52x1 6x1 30 5 30x x
g.6x 2.3x 3.2x 6 0 h.27x 12x 2.8x
i
49x 35x 25x k.3 1 22 1 122 0
x
x x
l.252x x 2192x x 2134.252x x 2 m 32 x −8 3 x +√x+4 − 9 9√x+4
>0
o.4x 1 x 5.2x 1 1 x 16 0 p. 3 2x 3 2x 2
Trang 2
t
1 1 2 1
2x 2 x 9 u.22 1x 9.2x 4 x22x 3 0
BÀI 3 Giải các bất phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):
a.2 32 1
x
x
1 − x
− 2 x+1
2x −1 ≤ 0 c 2 3
x
−2 x+2
3x −2 x ≤ 1
d.3 x4 2 2 4x 13
2
4 2
x x x
6
x x
g) 3x2 5x 2 2x 3 2x 3x x 2 5x 2 2x 32 x
BÀI 4 Tìm m để các bất phương trình sau có nghiệm:
a.4x m.2xm 3 0 b.9x m.3xm 3 0
c 2x 7 2x 2m d. 2 1 x2 2 1 x21m0
BÀI 5 Tìm m để các bất phương trình sau nghiệm đúng với:
a.(3m1).12x(2 m).6x 3x 0, x > 0 b.(m1)4x 2x1m 1 0, x
c.m.9x 2m1 6 xm.4x 0, x [0; 1] d.m.9x (m1).3x2m 1 0 , x
e.4cosx 2 2 m1 2 cosx 4m2 3 0 , x f.4x 3.2x1 m0, x
g.4x 2x m0, x (0; 1) h 3x 3 5 3 x m, x
i.2.25x (2m1).10x (m2).4x 0, x 0 k.4x1 m.(2x1) 0 , x
BÀI 6 Tìm m để mọi nghiệm của (1) đều là nghiệm của bất phương trình (2):
2 2
c
2 1
2
( 1) ( 3) 1 0 (2)
2