Nội dung Khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập trình Các thành phần của ngôn ngữ lập trình Cấu trúc chương trình Một số kiểu dữ liệu chuẩn Khai báo biến.. Phép toán biểu thức gán, câu lệnh[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: TIN HỌC 11
Mức độ
Nội dung
Tổng
Khái niệm lập trình và
Các thành phần của
ngôn ngữ lập trình
1 0,25
1 0,25
2
0,5
Một số kiểu dữ liệu
chuẩn
1 0,25
4 1
5 1,25 Khai báo biến 1
0,25
1 0,25 Phép toán biểu thức gán,
câu lệnh gán
1 0,25
2 2
3 2,25 Các thủ tục vào/ ra đơn
giản
1 0,25
1 0,25 Soạn thảo, dịch, thực
hiện và hiệu chỉnh
chương trình
1 0,25
3 0,75
4
1
Trang 2PHẦN I TRẮC NGHIỆM( 4 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1) Để đưa dữ liệu ra màn hình và con trỏ chuyển xuống dòng tiếp theo, Pascal cung
cấp thủ tục chuẩn:
A Writeln
Câu 2) Để thoát khỏi chương trình Pascal ta nhấn:
A Atl + X
B Crtl + F9 C Alt + F3D Alt + F2
Câu 3) Trong Pascal, dấu chấm phẩy (;) có ý nghĩa:
A Kết thúc chương trình
B Phân cách giữa phần khai báo và phần thân
C Phân cách giữa chương trình này với chương trình khác
D Phân cách các câu lệnh
Câu 4) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá VAR dùng để
A Khai báo tên chương trình
B Khai báo thư viện
C Khai báo hằng
D Khai báo biến Câu 5) Để khai báo biến A kiểu số thực, ta chọn cách khai báo nào?
A var A: Integer;
B var A : real;
C Var: A Integer;
D Var : A real;
Câu 6) Thân chương trình được giới hạn bởi cặp từ khóa
A Begin End;
B Begin End
C Start Finish;
D Start Finish
Câu 7) Để gán 2 vào cho biến x, ta có câu lệnh:
A x:=2;
Câu 8) Hàm nào tương ứng với phép tính giá trị tuyệt đối trong Pascal
A Sqr
Câu 9) Ngôn ngữ dùng để viết chương trình gọi là gì?
A Ngôn ngữ máy
B Lập trình C Một phương án khác D Ngôn ngữ lập trình Câu 10) Kiểu dữ liệu nào sau đây chỉ nhận giá trí đúng hoặc sai
A Real
B Integer
C Boolean
D Byte Câu 11) Đại lượng mà giá trị của không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
gọi là
A Chú thích
B Hằng C Từ khoá D Biến
Câu 12) Hãy chỉ ra đâu không phải là kiểu dữ liệu chuẩn?
A Kiểu thực
B Kiểu ký tự C Kiểu phân số D Kiểu nguyên
Câu 13) Cú pháp là:
A Tập các kí hiệu được viết trong chương trình
B Bộ quy tắc để viết chương trình
C Tập các kí hiệu được dùng trong bảng chữ cái
Trang 3D Ý nghĩa của câu lệnh cần thực hiện.
Câu 14) Trong Pascal để lấy phần nguyên của một phép chia ta dùng phép toán:
A DIR
B MODE
C MOD
D DIV Câu 15) Cú pháp nào sau đây dùng để đưa dữ liệu ra màn hình:
A Write / writeln (<danh sách kết quả ra>)
B Write / writeln (<danh sách biến vào>);
C Write / writeln (<danh sách kết quả ra>);
D Write / writeln <danh sách kết quả ra>;
Câu 16) Trong Turbo Pascal, để lưu chương trình
C Nhấn tổ hợp phím Shift + F2 D Nhấn tổ hợp phím Alt + F2
PHẦN II TỰ LUẬN( 6 điểm)
Câu 17)
a) (1 điểm)Biến đổi các biểu thức sau qua dạng Pascal
2 2
2
4 sin
x y
x
b) (1 điểm) Biến đổi biểu thức Pascal qua dạng biểu thức toán học
abs(a+y)/(2+sqrt(y-z))
Câu 18) (4 điểm)Viết chương trình nhập vào ba số a, b, c, xuất ra màn hình số lớn nhất
(max) của ba số đó
a) Xác định Input, output của bài toán
b) Viết chương trình pascal
ĐÁP ÁN PHẦN I TRẮC NGHIỆM:
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
PHẦN II TỰ LUẬN
Câu 17)
a)Biến đổi các biểu thức sau qua dạng Pascal
2 2
2
4 sin
x y
x
Pascal: sqrt(sqr(x)+sqr(y))+4/sin(sqr(x))
Hoặc sqrt((x*x)+(y*y))+4/sin(x*x) 1 điểm
Trang 4b)Biến đổi biểu thức Pascal qua dạng biểu thức toán học
abs(a+y)/(2+sqrt(y-z))
Biểu thức toán học:
2
a y
y z
1điểm
Câu 18)
a) Xác định Input, output của bài toán:
+ Input: a, b, c ( số thực)
+Output: max ( số thực)
b) Chương trình:
Program Tim_Max;
Uses crt;
Var a, b, c, max: Real;
Begin
Clrscr;
Write(‘Hay nhap ba so a, b,c:’);
Readln(a, b, c);
Max:=a;
If ( Max < b) then Max:= b;
If (Max < c) then Max:= c;
Write(‘Max cua a, b, c la: ’, Max);
Readln;
End
Nếu học sinh làm theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm theo
thang điểm của từng câu lệnh
0,5 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm