1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đáp án đầy đủ và Đề thi tuyển sinh Đại học năm 2010 môn Toán khối A pdf

9 406 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi tuyển sinh đại học 2010 môn toán khối A
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010

MÔN TOÁN – KHỐI A

I – PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I: y x 3 2x2 1 m x m  

1) Bạn đọc tự giải.

2) Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (1) và Ox

x  2x  1 m x m 0  

x 1 x  2 x m 0

2

x 1 0 (2)

 

Gọi x1 là nghiệm pt (2) và x2, x3 là nghiệm pt (3)

Yê u cầu bài toán :

1 m

4

1 1 2m 4

Câu II

1)       

1 sinx cos2x sin x

Điều kiện:  



cosx 0

1 sinx cos2x sinx cosx

cosx sinx

1 cosx

Trang 3

      

cosx 1 sinx cos2x sinx cosx

cosx cosx sinx

 1 sinx cos2x 0   2cos x sinx 02  

 2 1 sin x sinx 0 2  

 2sin x sinx 2 02   

4

4

4

k Z

4

2)

2

bpt x x 1  2 x 2  x 1    2 x 2  x 1   x1 x 

2 2

 

2

 

x 1 x 0

2

Câu III

Trang 4

H M

B

A

C

S

K

2

Câu IV

+ Ta có: SH  (ABCD) )  VS.CMND) 1SH.SCMND)

3

2

S.CMND)

+ Ta có : CD) N = D) AM

CN D) M

Kẻ HK  SC  HK  MD)  HK = d(D) M, SC)

với

2

2 2

2

CH

5a

CN.CH CD)

4

HK

Câu V

a 2

a 2

2 a

a

H

N

M

D

C B

A

Trang 5

       

+ Điều kiện:

 

3 x 4 5 y 2

3

(1)

Suy ra

 

  

3

0 x

4 5

0 y

2 + Xét f (x)1 4x 1 x tăng trên 2   

3

0 ;

4 ,

1

2

1

g (y) 3 y 5 2y giảm trên  

5

0 ;

2 , g 2 1  

+ f (x) 4x2  2 2 3 4x giảm trên  

3

0 ; 4

2

g (y) y tăng trên  

5

0 ; 2 + Với  0 x 1

2: (1) g (y) f (x) 11 1   y 2

1

2

g (y) g (2) 4

 VT(2) VP(2)

Trang 6

+ Với  1 x 3

1

2

2

1

2

g (y) g(2) 4

 VT(2) VP(2)

+  x 1 y 2

Vậy nghiệm:

 

1 x 2

y 2

II – PHẦN RIÊNG

A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu VIa

1) (d ): 3x y 0; 1   (d ): 3x y 0.2  

+ d1d2 0 0;0 

+ cos d ;d 1 2  3 3 1 1 

 AOC 60 (AOC vuông tại A). 0

 AC 2R ; AB R ; BC R 3 ;    OA2R

3 . Theo gt: SABC  3  AB.BC  3  R 1  OA 2

Mà A d1  A a;  3a  OA2  4 a 3a2  2  4 4a2 4

3 (a > 0).

+

3

1

(d ) (d )

 (d ): x3  3y 4 0

Trang 7

+   

3

3t 4

3

2

1 2

2

5 3 t

6

3 t

6

Vậy         

1

2

 ;  P : x 2y z 0   Phương trình tham số:

x 1 2t

 

  

+ Vì C  P Tọa độ điểm C thỏa hệ:

C 1; 1; 1

+ M 1 2t;t; 2 t     , MC2  6 2t 2 2 t 1 2   t 12 6

1 2

2



6

1 4 1

6

Câu VIIa

Trang 8

Tìm phần thực, ảo của z:

2

2

2

Phần thực của z là a = 5; phần ảo của z là b 2

B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu VIb

1) Đặt d : x y 4 0  

+ A    d : x y 0 

+ Gọi H  d H 2;2 

+ Gọi I là trung điểm BC

suy ra H là trung điểm IA  I(-2; -2)

+ Đường thẳng (BC) qua I và song song d

 (BC): x + y + 4 = 0

 

B b ; b 4 B,C BC

C(c ; c 4) + AB b 6; b 10   

; EC c 1; c 1   

  AB.EC 0

I là trung điểm BC

 

 

 B 6;2 ;C 2; 6 hay   B 0; 4 ;C 4;0     

2) A 0;0; 2  , :x 2 y 2 z 3

d H

M

I

A

E

Trang 9

+ (d) qua M(-2;2;-3), vtcp: a2;3;2

+ MA2; 2;1 

+ a;MA 7;2; 10   a;MA  49 4 100   153

+ a  4 9 4   17

17 a

 

Mà R2 d (A, )2  BC2  9 16 25

4 Suy ra mặt cầu  S : x2 y2z 2 2 25

Câu VIIb

Ta có

z

Ta có: z iz  a bi i a bi     a ba b i 

Ngày đăng: 13/12/2013, 19:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w