1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Huong dan soan giao an co ung dung PowerPoint

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 4,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Tạo một thư mục chứa tất cả các đối tượng đính kèm trong giáo án: Thông thường, khi thiết kế một giáo án có rất nhiều các hình ảnh, các đoạn Video Clip, đoạn âm thanh đã được mã hóa th[r]

Trang 2

Để soạn giảng thành công một giáo án giảng dạy có sử dụng trang trình diễn

powerpoint ta chia làm 2 phần chính sau:

1)Phải hình dung được tổng quan bài dạy, bố cục các hoạt động , số đơn vị kiến thức trong mỗi hoạt động.

Việc làm này giúp ta chủ động được:

Thời gian trình bày và kiến thức trọng tâm từng hoạt động, phương pháp trình bày

từng hoạt động (có sử dụng trang trình diễn không?)

Nội dung nào cần minh họa bằng trang trình diễn, nội dung nào sử dụng phương pháp khác.

Số trang (slide) cho mỗi hoạt động từ đó xác định được số trang(slide) cho toàn bộ bài dạy.

2)Phải soạn (nháp) trước tổng thể giáo án trên giấy:

Soạn giảng một giáo án sử dụng Power point một cách logic, không bị khuyết phần nào cần soạn trước trên giấy, việc làm này giúp ta chủ động được:

Nội dung nào cần đưa vào bài giảng và đưa vào mục nào? (câu chữ, hình ảnh, âm thanh, phim )

Cách thức trình diễn và thời lượng trình diễn từng đối tượng.

Có thời gian tìm kiếm trước các đối tượng cần minh họa trong bài như: đoạn Clip, đoạn âm thanh, các hình ảnh

PHẦN 1: CHUẨN BỊ

Trang 3

3) Tạo một thư mục chứa tất cả các đối tượng đính kèm trong giáo án:

Thông thường, khi thiết kế một giáo án có rất nhiều các hình ảnh, các đoạn Video Clip, đoạn âm thanh (đã được mã hóa thành tệp tin) cần chèn vào giáo án để minh họa cho một vấn đề nào đó Khi muốn trình diễn giáo án Power Point tìm đến các tập tin này và cho hiển thị Vì vậy để tránh các sự cố tìm kiếm ta nên tạo thư mục chứa giáo án kể cả các tệp tin này.

Tạo mới một thư mục:

Nháy đúp My Computer

Nháy đúp ổ đĩa chứa (VD: ổ D:)

Nháy chuột phải - > chọn New - > Folder - > gõ tên thư mục - > nhấn phím ENTER.

Chép các đối tượng đính kèm:

Cắm Flash (USB) vào máy

Nháy chuột phải vào tên ổ đĩa USB

Đè phím CTRL, nháy chuột vào các tập tin đính kèm - > chọn Copy

Nháy chuột phải vào tên thư mục vừa tạo - > chọn Paste.

4) Tạo khung (sườn) cho một bài dạy:

Sau khi xác định được số Slide cho một hoạt động, số slide cho toàn bộ bài dạy, ta tiến hành tạo số các slide cho toàn bộ bài dạy.

Khởi động Power point.

Nháy chuột vào biểu tượng slide sorter view.

Nháy chuột vào slide 1 - > chọn Copy - > chọn Paste nhiều lần để tạo số lượng Slide cho toàn bộ bài.

Trang 4

PHẦN 2: TIẾN HÀNH THIẾT KẾ

Cách 1: Start  Programs  microSoft Office  MicroSoft Office PowerPoint 2003KHỞI ĐỘNG

 Cách 2: Nháy đúp vào biểu tượng

 Cách 3: Click vào biểu tượng Power Point Trên thanh công việc

MÀN HÌNH CHÍNH CỦA POWER POINT

Trang 5

CÁC BẢNG CHỌN CHÍNH THƯỜNG DÙNG ,CÁC LỆNH TRONG BẢNG CHỌN

Trang 6

CHỌN KIỂU NỀN CHO TRANG TRÌNH DIỄN

Chọn kiểu nền :

 Chọn Format / Slide Design

(Hoặc nháy biểu tượng Design)

-Chọn Mục Design templates

-Chon kiểu nền trong Apply a Design

template

-Nháy OK

Chọn màu nền

-Chọn Mục Color Schemes

-Chon kiểu màu trong Apply a color schemes template

-Nháy OK

Trang 7

CHỌN CÁCH TRÌNH DIỄN CHO NỀN TRANG

-Mục Apply to selected slide: Chon các loại

kiểu trình diễn

-MụcSpeed: Tốc độ trình diễn

-MụcSound: Tiếng động

-Mục On mouse click: Trình diễn bằng cách

nhấp chuột

-Mục Automatically after: Tự động theo thời

gian

-Mục Apply to All slide: Chon toàn bộ các trang

-Mục Play: Chạy thử toàn bộ

-Mục Slide Show: Chạy thử từng chi tiết

-Mục AutoPreview: Cho phép xem trực tiếp sau

khi chọn

 Menu Slide Show/ Slide Transition

Xuất hiện cửa sổ Slide Transition

Trang 8

Tạo bằng hộp Textbox:

 Chọn Insert Textbox (hoặc nháy chuột vào biểu tượng Textbox ở thanh

Drawing)

-Kéo chuột lên vị trí cần nhập chữ

-Gõ đoạn văn cần nhập

-Định dạng kiểu, cở, màu cho đoạn văn

TẠO CHỮ TRONG TRANG TRÌNH DIỄN

Tạo chữ bằng WordArt:

Tạo chữõ:

 Chọn Insert/ Picture/ Word Art

(Hoặc nhấp biểu tượng Word Art trên thanh Drawing)

Mở hộp chọn kiểu chữ

- Nhập chữ cần tạo vào

khung, chọn Phông chữ ,

cở chữ - > Ok

Sửa lại chữ đường chữ

-Khi thiết kế xong một

con chữ mỹ thuật thông

thường mặc nhiên xuất

hiện thanh công cụ word

art sau: (Có thể mở bằng

View/ Toolbar/ Word Art)

Trang 9

Vẽ các khối cơ bản:

 Nháy chuột vào công cụ Auto Shapes, chọn nhóm hình, rồi chọn hình

cần vẽ

- Đưa chuột ra màn hình

- Kéo chuột tạo khối chữ nhật bao quanh hình

Vẽ theo nét:

 Chọn curve hoặc freeform trong nhóm Line

- Đưa chuột ra màn hình

- Nháy– thả – dịch chuyển chuột

- Kết thúc nét thì nhấp đôi

VẼ HÌNH

Chỉnh sửa hình vẽ:

Chỉnh sửa kích cở: chọn hình rồi nháy vào các nút bao quanh kéo chu t.ộ

Dịch chuyển: Nháy vào bên trong hình kéo chuột

Xóa: Chọn hình rồi nhấn phím Delete.

Xoay: Chọn hình, nhấp biểu tượng Free Rotate, rồi nháy vào chấm xanh

tròn rê thả

Tạo hình đối xứng: Chọn hình, nháy vào điểm bên nàykéo xuyên qua hình

Trang 10

Tô màu:

- Chọn hình

- Nháy vào biểu tượng tô nền hoặc tô viền

(tô nền)

(Có thể thực hiện chọn More Fill Color hoặc Fill Effects để có nhóm màu nhiều hơn

hoặc chọn kiểu nền có sẵn để tô.)

Fill Color

(tô viền)

(độ dày nét) (loại nét) (mũi tên) (làm nổi) (bóng đổ)

Các thao tác khác:

- Chọn màu tương ứng

(Có thể thực hiện chọn các thao tác như : Chọn loại nét, độ dày nét, hướng mũi tên,

làm bóng, làm nổi bằng cách nhấp chọn hình rối chọn biểu tượng tương ứng.

Trang 11

Tạo bảng:

Menu Insert/ Table

-Xuất hiện hộp thoại Insert Table

+Number of columns: số cột

+Number of rows: số dòng

-Chọn Ok

TẠO BẢNG

Hiệu chỉnh bảng :

Hầu hết các thao tác chỉnh sử bảng biểu trong Power Point đều sử dụng thanh Table and Border Một số biểu tượng thường dùng trong thanh

Gộp ô Tách ô Canh chữ

trong ô

Gióng chữ

Vẽ đường lưới

Xóa đường lưới

Kiểu đường lưới

Độ dày đường lưới

Màu nền Màu

lưới

Trang 12

CHÈN HÌNH VÀO TRANG TRÌNH DIỄN

Chèn hình từ thư mục chứa tập tin hình:

 Menu Insert/ Picture/ From File

Xuất hiện hộp thoại Insert Picture

-Look in: Chọn thư mục chứa hình

-Click vào tập tin hình, chọn Insert

Khái niệm tập tin hình:Hình vẽ được mã hóa thành tập tin, lưu vào thư mục nào đó, thông thường các tập tin hình thường có phần mở rộng là BMP,JPG,WMF Chèn hình là nhúng vào slide phần mã hóa tập tin hình vào vị trí trên slide

Trang 13

Khái niệm tệp âm thanh, tệp phim :

Cũng như hình ảnh, âm thanh hoặc phim cũng được mã hóa thành tập

tin, lưu vào thư mục nào đó, thông thường các tập tin âm thanh thường có phần mở rộng là mp3, wma, wav , các tệp phim thường là Avi, mp4 Chèn âm thanh hoặc phim là nhúng vào văn bản phần mã hóa các tập tin này vào Slide.

CHÈN PHIM, ÂM THANH VÀO TRANG TRÌNH DIỄN

Cách chèn:

-Chọn Insert/ Movies and Sound

-Chọn Movies form File hoặc Sound from

File

-Chỉ đường dẫn đến thư mục chức các

tập tin

-Nháy vào tên tập tin

-Chọn OK

Trang 14

CHỌN CÁCH TRÌNH DIỄN CÁC CHI TIẾT

-Mục Apply Effect: Chon các loại nhóm trong 4

nhóm trình diễn sau:

+ Entrance: Nhóm đi vào

+ Emphasis: Nhóm nhấn mạnh

+ Exit: Nhóm ra

+ Motion Paths: Nhóm theo đường vẽ

-Mục Re-Order: Thứ tự biểu diễn

-Mục Play: Chạy thử toàn bộ

-Mục Slide Show: Chạy thử từng chi tiết

-Mục AutoPreview: Cho phép xem trực tiếp sau

khi chọn

-Mục Remove: Gỡ bỏ cách trình diễn

 Chọn chi tiết cần biểu diễn

Menu Slide Show/ Custom Animation

Xuất hiện cửa sổ Custom Animation

Trang 15

Nhóm Entrance Nhóm Emphasis Nhóm Exit Nhóm Motion Path

CÁC NHÓM TRÌNH DIỄN CÁC CHI TIẾT

Trang 16

LIÊN KẾT CÁC SLIDE

Khái niệm:

Thông thường khi trình diễn một vấn đề nào đó, các slide sẽ được thực hiện theo thứ tự được đánh số từ 1 N, đôi khi ta muốn cho hiện một slide bất kỳ nào đó không theo thứ tự, ta thực hiện việc liên kết các slide

Liên kết đến slide:

Tạo trước một nút hoặc một câu chữ để

phát lệnh liên kết

Chọn Slide show/Action setting

Xuất hiện hộp thoại Action setting

Trong mục Hypelink to: Chọn Slide

Xuất hiện hộp Hypelink to Slide

Nháy chuột vào Slide muốn trình diễn

Nháy OK - > OK

Trang 17

LIÊN KẾT CÁC ĐỐI TƯỢNG TRONG CÙNG SLIDE

Khái niệm:

Khi trình diễn một vấn đề nào đó, các đối tượng trong một trang sẽ thực hiện theo cách đã chọn trong Custom Animation, bạn muốn khi nháy chuột vào một đối tượng này thì đối tượng kia sẽ được thực hiện.

Liên kết đến đối tượng khác:

Giả sử có 2 đối tượng cần liên kết, ta chọn kiểu trình diễn cho từng

đối tượng (bắt buộc).

 Nháy phải chuột tại dòng hiệu ứng của đối tượng 1 trong hộp thoại Custom Animation, chọn lệnh Timing

 Xuất hiện hộp thoại mang tên hiệu ứng

Trong mục Triggers: Chọn Start effect on click of:

 Chon tên đối tượng 2

 Nháy OK

 Làm tương tự như vậy với đối tượng 2

ta sẽ liên kết được 2 đối tượng

Trang 18

TẮT TIẾNG CHO MỘT ĐOẠN VIDEO, LỐNG TIẾNG KHÁC

Khái niệm:

Khi trình diễn một đoạn Video clip, muốn tắt đi âm thanh

của nó và thay vào một âm thanh khác.

Tắt âm thanh của đoạn Video Clip:

 Giả sử đã chèn được đoạn Video clip vào trang trình diễn.

 Nháy phải chuột lên nền đoạn Video Clip.

 Chọn Edit Movie Object

 Xuất hiện hộp Movie Options

 Nháy chuột vào Sound Volume

 Chọn Mute

Chèn âm thanh vào trang trình diễn:

 Chọn Insert / Movie and soundS/ Sound

from File .

 Tìm và nháy tên File âm thanh

Cho chạy đồng thời 2 đối tượng

 Chọn Slide Show/ Custom Animation

 Nháy phải chuột vào dòng hiệu ứng của

ân thanh

 Chọn With Previous tại mục Start

Chú ý: Thời lượng của đoạn âm thanh phải bằng với thới lượng đoạn Video Clip.

Ngày đăng: 16/06/2021, 12:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w