phải có vòng kém bền có thể mở ra hoặc có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng Câu 2: Số đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là A.. 2 Câu 3: Sản phẩm cuối cùng [r]
Trang 1Câu 1: Phân tử monome tham gia phản ứng trùng hợp thì về mặt cấu tạo có điều kiện cần là
A có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng
B phải có liên kết bội hoặc là vòng kém bền có thể mở ra
C phải có liên kết đôi
D phải có vòng kém bền có thể mở ra hoặc có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng
Câu 2: Số đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là
Câu 3: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
Câu 4: Cho các chất: NH3, CH3-NH2, (CH3)2NH, C6H5-NH2(anilin) Trật tự tăng dần lực bazơ của các chất là:
A CH3-NH2< (CH3)2NH< C6H5-NH2< NH3 B NH3< CH3-NH2< (CH3)2NH< C6H5-NH2
C C6H5-NH2< NH3< CH3-NH2< (CH3)2NH D (CH3)2-NH< CH3-NH2< NH3< C6H5-NH2
dd Y dd Y tác dụng vừa đủ với 450ml dd NaOH 1M Số mol của CH2NH2COOH và CH3CHNH2COOH trong
X lần lượt là:………
Câu 6: Nilon – 6,6 có công thức cấu tạo là:
C [–NH–(CH2)6–NH–CO–(CH2)6–CO–]n D [ – O–(CH2)5 – CO–]n
Câu 7: Từ 14,52 kg axetylen có thể điều chế được khối lượng PVC là (coi hiệu suất là 80%) : kg Câu 8: Cho Glyxin ⃗+NaOH X ⃗+HCl Y Chất Y là
Câu 9: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A có chứa nuyên tử nitơ B có số nhóm cacboxyl = số nhóm nhóm amino
C chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino D có chứa nhóm cacboxyl hoặc nhóm amino.
Câu 10: Amin có công thức CH3 – CH(NH2) – CH3 tên là:
A Propylamin B etylmetylamin C metyletylamin D Isopropylamin
Câu 11: Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên?
A protein B thuỷ tinh hữu cơ C xenlulozơ D Poli isopren
Câu 12: Chọn nhận xét đúng.
A Tất cả protein đều dễ tan trong nước.
B Từ 3 a-amino axit có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau.
C Pứ màu biure là pứ đun nóng peptit với dd kiềm
D Peptit là hợp chất được tạo thành thành từ 2 đến 50 gốc a-amino axit.
Câu 13: Trong các tên gọi sau đây, tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH?
A axit α–aminopropionic B Alanin C axit 2–aminopropanoic D valin
Câu 14: Cho 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức của X
có dạng
A (H2N)2R(COOH)2 B H2NR(COOH)2 C (H2N)2RCOOH D H2NRCOOH
Câu 15: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala;
Val-Phe; Ala-Val Cấu tạo đúng của X là
Trang 2A Val-Phe-Gly-Ala B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Gly-Ala-Phe-Val.
Câu 16: Chọn nhận xét đúng.
A Các amin đều làm quì tím hóa xanh.
B Công thức của amin no, đơn chức, mạch hở là CnH2n+3N
C Bậc amin = bậc của ngtử Cacbon liên kết với NH3.
D Cả A, B, C đúng.
Câu 17: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản
ứng được với NaOH là
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 22(g)
CO2 và 14,4(g) H2O Vậy công thức phân tử của 2 amin là
A C3H7N và C4H9N B C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D C2H5N và C3H7N Câu 19: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M Sau phản ứng thu
được 9,55 gam muối Công thức phân tử của X là
Câu 20: Để phân biệt 3 dung dịch: glyxin, axit axetic, etyl amin chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C Cu(OH)2 D quỳ tím.
vừa đủ với NaOH tạo ra 33,3gam muối Công thức của X là
Câu 22: Cho anilin tác dụng với 2 lít dd Br2 0,3M Khối lượng kết tủa thu được là g
Câu 23: Polime (-HN-[CH2]5-CO-)n được đều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây?
C trùng hợp hoặc trùng ngưng D cộng hợp
Câu 24: Công thức phân tử của amin đơn chức chứa 45,16% khối lượng nitơ là ……….
Câu 25: Khi thủy phân tripeptit H2N–CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các aminoaxit
A H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH
B H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH
C H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH
D CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH
Trang 3Câu 1: Để phân biệt 3 dung dịch: aniln, lysin, axit glutamic chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch NaOH B Cu(OH)2 C dung dịch Br2 D quỳ tím.
Câu 2: Cho sơ đồ sau : Glyxin ⃗+HCl X ⃗+NaOH Y Chất Y là:
Câu 3: X là một aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 44,5 gam X phản ứng vừa đủ với
NaOH tạo ra 55,5 gam muối Vậy công thức cấu tạo của X có thể là
Câu 4: Amino axit HOOC-(CH2)2 – CH(NH2)-COOH có tên gọi là
A lysin B axit amino ađipic C axit glutamic D axit 2- amino petanoic Câu 5: Để điều chế được 1 tấn cao su Buna thì cần phải dùng khối lượng Butan là (biết hiệu suất của cả quá
trình là 60%): ……… tấn
Câu 6: Amin có công thức CH3 – CH2 – NH – CH3 tên là:
A metyletylamin B etylmetylamin C Propylamin D Isopropylamin
Câu 7: Cho dãy các chất: anilin, phenylamoni clorua, phenol, natri phenolat, glixerol Số chất trong dãy phản
ứng được với Br2 là
Câu 8: Cho các chất: NH3, CH3-NH2, NaOH, C6H5-NH2(anilin) Trật tự tăng dần lực bazơ của các chất là:
A NH3< NaOH< CH3-NH2< C6H5-NH2 B C6H5-NH2< NH3< CH3-NH2< NaOH
C NH3< CH3-NH2< NaOH< C6H5-NH2 D NaOH< CH3-NH2< NH3< C6H5-NH2
Câu 9: Cho 7,6 gam hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 1M được
m gam muối Thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hết hỗn hợp A trên là ……….lít
Câu 10: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala;
Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo đúng của X là
Câu 11: Cho 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl hoặc 0,02 mol NaOH Công thức của X
có dạng
Câu 12: Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là
A trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng không bền.
B thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp.
C có ít nhất 2 loại nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng.
D các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi.
được dd Y dd Y tác dụng vừa đủ với 450ml dd NaOH 1M Số mol của CH2NH2COOH và CH3CHNH2COOH trong X lần lượt là:………
Câu 14: Công thức của amin đơn chức chứa 31,11% khối lượng nitơ là ……….
Câu 15: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các polipeptit đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A β-aminoaxit B axit cacboxylic C este D α-aminoaxit.
Câu 16: Thủy tinh hữu cơ là polime được hình thành từ monome là
Trang 4A metyl metacrylat B Isopren.
C Phenol và fomanđehit D Hexa metylen ađipamit.
Câu 17: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
Câu 18: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A dd HCl và dd Na2SO4 B dd KOH và CuO C dd NaOH và dd NH3 D dd KOH và dd HCl Câu 19: Chọn nhận xét không đúng
A Peptit được tạo thành khi cho amin pứ với axit cacboxylic
B Protein là những polipeptit cao phân tử.
C Các protein có pứ màu biure.
D Protein có thể bị đông tụ hay kết tủa khi thêm axit hoặc bazơ
Câu 20: Cho anilin tác dụng với 3 lít dd Br2 0,2M Khối lượng kết tủa thu được là gam
Câu 21: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
Câu 22: Chọn nhận xét đúng.
A Amin béo và amin thơm đều có tính bazơ.
B Công thức của amin no, đơn chức, mạch hở là CnH2n+3NH2
C Bậc amin = bậc của ngtử Cacbon liên kết với NH3.
D Cả A, B, C đúng.
Câu 23: Polime (-O-[CH2]5-CO-)n được đều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây?
C trùng hợp hoặc trùng ngưng D cộng hợp
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 9 gam một amin no đơn chức thu được 8,96 lít CO2 và.15,68 lít H2O (đkc) Vậy công thức phân tử của amin là
Câu 25: Khi thủy phân tripeptit H2N–CH(CH3)CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các aminoaxit
A CH3CH(NH2)CH2COOH và
B H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH
C H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH
D H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH
Trang 5Câu 1: Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên?
A thuỷ tinh hữu cơ B protein C Poli isopren D xenlulozơ
Câu 2: Trong các tên gọi sau đây, tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH?
A axit α–aminopropionic B axit 2–aminopropanoic C valin D Alanin
Câu 3: Cho 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức của X
có dạng
A (H2N)2R(COOH)2 B (H2N)2RCOOH C H2NR(COOH)2 D H2NRCOOH
Câu 4: Số đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là
Câu 5: Phân tử monome tham gia phản ứng trùng hợp thì về mặt cấu tạo có điều kiện cần là
A phải có vòng kém bền có thể mở ra hoặc có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng
B phải có liên kết đôi
C có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng
D phải có liên kết bội hoặc là vòng kém bền có thể mở ra
Câu 6: Từ 14,52 kg axetylen có thể điều chế được khối lượng PVC là (coi hiệu suất là 80%) : kg Câu 7: Cho các chất: NH3, CH3-NH2, (CH3)2NH, C6H5-NH2(anilin) Trật tự tăng dần lực bazơ của các chất là:
A CH3-NH2< (CH3)2NH< C6H5-NH2< NH3 B (CH3)2-NH< CH3-NH2< NH3< C6H5-NH2
C C6H5-NH2< NH3< CH3-NH2< (CH3)2NH D NH3< CH3-NH2< (CH3)2NH< C6H5-NH2
Câu 8: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A có chứa nuyên tử nitơ.
B có số nhóm cacboxyl = số nhóm nhóm amino
C chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
D có chứa nhóm cacboxyl hoặc nhóm amino.
Câu 9: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A α-aminoaxit B axit cacboxylic C este D β-aminoaxit.
Câu 10: Amin có công thức CH3 – CH(NH2) – CH3 tên là:
A etylmetylamin B Propylamin C metyletylamin D Isopropylamin
Câu 11: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala;
Val-Phe; Ala-Val Cấu tạo đúng của X là
Câu 12: Khi thủy phân tripeptit H2N–CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các aminoaxit
A H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH
B H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH
C CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH
D H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH
được dd Y dd Y tác dụng vừa đủ với 450ml dd NaOH 1M Số mol của CH2NH2COOH và CH3CHNH2COOH trong X lần lượt là:………
Câu 14: Cho Glyxin ⃗+NaOH X ⃗+HCl Y Chất Y là
Trang 6Câu 15: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản
ứng được với NaOH là
Câu 16: Cho anilin tác dụng với 2 lít dd Br2 0,3M Khối lượng kết tủa thu được là gam
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 22(g)
CO2 và 14,4(g) H2O Vậy công thức phân tử của 2 amin là:
A C3H7N và C4H9N B C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D C2H5N và C3H7N Câu 18: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M Sau phản ứng thu
được 9,55 gam muối Công thức phân tử của X là
Câu 19: Để phân biệt 3 dung dịch: glyxin, axit axetic, etyl amin chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C Cu(OH)2 D quỳ tím.
vừa đủ với NaOH tạo ra 33,3gam muối Công thức của X là
Câu 21: Chọn nhận xét đúng.
A Từ 3 a-amino axit có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau.
B Peptit là hợp chất được tạo thành thành từ 2 đến 50 gốc a-amino axit.
C Pứ màu biure là pứ đun nóng peptit với dd kiềm
D Tất cả protein đều dễ tan trong nước.
Câu 22: Polime (-HN-[CH2]5-CO-)n được đều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây?
A trùng hợp B Trùng ngưng C trùng hợp hoặc trùng ngưng D cộng hợp
Câu 23: Công thức phân tử của amin đơn chức chứa 45,16% khối lượng nitơ là ………
Câu 24: Nilon – 6,6 có công thức cấu tạo là:
C [–NH–(CH2)6–NH–CO–(CH2)6–CO–]n D [ – O–(CH2)5 – CO–]n
Câu 25: Chọn nhận xét đúng.
A Các amin đều làm quì tím hóa xanh.
B Công thức của amin no, đơn chức, mạch hở là CnH2n+3N
C Bậc amin = bậc của ngtử Cacbon liên kết với NH3.
D Cả A, B, C đúng.
Trang 7Câu 1: Chọn nhận xét không đúng
A Protein có thể bị đông tụ hay kết tủa khi thêm axit hoặc bazơ
B Các protein có pứ màu biure.
C Peptit được tạo thành khi cho amin pứ với axit cacboxylic
D Protein là những polipeptit cao phân tử.
Câu 2: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
Câu 3: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
Câu 4: Để điều chế được 1 tấn cao su Buna thì cần phải dùng khối lượng Butan là (biết hiệu suất của cả quá
trình là 60%): ……… tấn
Câu 5: Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là
A thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp.
B có ít nhất 2 loại nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng.
C trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng không bền.
D các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi.
Câu 6: Để phân biệt 3 dung dịch: aniln, lysin, axit glutamic chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch NaOH B Cu(OH)2 C quỳ tím D dung dịch Br2.
Câu 7: Chọn nhận xét đúng.
A Amin béo và amin thơm đều có tính bazơ.
B Công thức của amin no, đơn chức, mạch hở là CnH2n+3NH2
C Bậc amin = bậc của ngtử Cacbon liên kết với NH3.
D Cả A, B, C đúng.
Câu 8: Cho 7,6 gam hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 1M được
m gam muối Thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hết hỗn hợp A trên là ………lít
Câu 9: X là một aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 44,5 gam X phản ứng vừa đủ với
NaOH tạo ra 55,5 gam muối Vậy công thức cấu tạo của X có thể là ………
Câu 10: Cho 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl hoặc 0,02 mol NaOH Công thức của X
có dạng
Câu 11: Amin có công thức CH3 – CH2 – NH – CH3 tên là:
A Isopropylamin B metyletylamin C Propylamin D etylmetylamin
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 9 gam một amin no đơn chức thu được 8,96 lít CO2 và.15,68 lít H2O (đkc) Vậy công thức phân tử của amin là
Câu 13: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các polipeptit đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
Câu 14: Cho anilin tác dụng với 3 lít dd Br2 0,2M Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 15: Thủy tinh hữu cơ là polime được hình thành từ monome là
Trang 8C Phenol và fomanđehit D Hexa metylen ađipamit.
được dd Y dd Y tác dụng vừa đủ với 450ml dd NaOH 1M Số mol của CH2NH2COOH và CH3CHNH2COOH trong X lần lượt là:………
Câu 17: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A dd HCl và dd Na2SO4 B dd KOH và CuO C dd NaOH và dd NH3 D dd KOH và dd HCl Câu 18: Polime (-O-[CH2]5-CO-)n được đều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây?
C trùng hợp hoặc trùng ngưng D cộng hợp
Câu 19: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala;
Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo đúng của X là
Câu 20: Amino axit HOOC-(CH2)2 – CH(NH2)-COOH có tên gọi là
A axit glutamic B axit 2- amino petanoic C lysin D axit amino ađipic Câu 21: Cho dãy các chất: anilin, phenylamoni clorua, phenol, natri phenolat, glixerol Số chất trong dãy phản
ứng được với Br2 là
Câu 22: Cho các chất: NH3, CH3-NH2, NaOH, C6H5-NH2(anilin) Trật tự tăng dần lực bazơ của các chất là:
A NH3< CH3-NH2< NaOH< C6H5-NH2 B NaOH< CH3-NH2< NH3< C6H5-NH2
C NH3< NaOH< CH3-NH2< C6H5-NH2 D C6H5-NH2< NH3< CH3-NH2< NaOH
Câu 23: Khi thủy phân tripeptit H2N–CH(CH3)CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các aminoaxit
A CH3CH(NH2)CH2COOH và
B H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH
C H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH
D H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH
Câu 24: Công thức của amin đơn chức chứa 31,11% khối lượng nitơ là ……….
Câu 25: Cho sơ đồ sau : Glyxin ⃗+HCl X ⃗+NaOH Y Chất Y là:
Trang 9Câu 1: Cho các chất: NH3, CH3-NH2, (CH3)2NH, C6H5-NH2(anilin) Trật tự tăng dần lực bazơ của các chất là:
A CH3-NH2< (CH3)2NH< C6H5-NH2< NH3 B NH3< CH3-NH2< (CH3)2NH< C6H5-NH2
C (CH3)2-NH< CH3-NH2< NH3< C6H5-NH2 D C6H5-NH2< NH3< CH3-NH2< (CH3)2NH
Câu 2: Số đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là
Câu 3: Trong các tên gọi sau đây, tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH?
A axit α–aminopropionic B Alanin C axit 2–aminopropanoic D valin
Câu 4: Phân tử monome tham gia phản ứng trùng hợp thì về mặt cấu tạo có điều kiện cần là
A phải có vòng kém bền có thể mở ra hoặc có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng
B phải có liên kết đôi
C có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng
D phải có liên kết bội hoặc là vòng kém bền có thể mở ra
Câu 5: Để phân biệt 3 dung dịch: glyxin, axit axetic, etyl amin chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch NaOH B quỳ tím C Cu(OH)2 D dung dịch HCl.
Câu 6: Cho Glyxin ⃗+NaOH X ⃗+HCl Y Chất Y là
A ClH3NCH2COOH B ClH3NCH2COONa C H2NCH2COONa D H2NCH2COOH
Câu 7: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M Sau phản ứng thu
được 9,55 gam muối Công thức phân tử của X là
Câu 8: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A α-aminoaxit B axit cacboxylic C este D β-aminoaxit.
Câu 9: Amin có công thức CH3 – CH(NH2) – CH3 tên là:
A etylmetylamin B Propylamin C metyletylamin D Isopropylamin
Câu 10: Nilon – 6,6 có công thức cấu tạo là:
A [ – O–(CH2)5 – CO–]n B [–NH–(CH2)6–NH–CO–(CH2)6–CO–]n
C [ –NH–( CH2)5–CO–]n D [– NH– (CH2)6 – NH– CO– (CH2)4–C O–]n
Câu 11: Chọn nhận xét đúng.
A Từ 3 a-amino axit có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau.
B Peptit là hợp chất được tạo thành thành từ 2 đến 50 gốc a-amino axit.
C Pứ màu biure là pứ đun nóng peptit với dd kiềm
D Tất cả protein đều dễ tan trong nước.
Câu 12: Từ 14,52 kg axetylen có thể điều chế được khối lượng PVC là (coi hiệu suất là 80%) : kg
được dd Y dd Y tác dụng vừa đủ với 450ml dd NaOH 1M Số mol của CH2NH2COOH và CH3CHNH2COOH trong X lần lượt là:………
vừa đủ với NaOH tạo ra 33,3gam muối Công thức của X là
Câu 15: Khi thủy phân tripeptit H2N–CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các aminoaxit
A H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH
Trang 10B H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH
C CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH
D H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH
Câu 16: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala;
Val-Phe; Ala-Val Cấu tạo đúng của X là
Câu 17: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản
ứng được với NaOH là
Câu 18: Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên?
A thuỷ tinh hữu cơ B xenlulozơ C Poli isopren D protein
Câu 19: Cho 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức của X
có dạng
A (H2N)2RCOOH B (H2N)2R(COOH)2 C H2NR(COOH)2 D H2NRCOOH
Câu 20: Polime (-HN-[CH2]5-CO-)n được đều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây?
A trùng hợp hoặc trùng ngưng B cộng hợp
Câu 21: Cho anilin tác dụng với 2 lít dd Br2 0,3M Khối lượng kết tủa thu được là gam
Câu 22: Công thức phân tử của amin đơn chức chứa 45,16% khối lượng nitơ là ………
Câu 23: Chọn nhận xét đúng.
A Các amin đều làm quì tím hóa xanh.
B Công thức của amin no, đơn chức, mạch hở là CnH2n+3N
C Bậc amin = bậc của ngtử Cacbon liên kết với NH3.
D Cả A, B, C đúng.
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 22(g)
CO2 và 14,4(g) H2O Vậy công thức phân tử của 2 amin là:
A C2H7N và C3H9N B C2H5N và C3H7N C C3H7N và C4H9N D C3H9N và C4H11N Câu 25: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A có số nhóm cacboxyl = số nhóm nhóm amino
B có chứa nuyên tử nitơ.
C chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
D có chứa nhóm cacboxyl hoặc nhóm amino.