HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT Hướng dẫn chấm gồm có 03 trang Đơn vị ra đề: THCS THƯỜNG THỚI TIỀN .Phòng GDĐT HỒNG NGỰ Câu Câu 1 2,0 đ... a/ Đường thẳng AB và đường tròn O tiếp xúc nhau.[r]
Trang 1PHÒNG GD – ĐT HỒNG NGỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: TOÁN- Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi:
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 01 trang)
Đơn vị ra đề: THCS THƯỜNG THỚI TIỀN (Phòng GDĐT HỒNG NGỰ )
Câu 1: (2,0 điểm)
Câu 2: (1,0 điểm) Cho biểu thức sau : A =
:
a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa ; (0,25 điểm)
Câu 3: (1,0 điểm)
2/ Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất, hãy xác định hệ số a, b của chúng (0,5 điểm) a/ y = 2x + 1 ; b/ y = 2x2 – 1 ; c/ y = 2 – 3x
Câu 4: (2,0 điểm)
Cho hàm số : y = (2m – 1)x + m + 1 với m là tham số và m
1
2 a/ Hãy xác định m biết rằng đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 (1,0 điểm)
Câu 5: (1,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 6 cm, BC = 10 cm
Câu 5: (2,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B
là tiếp điểm)
a) Đường thẳng AB có vị trí như thế nào đối với đường tròn (O)? Vì sao? (1,0 điểm)
b) Từ B kẻ đường vuông góc với AO cắt đường tròn tại C Tính khoảng cách từ tâm O của đường tròn đến dây BC và chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn (1,5 điểm)
HẾT.
Trang 2PHÒNG GD – ĐT HỒNG NGỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 03 trang) (Đơn vị ra đề: THCS THƯỜNG THỚI TIỀN (Phòng GDĐT HỒNG NGỰ )
Câu 1
c/ Tính
4 25 36 2 5 6
1
0,5 0,5
Câu 2
(1,0 đ) a/ ĐKXĐ :
0
:
:
1
( 1) ( 1)
1
A
x
x
x x
x x x
0,25
0,25
0,25
Câu 3
(1,0 đ)
1/ Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó a, b là các số cho trước và a 0
0,5
2/
a/ Hàm số y = 2x + 1 là hàm số bậc nhất; a = 2 , b = 1 c/ Hàm số y = 2 – 3x là hàm số bậc nhất, a = -3 , b = 2 0,250,25
Câu 4
(2,0 đ)
a/ Vì đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 nên
m + 1 = 2 m =1
0,5 0,5 b/ Với m = 1 ta được hàm số y = x + 2
y
x
2
-2 O
0,25 0,25
0,5
Trang 3Câu 5
(1,5 đ)
H
10cm
6cm
C B
A
a/ AC BC2 AB2 102 62 64 8 (cm) 0,25
Áp dụng hệ thức a.h = b.c ta có BC.AH = AB.AC
4,8 ( ) 10
AB AC
BC
Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ ta có
AB2 = BC.BH
3,6 ( ) 10
AB
BC
Mà CH = BC – BH = 10 – 3,6 = 6,4 (cm) 0,25 b/ Xét tam giác vuông ABC có :
8 4
10 5
AC
BC
Suy ra C 900 B 900 530 370
0,25 0,25
Câu 6
(2,5 đ)
H 6cm
C
O
A B
a/ Đường thẳng AB và đường tròn (O) tiếp xúc nhau
b/
* Tính AB
2 2 102 62 8( )
*Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn
Gọi H là giao điểm của BC và OA Xét tam giác BOC có OB = OC (bán kính) Vậy tam giác BOC cân tại O
Trong tam giác BOC có OH là đường cao cũng vừa là đường phân giác của góc BOC
Suy ra BOH = COH
0,25
Xét hai tam giác AOC và AOB có
OC = OB (bán kính) OC: cạnh chung COH = BOH (chứng minh trên)
Trang 4Do đó ACOABO c g c( )
Mà ABO = 900
Nên ACO = ABO = 900
Lưu ý : HS giải cách khác mà lập luận chặt chẽ thì cho điểm tối đa Riêng các câu hình học vẽ hình thì
mới chấm lời giải