- Vẽ và nhận dạng được các ký hiệu điện, các ký hiệu mặt bằng xây dựng trên sơ đồ điện.- Đọc được sơ đồ mạch điện, biết cách chuyển đổi từ sơ đồ nguyên lý hoặc sơ đồ nối dây sang sơ đồ đ
Trang 2- Các màu khác: Tiêu đề của bài học
Trang 3- Người học không được làm việc riêng trong giờ (nói chuyện, để chân lên bàn, ghế, nằm ra
bàn, ra ngoài tự do, )
Nếu người học bị phát hiện làm việc riêng trong giờ sẽ bị đuổi ra khỏi lớp và coi như nghỉ buổi học đó không có phép
Trang 4( nghỉ quá 6 giờ: Cấm thi và học bổ sung số giờ nghỉ )
- Kiểm tra không báo trước
- Người học nghỉ trùng với giờ kiểm tra:
+ Có phép: Được kiểm tra bù vào buổi học sau
+ Không có phép: Được 0 điểm
- Người học phải đem theo vở, bút và ghi chép bài đầy đủ khi đến lớp
- Có 1 điểm chuyên cần: Vở + ý thức học tập
Trang 5- Vẽ và nhận dạng được các ký hiệu điện, các ký hiệu mặt bằng xây dựng trên sơ đồ điện.
- Đọc được sơ đồ mạch điện, biết cách chuyển đổi từ sơ đồ nguyên lý hoặc sơ đồ nối dây sang sơ đồ đơn tuyến và ngược lại
Trang 6• Chương 3 Vẽ sơ đồ điện
Trang 73 Các tiêu chuẩn bản vẽ điện
Trang 8Sau khi học xong chương này người học có khả năng:
- Trình bày được khái quát về vẽ điện
- Vận dụng đúng qui ước trình bày bản vẽ điện
- Phân biệt và vận dụng được các tiêu chuẩn bản vẽ điện
Trang 10a Vật liệu dụng cụ vẽ
- Giấy vẽ: Giấy vẽ tinh, Giấy bóng mờ, Giấy kẻ ô li
- Bút chì: Loại cứng (H) , Loại trung bình (HB) , Loại mềm (B)
- Thước vẽ: Thước dẹt, Thước chữ T, Thước rập tròn, Eke
- Các công cụ khác: Compa, tẩy, khăn lau, băng dính…
Trang 11594X420
297X420
297X210
Ký hiệu tờ
Trang 13c Khung tên
- Vị trí: Đặt ở góc phải, phía dưới của bản vẽ
Khung tên
5 5
5 25
Trang 14c Khung tên
- Thành phần và kích thước khung tên (A1, A0)
Trang 15c Khung tên
- Thành phần và kích thước khung tên (A4, A3, A2)
Trang 16c Khung tên
- Chữ viết trong khung tên
+ Tên trường: Chữ IN HOA, cao 5mm
+ Tên khoa: Chữ IN HOA, cao 2,5mm
+ Tên bản vẽ: Chữ IN HOA, cao 7 – 10mm
+ Các mục còn lại: Chữ hoa hoặc chữ thường, cao 2,5mm
Trang 18d Chữ viết trong bản vẽ
- Chiều rộng chữ:
Chữ HOA và số = 5/7h (A, M= 6/7h ; số1=2/7h; W=8/7h; J, L= 4/7h ; I= 1/7h)Chữ thường = 4/7h (w, m=h ; f, j, l, t=2/7h ; r=3/7h)
- Bề dày nét chữ = 1/7h
Trang 19e Đường nét
- Nét liền đậm : cạnh thấy, đường bao thấy
- Nét đứt : cạnh khuất, đường bao khuất
- Nét chấm gạch : đường trục, đường tâm
- Nếu nét đứt và nét liền đậm thẳng hàng thì chỗ nối tiếp vẽ hở
- Trường hợp khác nếu các nét vẽ cắt nhau thì chạm nhau
Trang 20g Cách ghi kích thước
- Đường dóng: Vẽ liền mảnh và vuông góc với đường bao
- Đường ghi kích thước: Vẽ bằng nét mảnh song song với đường bao và cách đường bao từ 7 10mm
- Mũi tên: Nằm trên đường ghi kích thước, đầu mũi tên vừa chạm sát vào đường gióng , mũi tên phải nhọn và thon
- Nguyên tắc ghi kích thước: Số ghi độ lớn không phụ thuộc độ lớn của hình vẽ, đơn vị thống nhất là mm (không cần ghi đơn vị trên bản vẽ), đơn vị góc là ° (độ)
Trang 21g Cách ghi kích thước
- Kích thước chỉ ghi 1 lần
- Con số kích thước ghi dọc theo đường kích thước và cách một đoạn khoản 1.5mm
- Để ghi kích thước một góc hay một cung, đường ghi kích thước là một cung tròn
- Đường tròn trước con số kích thước có ghi Ø
- Cung tròn trước con số kích thước có ghi R
Trang 22h Cách gấp bản vẽ
- Cách gấp bản vẽ phải tuân theo một trình tự và đúng kích thước đã cho sẵn
- Khi gấp phải đưa khung tên ra ngoài để túng, và không mất thời thời gian tìm kiếm
Trang 23a Tiêu chuẩn Việt Nam
- Các ký hiệu điện được áp dụng theo TCVN 1613 – 75 đến 1639 – 75
- Các ký hiệu mặt bằng thể hiện theo TCVN 185 – 74 - Theo TCVN bản vẽ thường được thể hiện
ở dạng sơ đồ theo hàng ngang và các ký tự đi kèm luôn là các ký tự viết tắt từ thuật ngữ tiếng Việt
Trang 25a Tiêu chuẩn Quốc tế
- Trong IEC, ký tự đi kèm theo ký hiệu điện thường dùng là ký tự viết tắt từ thuật ngữ tiếng Anh
- Sơ đồ thường được thể hiện theo cột dọc
Trang 273 Các ký hiệu điện trong sơ đồ điện công nghiệp
4 Các ký hiệu điện trong sơ đồ cung cấp điện
5 Các ký hiệu điện trong sơ đồ điện tử
6 Ký hiệu bằng chữ dùng trong vẽ điện
Trang 28Tên gọi Ký hiệu
Cửa ra vào 1 cánh
Cử ra vào 2 cánh
Cửa sổ
Trang 30STT TÊN GỌI KÝ HIỆU
hình sine
Trang 31Đèn huỳnh quang
Đèn nung sáng
Trang 32Đèn đường
Đèn ốp trần
Trang 33Đèn pha bóng solium 150W treo trên tường 150 la chỉ
số công suât, ngoài ra còn có 35, 70W
Đèn cổng ra vào
Trang 34Đèn trang trí sân vườn
Đèn chiếu sáng khẩn cấp
Trang 35Đèn chùm
Đèn thoát hiểm
Trang 36Quạt thông gió
Ổ cắm đơn, đôi
Trang 37Điều hòa nhiệt độ
Bình nước nóng
Trang 39Cầu dao 1 pha
Đảo điên 1 pha
Trang 40Cầu dao 3 pha
Đảo điên 3 pha
Trang 41Nút nhấn thường hở
Nút nhấn thường đóng
Nút nhấn kép
Trang 42Vônmet
Đồng hồ kilowatt
Trang 43Cuộn cảm, cuộn kháng không có lõi
Cuộn cảm có lõi điện môi dẫn từ
Cuộn cảm có đầu rút ra
Trang 44Cuộn điện cảm có tiếp xúc trượt
Cuộn điện cảm biến thiên liên tục
Cuộn kháng điện đơn
Trang 45Cuộn kháng điện kép
Cuộn cảm tinh chỉnh có lõi điện môi dẫn từ
Biến áp không lõi có liên hệ từ không đổi
Trang 46Biến áp không lõi có liên hệ từ thay đổi
Biến áp có lõi điện môi dẫn từ
Biến áp điều chỉnh tinh được bằng lõi điện
môi dẫn từ chung
Trang 47Biến áp một pha lõi sắt từ
Biến áp một pha lõi sắt từ có màn che giữa các cuộn
dây
Biến áp một pha lõi sắt từ có đầu rút ra ở điểm giữa
dây quấn (biến áp vi sai)
Trang 48Biến áp một pha ba dây quấn lõi sắt từ có đầu rút ra
ở dây quấn thứ pha
Biến áp ba pha lõi sắt từ, các dây quấn nối hình sao –
sao có điểm trung tính rút ra
Trang 49Biến áp tự ngẫu hai dây quấn một pha lõi sắt từ
Biến áp ba pha lõi sắt từ, các dây quấn nối hình sao –
tam giác có điểm trung tính rút ra
Trang 50Biến áp tự ngẫu hai dây quấn ba pha lõi sắt từ
Biến áp tự ngẫu ba dây quấn một pha lõi sắt từ
Trang 51Biến áp lõi thép có cuộn dây điều khiển, một pha
Biến áp lõi thép có cuộn dây điều khiển, ba pha cuộn
dây nối hình sao sao
Trang 52Máy biến dòng có một dây quấn thứ cấp
Máy biến dòng có hai dây quấn thứ cấp trên một lõi
Trang 53Máy biến dòng có hai dây quấn thứ cấp trên hai lõi riêng
Cuộn dây cực từ phụ
Cuộn dây stator (mỗi pha) của máy điện xoay chiều
Cuộn dây kích thích song song, kích thích độc lập máy điện một
chiều
Trang 54Stator, dây quấn stator ký hiệu chung
Stator dây quấn ba pha tam giác
Stator dây quấn ba pha nối sao
Roto
Trang 55Rotor có dây quấn, vành đổi chiều và chổi
than
Máy điện một chiều kích từ độc lập
Máy điện một chiều kích từ nối tiếp
Trang 56Máy điện một chiều kích từ song song
Máy điện một chiều kích từ hỗn hợp
Động cơ điện một chiều thuận nghịch, có hai cuộn
dây kích thích nối tiếp
Trang 57Máy điện một chiều kích từ song song
Máy điện một chiều kích từ hỗn hợp
Động cơ điện một chiều thuận nghịch, có hai cuộn
dây kích thích nối tiếp
Trang 583 Vẽ sơ đồ đơn tuyến
4 Nguyên tắc chuyển đổi các dạng sơ đồ, dự trù vật tư, vạch phương án thi công
Trang 683 Vẽ sơ đồ đơn tuyến
4 Nguyên tắc chuyển đổi các dạng sơ đồ, dự trù vật tư, vạch phương án thi công
Trang 69a Tiêu chuẩn Quốc tế
- Trong hệ thống tiêu chuẩn Viêt Nam (TCVN) về xây dựng
Trang 70• Chương 3 Vẽ sơ đồ điện