1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra chuong 2 Dai so 8 moi co Ma tran Dap an Nam20122013

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 274,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mức độ cần đạt về kiến thức: - Kiểm tra mức độ cần đạt chuẩn KTKN môn Đại số lớp 8 sau khi học xong chương II - HS nắm vững các kiến thức về phân thức đại số, tính chất cơ bản, rút gọn, [r]

Trang 1

Ngày kiểm tra : Lớp 8

I MỤC ĐÍCH KIỂM TRA:

1 Mức độ cần đạt về kiến thức:

- Kiểm tra mức độ cần đạt chuẩn KTKN môn Đại số lớp 8 sau khi học xong chương II

- HS nắm vững các kiến thức về phân thức đại số, tính chất cơ bản, rút gọn, QĐMT, cộng trừ nhân chia phân thức đại số Biến đổi biểu thức hữu tỉ

2 Kĩ năng:

- Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải

3.Thái độ:

- GD cho HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, nghiêm túc trong học tập và thi cử

II HÌNH THỨC KIỂM TRA:

- Hình thức tự luận học sinh làm bài tại lớp

III MA TRẬN

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Định nghĩa,

tính chất cơ

bản, rút gọn

phân thức, quy

đồng mẫu thức

nhiều phân

thức.

Hiểu các định nghĩa phân thức đại số, nhận biết hai phân thức bằng nhau.

Rút gọn được những phân thức mà tử và mẫu có dạng tích chứa nhân tử chung Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,5 15%

3 2,5 25%

5 4 40%

2 Cộng, trừ

các phân thức

đại số.

Vận dụng được các quy tắc để thực hiện phép cộng, trừ phân thức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 3 30%

2 3 30%

3 Nhân và chia

các phân thức

đại số Biến đổi

các biểu thức

hữu tỉ.

Thực hiện được phép nhân, chia phân thức cho phân thức.

Biết tìm ĐK của biến

để biểu thức hữu tỉ xác định, tìm giá trị của biểu thức.

Vận dụng kiến thức tổng hợp

đã học để làm dạng toán liên quan đến giá trị biểu thức hữu tỉ.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

1 1 10%

3 3 30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 1,5 15%

1 1 10%

6 6,5 65%

1 1 10%

10 10 100%

Trang 2

IV: NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

Câu 1: (1,5 điểm) Các phân thức sau có bằng nhau không ? Vì sao ?

a) 2

1 1

x

x

 và

1 1

x  b)

3 2

x  và 2

2 4

x x

Câu 2: (1,5 điểm) Rút gọn phân thức:

2 2

5

6

)

8

x y

a

xy

2 2 )

x xy b

xy y

Câu 3: (4 điểm) Thực hiện các phép tính:

a)

2

xx

b)

3

3

x y

c)

x

x   x

Câu 4: (3,0 điểm) Cho biểu thức

2 2

A

1

x

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định.

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm x Z để biểu thức A nhận giá trị nguyên

Trang 3

V HƯỚNG DẪN CHẤM, THANG ĐIỂM:

Câu 1

( 1,5 điểm) a) 2

1 1

x x

 =

1 1

x  Vì (x+1).(x-1) = (x2 -1).1 b)

3 2

x 

không bằng 2

2 4

x x

 Vì 3.(x2 - 4)(x+ 2)(x- 2)

0,75 0,75

Câu 2

( 1,5 điểm)

2 2

)

a

xyy 2

2

)

b

0.75 0,75

Câu 3

( 4,0 điểm) a)

2

xx

3 3

y x

x

b)

3

3

x y

3 3

x y

y x y

9

y

c)

x

x   x    

x

x  x

 

2 25

x x

   

 

x

5 2

x 

1,0 1,0 0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 4

( 3,0 điểm)

a) Biểu thức A xác định khi  x  2 1 0

 x1 x10 x1

0,25 0,5 0,25

2 2

) A

1

b

x

 

   

2

1

x

1 1

x x

0,5

0,5

x c

Biểu thức A nhận giá trị nguyên khi

2 Z 1

x 

 

0,25 0,25

0,25

0,25

x Z nên x    3; 2;0;1

Trang 4

KIỂM TRA CHƯƠNG II: ĐẠI SỐ 8

Lớp 8 Thời gian: 45 phút

Họ tên:………

Điểm Nhận xét của thầy cô giáo ĐỀ BÀI: Câu 1: (1,5 điểm) Các phân thức sau có bằng nhau không ? Vì sao ? a) 2 1 1 x x   và 1 1 x  b) 3 2 x  và 2 2 4 x x   Câu 2: (1,5 điểm) Rút gọn phân thức: 2 2 5 6 ) 8 x y a xy

2 2 ) 5 5 x xy b xy y   =

Câu 3: (4 điểm) Thực hiện các phép tính: a) 2 3 3 y y xx

b) 3 3 6 (2 1) 15 5 2 (2 1) x y y x y    c) 2 25 2 10 10 2 x x   x Câu 4: (3,0 điểm) Cho biểu thức 2 2 2 1 A 1 x x x     a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định. b) Rút gọn biểu thức A c) Tìm x Z để biểu thức A nhận giá trị nguyên ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 16/06/2021, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w