1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Câu hỏi trắc nghiệm sinh học 12

20 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 147,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những đột biến nhỏ nên không gây hại, trong khi đó số lượng gen trong tế bào rất lớn, nó có thể làm tăng khả năng thích nghi của sinh vật với môi trường sống.. Đột biến gen xảy ra ngẫu n[r]

Trang 1

Quyển 26 – câu hỏi sinh học 12 Tác giả: Cao Gia Nức.

Câu (1.26.6):

Gen là gì?

a Gen là phân tử AND mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định

b Gen là một đoạn mARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit

c Gen là 1 đoạn AND mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định

d Gen là 1 đoạn AND mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit

Câu (2.26.6):

Tất cả các bộ ba trên gen có làm nhiệm vụ mã hoá không? Tại sao?

a Không phải tất cả các bộ ba trên gen làm nhiệm vụ mã hoá, vì gen gồm ba vùng: Vùng khởi đầu, vùng mã hoá, vùng kết thúc

b Tất cả các bộ ba trên gen đều làm nhiệm vụ mã hoá, vì như vậy nó sẽ tiết kiệm được cơ

sở vật chất và cho các hoạt động sống

c Không phải tất cả các bộ ba trên gen đều làm nhiệm vụ mã hoá, vì có những bộ ba có nghĩa, nhưng có những bộ ba không có nghĩa

d Tất cả những cách lí giải trên đều sai

Câu (3.26.6):

Câu 1 (3.26.6):

Sự khác nhau về cấu trúc giữa gen của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực là gì?

a Mạch AND (trên đó mang gen) ở sinh vật nhân thực có dạng mạch thẳng, còn ở sinh vật nhân sơ có dạng mạch vòng

b Gen ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hoá liên tục, còn gen ở sinh vật nhân thực có đoạn không mã hoá axit amin gọi là intrôn

c Gen ở động vật nhân sơ và động vật nhân thực khác nhau về khối lượng: ở sinh vật nhân sơ có khối lượng nhỏ hơn ở sinh vật nhân thực

d Gen ở sinh vật nhân sơ và gen ở sinh vật nhân thực không khác gì nhau vì được cấu tạo các đơn phân là nuclêôtit

Câu (4.26.7):

Gen không phân mảnh và gen phân mảnh khác nhau như thế nào về mặt cấu trúc:

a Gen không phân mảnh là gen mà trên đó có vùng mã hoá liên tục, còn gen phân mảnh

là gen mà trên đó xen kẽ các đoạn mã hoá axit amin (êxoon) là các đoạn không mã hoá axit amin (ion trôn)

b Gen không phân mảnh là loại gen chỉ có ở sinh vật nhân sơ trên các phân tử AND dạng vòng, còn gen phân mảnh có ở sinh vật nhân thực trên các phân tử AND kép không có cấu trúc vòng

c Cả a và b đều đúng

d.Cả A và b đều sai

Câu (5.25.7):

Mã di truyền là gì?

a Mã di truyền là mã quy định những đặc điểm của con cái giống với cha mẹ và giống với tổ tiên

b Mã di truyền là trình tự sắp sếp các nuclêôtit trên mạch mARN quy định trình tự sắp sếp axit amin ở prôtêin

Trang 2

c.Mã di truyền là trình tự sắp xếp các nuclêôtit quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin

d Mã di truyền là trình tự sắp xếp các nuclêôtit trên mạch AND quy định trình tự sắp xếp của axit amin trong phân tử prôtêin

Câu (6.25.7):

Bộ ba trên mARN (côđon) và bộ ba trên AND (triplet) khác nhau và giống nhau như thế nào?

a Cả hai loại bộ ba này đều gồm 3 nuclêôtit kế tiếp nhau, nhưng đối với nhau theo

nguyên tắc bổ sung

b Cả hai loại bộ ba này đều gồm 3 nuclêôtit kế tiếp nhau, nhưng đối nhau theo nguyên tắc bổ sung

c Cả hai loại bộ ba này đều gồm 3 nuclêôtit kế tiếp nhau, nhưng ở mARN thì A được thay bằng T

d Cả b và c đều đúng

Câu (7.25.7):

Em lựa chọn cách giải thích nào về mã di truyền là mã bộ ba?

a Mã di truyền là mã bộ ba vì nếu mã di truyền chỉ gồm một nuclêôtit thì số axit amin

được mã hoá chỉ là 4 (có 4 loại nuclêôtit), nếu có 5 nuclêôtit mã hoá một axit nuclêic thì

sẽ không tiết kiệm vật chất di truyền

b Bằng thực nghiệm các nhà khoa học đã giải nghĩa được 64 bộ ba nuclêôtit, trong đó có

3 bộ ba mã hoá axit amin (UAA, UAG, UGA) và một bộ ba AGU là mã mở đầu và mã hoá axit amin mêtiônin

c Có 4 loại nuclêôtit, nếu 3 nuclêôtit (N) mã hoá 1 axit amin thì có 64 (43) amin được mã hoá Với số lượng 64 bộ ba đủ để mã hoá số axit amin (20) và còn một số bộ ba không làm nhiệm vụ mã hoá axit amin

d B và C

Câu (8.25.7): Một gen không phân mảnh chứa 1566 cặp nuclêôtit Chuỗi pôlipeptit được mã hoá bởi gen này có bao nhiêu axit amin?

A 522

B 560

C 520

D 720

Câu (9.25.7): Gen không phân mảnh có 1566 cặp nuclêôtit với tỉ lệ A + T/G+X = 3/9 Phần mã hoá của gen này có bao nhiêu nuclêôtit A (Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UGA)

Câu (10.25.7): Nguyên tắc bán bảo toàn là gì?

A Là trong quá trình tự nhân đôi ADN, mỗi phân tử ADN con mới được tạo thành có 1 mạch mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN mẹ

B Nguyên tắc bán bảo toàn là trong quá trình tự nhân đôi ADN đã phát sinh những thay

đổi trong thành phần nuclêôtit, nên có 1 số nclêôtit mà ADN mẹ trước đây không có

C Nguyên tắc bán bảo toàn là trong quá trình tự nhân đôi để hình thành NST, hai ADN con sẽ di chuyển về hai tế bào con trong quá trình phân bào nguyên nhiễm

Trang 3

D Tất cả A, B, C.

Câu (11.25.7): Phiên mã và dịch mã có gì giống và khác nhau

A Phiên mã là quá trình tổng hợp mARN trên khuôn mẫu ADN, dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin trên khuôn mARN

B Phiên mã là quá trình chuyển mã di truyền dưới dạng bộ ba nuclêôtit từ ADN sang mã dưới dạng bộ ba của mARN

C Dịch mã là quá trình chuyển mã dưới dạng dạng các bộ ba ở mARN sang thành phần,

số lượng của trật tự axit amin trong phân tử prôtêin

D Cả A, B, C

Câu (12.25.7): Giữa mARN sơ khai và mARN trưởng thành được phiên mã từ một gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực, loại ARN nào ngắn hơn? Tại sao?

A.Không có loại ARN nào ngắn hơn vì mARN là bản sao của ADN trên đó làm khuôn mẫu sinh tổng hợp prôtêin

B mARN trưởng thành ngắn hơn vì sau khi tổng hợp, mARN sơ khai đã loại bỏ vùng khởi đầu và vùng kết thúc của một gen

C mARN trưởng thành ngắn hơn vì sau khi tổng hợp được mARN đã loại bỏ các intrôn, nối cácc đoạn êxôn liên kết lại với nhau

D Cả B và C

Câu (13.25.8): Những loại ARN được tổng hợp trên khuôn mẫu của ADN?

A Tất cả các loại mARN, tARN, rARN đều được tổng hợp trên khuôn mẫu ADN

B Chỉ có mARN được tổng hợp trên khuôn mẫu ADN, còn tARN rARN có sẵn trong tế bào

C mARN và rARN được tổng hợp trên khuôn mẫu ADN, còn tARN có sẵn trong tế bào

D mARN và tARN được tổng hợp trên khuôn mẫu ADN, còn rARN có sẵn trong tế bào Câu (14.25.8):Một gen cấu trúc có chiều dài 532,44nm Hỏi prôtêin được mã hoá bởi gen này có bao nhiêu axit amin, nếu tổng cộng các đoạn intron có 300 cặp nuclêôtit

A 426 (axit amin) B 420 (axit amin) C 552 (axit amin) D 520 (axit amin) Câu (15.25.8): Một prôtêin có 500 axit amin Biết rằng gen cấu trúc mã hoá prôtêin này

có chiều dài là 639,20 nm Hỏi gen này có bao nhiêu cặp nuclêôtit ở đoạn intrôn?

A 374 (N) B 376 (N) C 388 (N) D 372 (N)

Câu (16*.25.8): Hãy giải thích vì sao chỉ có một mạch của ADN được tổng hợp liên tục, còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

A Vì ADN bao gồm hai mạch, nên khi tổng hợp hai mạch đơn mới trên hai khôn mẫu cùng một lúc theo hai chiều khác nhau sẽ làm tăng tốc độ tổng hợp ADN mới

B Vì ADN –Pôlimeraza chỉ tổng hợp hai mạch mới theo chiều 5’ – 3’, nên trên mạch khuôn 3’ – 5’ được tổng hợp liên tục, còn trên mạch khuôn kia được tổng hợp ngắt quãng

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Câu (17.25.8): ý nghĩa sự tự nhân đôi ADN là:

A Là tiền đề cho sự tự nhân đôi NST Những NST này khi phân bào được chia đều về hai

tế bào con đảm bảo cho sự di truyền cơ sở vật chất chính xác cho thế hệ sau

Trang 4

B Sự tự nhân đôi của ADN là tiền đề cho sự tự nhân đôi NST, nên khi phân bào cơ sở vật chất di truyền được chia cho các tế bào con mà cơ sở vật chất di truyền vẫn không bị giảm

đi một nửa

C Sự tự nhân đôi của ADN làm c sở cho sự tự nhân đôi của NST, nên khi phân chia tế bào, hai tế bào con nhận được sự di truyền chính xác cơ sở vật chất di truyền cho thế hệ sau

D Tất cả A, B, C

Câu (18.25.9): Những enzime nào tham gia vào tổng hợp các mạch ADN mới?

A Amilaza và ADN – pôlimeraza

B ADN – Pôlimeraza và ADN –ligaza

C ADN – Pôlimeraza và peptidaza

D Amilza và peptidaza

Câu (19.25.9): ADN pôlimeraza có vai trò:

A Tháo xoán phân tử ADN khi tự nhân đôi

B Bẻ gẫy liên kết hiđrô giữa hai mạch ADN

C Sử dụng các nuclêotit tổng hợp mạch bổ sung

D Nối các đoạn Okazaki để tạo nên một mạch ADN

Câu (20*.25.9): Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn nào làm khuôn mẫu tổng hợp mạch mới liên tục?

A Một mạch đơn ADN bất kì

B Mạch đơn có chiều 3’-5’

C Mạch đơn có chiều 5’-3’

D Trên cả hai mạch đơn

Câu (21.25.9): Hai phân tử ADN con mới được tổng hợp hoàn toàn giống nhau và giống phân tử ADN mẹ là vì:

A Nhờ cơ chế bán bảo tồn

B Nhờ nguyên tắc bổ sung

C Nhờ cả hai nguyên tắc trên

D Cả hai nguyên tắc trên đều sai

Câu (22*.25.10): Tại sao mã di truyền phải được đọc liên tục và từ một điểm xác định?

A Đảm bảo cho sự phiên mã chính xác khi sinh tổng hợp prôtêin

B Đảm bảo cho sự dịch mã chính xác khi sinh tổng hợp prôtêin

C Cả A và B

D Đảm bảo cho ADN mới sinh ra giống nhau và giống ADN mẹ

Câu (23.25.11): Mã di truyền có tính phổ biến chứng minh cho điều nào sau đây?

A Tất cả các sinh vật trên trái đất đều được sinh ra cùng một lúc

B Các sinh vật trên trái đất do một lực siêu nhân tạo ra

C Tất cả các sinh vật hiện nay trên trái đất đều có cùng một nguồn gốc

D Tất cả A, B, C

Câu (24.25.12): Cho một đoạn mạch đơn của ADN sau:

5’-A-X-G-A-G-T-X-T-A-G-X-T-A-G-3’

Hãy xác định mạch mARN khi biết chiều tổng hợp mARN từ trái qua phải là:

A

Trang 5

–A-X-G-AG-T-X-U-A-G-X-T-A-G-B

-U-G-X-U-X-A-G-A-U-X-G-A-U-X-C

–A-X-G-A-G-U-X-U-A-G-X-U-A-G-D

–A-X-G-A-G-U-X-U-A-G-X-U-A-X-Câu (25.25.11): Cô đôn và triplet giống và khác nhau như thế nào?

A Đều là các bộ ba nuclêotit, côđôn là bộ ba trên mARN, còn triplet là bộ ba trên ADN

B Đều là các bộ ba nuclêôtit, côđôn là bộ ba trên mARN, triplet là bộ ba trên tARN

C Đều là các bộ ba nuclêôtit, côđôn là bộ ba trên ADN, còn triplet là bộ ba trên mARN

D Đều là các bộ ba nuclêôtit, côđôn là bộ ba trên ADN, còn triplet là bọ ba trên tARN Câu (26.25.11): Một nuclêôtit có khối lượng 300 đvC Một gen có khối lượng 72*104

đvC và hiệu G – A = 380 Mỗi loại nuclêôtit trong gen đó là:

A G= X = 790 nuclêôtit; A = T = 410 nuclêôtit

B G = X = 410 nuclêôtit; A = T = 790 nuclêôtit

C G = X = 690 nuclêôtit; A = T = 510 nuclêôtit

D G = X = 890 nuclêôtit; A = T = 310 nuclêôtit

Câu (27.25.12): Một nuclêôtit có khối lượng 300 đvC Một gen có khối lượng 72*104

đvC và hiệu G – A = 380 Chiều dài của gen

Câu (28.25.12): Khi tổng hợp 1 prôtêin đã giải phóng 298 phân tử nước từ việc hình thành các liên kết peptit Phân tử mARN trưởng thành làm khuôn mẫu tổng hợp prôtêin là

có bao nhiêu nuclêotit?

A 897 nuclêôtit B 900 (N) C 903 (N) D 906 (N)

Câu (29.25.12): Một gen có tổng số các liên kết hiđrô giữa các cặp bazơ nitric bổ sung là

3600, tổng số liên kết hoá trị giữa các nuclêotit là 2998 Số nuclêôtit mỗi loại là:

A G = X = 600 (N); A = T = 900 (N)

B G = X = 900 (N); A = T = 600 (N)

C G = X = 800 (N); A = T = 800 (N)

D G = X = 650 (N); A = T = 850 (N)

Câu (30.25.12): 10 phân tử prôtêin cùng loại có 4500 liên kết peptit Chiều dài của

mARN trưởng thành làm khuôn mẫu tổng hợp prôtêin này là:

A 462,026 nm B 462,094 nm C 462,06 nm D 462,128 nm Câu (31.25.12): Để tính chiều dài của gen cấu trúc cần các dữ liệu nào đây?

A Số lượng axit amin tổng hợp nên chuỗi pôlipeptit, số các bộ ba vô nghĩa, mở đầu và kết thúc

B Số lượng axit amin tổng hợp nên chuỗi pôlipeptit, chiều dài của các đoạn intron, số liên kết hiđrô giữa các cặp bazơ nitric

C Số lượng axit amin tổng hợp nên chuỗi pôlipeptit, số bộ ba mở đầu, số bộ ba kết thúc

D Số lượng axit amin tổng hợp nên chuỗi pôlipeptit, chiều dài của các đoạn intron

Câu (32.25.13): Axit amin mêtiônin không có trong thành phần prôtêin phải không? Giải thích tại sao?

A Axit amin không có trong thành phần prôtêin, vì bộ ba mã hoá axit này cũng là bộ ba

mở đầu Sau khi tỏng hợp xong chuỗi pôlipeptit thì axit amin bị cắt khỏi chuỗi pôlipeptit

được tổng hợp

Trang 6

B Axit amin có trong thành phần prôtêin, vì bộ ba mã hoá axit amin này cũng là bộ ba

mở đầu Sau khi tổng hợp xong thì axit amin mêtiônin này vẫn tồn tại trong chuỗi

pôlipeptit được tổng hợp

C Axit amin có trong thành phần prôtêin, vì tuy bộ ba mã hoá axit amin này cũng là bộ

ba mở đầu, nhưng sau khi tổng hợp xong chỉ axit amin mêtiônin đầu chuỗi mới bị cắt khỏi chuỗi pôlipeptit được tổng hợp

D Cả B và C

Câu (33*.25.13): Phiên mã nghịch là gì?

A Phiên mã nghịch là phiên mã theo chiều prôtêin > ARN > ADN và nó diễn ra ở mọi loại sinh vật

B Phiên mã nghịch là phiên mã theo chiều prôtêin > ARN > ADN và nó diễn ra ở sinh vật

C Phiên mã nghịch là phiên mã theo chiều ARN > ADN và nó diẽn ra ở một số virut

D Phiên mã nghịch là phiên mã theo chiều ARN > ADN và nó diễn ra ở sinh vật bậc thấp

Câu (34*.25.13): Phiên mã nghịch có ý nghĩa trong công nghệ gen?

A Giúp cho công nghệ gen cải tạo được những giống vật nuôi, cây trồng, làm tăng năng suất trong nông nghiệp

B Giúp cho công nghệ gen tổng hợp được ADN từ mARN của một mô ở giai đoạn cụ thể

để xây dựng ngân hàng gen

C Giúp cho công nghệ gen xác định được mối quan hệ họ hàng giữa các sinh vật hoặc xác định được bó mẹ của con cái

D Tất cả A, B, C

Câu (35.25.13): Đột biến gen là gì ?

A Đột biến gen là đột biến xảy ra trong gen làm thay đổi số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của gen nào đó trong bộ gen

B Đột biến gen là đột biến xảy ra trogn cấu trúc của gen, thường liên quan đến một (đột biến điểm) hoặc một số cặp nuclêôtit

C Đột biến gen là thay đổi xảy ra khi phiên mã trong sinh tổng hợp prôtêin gây ra sự biến

đổi cấu trúc của phân tử prôtêin

D Đột biến gen là thay đổi xảy ra khi dịch mã trong sinh tổng hợp prôtêin gây ra sự thay

đổi cấu trúc của phân tử prôtêin

Câu (36.25.13): Nguyên nhân cảu đột biến gen là

A Sự không hợp đôi trong tái bản ADN, sai hỏng ngẫu nhiên do tác động của các tác nhân lí hoá, sinh học của môi trường

B Tác động của tác nhân li hoá, sinh học của môi trường tự nhiên cũng như nhân tạo tạo

ra sự thay đổi cấu trúc gen

C Tác động của môi trường bị ô nhiễm, đặc biệt ô nhiễm hoá học và ô nhiễm phóng xạ

do con người gây nên

D Cả A và B

Câu (37.25.14): Đột biến gen bao gồm?

A Thay thế cặp nuclêôtit này bằng nuclêotit khác

B Đột biến thêm hay mất một hoặc 1 số cặp nuclêotit

Trang 7

C Đảo ngược vị trí (quay 1800) của một đoạn nuclêotit.

D Tất cả A, B, C

Câu (38.25.14): Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit gây ra hậu quả

A Là thay đổi toàn bộ gen, khi phiên mã một bộ ba (trilep) sẽ bị phiên sai làm quá trình dịch mã cũng bị sai các axit amin trong chuỗi pôlipeptit

B Làm thay đổi một nuclêôtit, khi phiên mã một bộ ba (trilep) sẽ bị bỏ qua không đọc làm quá trình dịch mã cũng sai một axit amin trong chuỗi pôlipeptit

C Làm thay đổi một nuclêôtit, khi phiên mã một bộ ba (trilep) sẽ bị phiên sai làm quá trình dịch mã cũng bị sai một axit amin trong chuỗi pôlipeptit

D Tất cả A, B, C

Câu (39.25.14): Hậu quả của thêm hoặc mất một cặp nuclêôtit là gì? Giải thích thế nào

về hậu quả đó?

A Do mã di truyền được đọc từ 1 điểm từ một điểm xác định và liên tục từng bộ ba nên mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit sẽ làm phiên mã sai bắt đầu từ điểm xảy ra đột biến

B Do mã di truyền có tính dư thừa (mã thoái hoá), nghĩa là có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá một axit amin, nên mất hoặc thêm một cặp nuclêtit không có hại

C Do các tổ chức sống có khả năng tự điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng cho toàn hệ

thóng, nên xảy ra đột biến mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit không ảnh hưởng gì

D Do trong các gen còn có đoạn intrôn, nên dù mất hoặc thêm mọt cặp một cặp nuclêôtit nào thì khi phiên mã cũng không gây ra rối loạn rối loạn nhờ các intron sẽ làm nhiệm vụ thay thế

Câu (40.25.14): Đặc điểm chung của đột biến là gì?

A Những đột biến nhỏ nên không gây hại, trong khi đó số lượng gen trong tế bào rất lớn,

nó có thể làm tăng khả năng thích nghi của sinh vật với môi trường sống

B Đột biến gen xảy ra ngẫu nhiên và vô hướng Đột biến gen thường có hại Tuy nhiên cũng có nhngx đột biến trung tính hoặc tạo ra ưu thế về khả năng sống đối với cơ thể

C Đột biến gen là biến đổi của cấu trúc gen, thường chỉ liên quan đến mọt hoặc một vài cặp nuclêôtit, vì vậy các đột biến này trung tính, sẽ có lợi khi môi trường thay đổi

D Tất cả A, B, C

Câu (41.25.15): Trong quá trình tiến hoá, đột biến gen có ý nghĩa?

A Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá của sinh vật và cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống

B Đột biến gen thường có hại, làm giảm sực sống của sinh vật, làm ảnh hưởng đến sự tăng số lượng cá thể

C Đột biến gen chỉ có thể dùng trong nghiên cứu khoa học để chúng ta tìm cách phòng tránh bệnh di truyền

D Tất cả A, B, C

Câu (42.25.15): Tâm động NST là gì?

A Tâm động là điểm gắn hai nhiễm sắc tử chị em (crômatit) với nhau ở NST kép

B Tâm động là điểm đính NST với sợi tơ vô sắc của thoi phân bào

C Nhờ có tâm động mà các NST di chuyển về hai cực của tế bào khi sợi tơ vô sắc co trong phân bào

D Tất cả A, B, C

Trang 8

Câu (43.25.15): Trong nguyên phân, hình thái NST được nhìn rõ nhất ở kì nào?

A NST được nhìn rõ nhất ở kì trước khi chúng vừa được nhân đôi ở cuối kì trung gian B.NST được nhìn rõ nhất ở kì giữa của nguyên phân, khi chúng đã xoắn và rút ngắn cực

đại

C NST được nhìn rõ nhất ở kì sau của nguyên phân, khi hai nhiễm sắc tử chị em chưa tách nhau

D Tất cả các kì: Kì đầu, kì giữa, kì sau của nguyên phân, khi hai nhiễm sắc tử chị em chưa tách nhau

Câu (44.25.15): NST có cấu trúc kép vào các kì nào của nguyên phân?

A Cuối thời kì trung gian (pha S2), kì đầu, kì giữa, kì sau

B Kì giữa, kì sau

C Kì giữa, kì sau, kì cuối

D Kì giữa

Câu (45.25.16): Thành phần cấu tạo của NST gồm:

A ADN và prôtein loại histon

C ADN, prôtêin loại histôn và lipit B ADN, lipit và cacbohiđrôxit.D ADN, prôtêin và cacbohiđrôxit

Câu (46.25.16): Chức năng của NST là:

A Lưu giữ, bảo quản và truyền thông tin di truyền nên đảm bảo con giống bố mẹ

B Đảm bảo sự phân chia đều vật chất di truyền cho các tế bào con cho khi phân chia

C Điều hoà hoạt động của các gen thông qua mức độ xoắn của NST

D Tất cả A, B, C

Câu (47.25.16): Đột biến cấu trúc NST là gì?

A Là những biến đổi về hình dạng, kích thước của NST do những tác nhân của môi

trường gây nên

B Là những đột biến trong cấu trúc nst như mất đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn

C Là những biến đổi của NST dẫn đến 1 NST có nhiều crômait hình thành NST khổng lồ

D Là những thay đổi cấu trúc của NST làm cho nó có những đoạn đậm nhạt khác nhau Câu (48.25.16): Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc NST là:

A Đứt gẫy NST do tác nhân vật lí, hoá học tác động đến sinh vật

B Trao đổi chéo giữa hai NST không đèu trong quá trình phân bào

C Đứt gẫy NST, hoặc đứt gẫy rồi tái kết hợp không bình thường

D Cả B và C

Câu (49.25.16): Lệch bội là gì và hậu quả của nó

A Là những biến đổi không đều về số lượng NST ở các cặp tương đồng Thẻ lệch bội thường không sống được hoặc giảm sức sống, giảm khả năng sinh sản

B Là những biến đổi về số lượng NST làm cho bộ NST không phải là 2n mà là 3n, 5n, Thể lệch bội thường có khối lượng lớn và không có khả năng sinh sản

C Là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở một hoặc một số cặp NST Thể lệch bội thường không sống được hoặc giảm sức sống, giảm khả năng sinh sản

D Là những biến đổi về số lượng NST do sự rối loạn phân bào giảm nhiễm Thể lệch bội thường không sống được hoặc cũng giảm sức sống, giảm khả năng sinh sản

Câu (50.25.17): Sự phân li của một cặp NST tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ dẫn đến

A Trong cơ thể có hai dòng tế bào: Dòng tế bào bình thường và dòng đột biến

Trang 9

B Tất cả tế bào của cơ thể đều bình thường vì những tế bao rối loạn bị chết đi

C Cơ quan sinh dục sẽ mang tế bào đột biến làm ảnh hưởng đến hệ con cái

D Tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến số lượng NST

Trang 10

Chương II-Tính quy luật của hiện tượng di truyền

Câu 1 (1.25.31): Khi giao đồng tiền đồng chất, xác suất đồng tiền sấp gặp xác suất đồng

tiền ngửa bằng 50% Nếu gieo 2 đồng tiền đồng thời nhiều lần liên tiếp, xác xuất trung bình gặp 2 đồng tiền cùng ngửa là bao nhiêu?

Câu 2 (2.25.31): Khi gieo đồng tiền đồng chất, xác suất đồng tiền sấp bằng sác suất đồng

tiền ngửa và bằng 1/2 Nếu gieo bốn đồng tiền đồng thời liên tiếp, xác suất trung bình gặp

4 đồng cùng ngửa là bao nhiêu?

Câu 3 (3.25.31): Đặc điểm của phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen là gì?

A Lai các cặp bố mẹ thuần chủng có các kiểu hình tương phản (cặp tính trạng tương phản)

B Các cây lai F1, F2 tự thụ phấn để tạo ra các thế hệ con cháu và ghi chép kết quả ở các thế hệ

C Dùng toán phân tích kết quả lai riêng rẽ các cặp tính trạng tương phản ở các đời con cháu rút ra quy luật

D A, B, C

Câu 4 (4.25.31): Phương pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen là gì?

A Bằng phân tích các số liệu thu được từ kết quả theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng trên con cháu của từng bố mẹ lai khác nhau về một hoặc một số cặp tính trạng thuần chủng tương phản để rút ra quy luật di truyền của các tính trạng

B Bằng phân tích các số liệu thu được từ kết quả theo dõi sự di truyền của các cặp tính trạng trên con cháu một số đời của từng cặp tính trạng thuần chủng xuất phát khác nhau

về một cặp tính trạng tương ứng để rút ra quy luật quy luật di truyền của các tính trạng

C Bằng phân tích các số liệu thu được từ kết quả theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng trên con cháu của nhiều cặp bố mẹ lai khác nhau về một hoặc một số cặp tính trạng thuần chủng để rút ra quy luật di truyền của các tính trạng

D Bằng phân tích các số liệu thu được từ kết quả theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng trên con cháu cuả từng bố mẹ lai khác nhau về một hoặc một số cặp tính trạng tương phản để rút ra quy luật di truyền của các tính

Câu 5 (5.25.32): Tính trạng của sinh vật là gì?

A Tính trạng là các đặc điểm có thể phân biệt được các loài khác nhau

B Tính trạng là các sinh vật thể hiện yếu tố di truyền trong một môi trường cụ thể

C Tính trạng là các đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí, của một cơ thể sinh vật

D Tính trạng là một đặc tính của sinh vật đảm bảo sự thích nghi của chúng

Câu 6 (6.25.32): Tính trạng tương phản là gì?

A Tính trạng tương phản là hai trạng thái biểu hiện đối lập nhau của cùng loại tính trạng

B Tính trạng tương phản là các tính trạng trội và lặn của một đặc điểm của sinh vật

C Tính trạng tương phản là những biểu hiện khác nhau của một đặc điểm nào đó của sinh vật

D Tính trạng tương phản phản là tính trạng phản ánh giống bố hoặc giống mẹ mà không

có trạng thái trung gian

Ngày đăng: 16/06/2021, 08:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w