1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngan hang cau hoi va dap an mon toan hoc kii 20122013

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 138,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2.2:aCho hai điểm A và B thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng d.Gọi C là điểm đối xứng với A qua d .Gọi D la fgiao điểm của đường thẳng d và đoạn thẳng BC .Gọi E là điểm[r]

Trang 1

Ngân hàng câu hỏi môn toán 8

Đại số

I-Trắc nghiêm

Phép nhân và phép chia các đa thức

Câu 1.1:Kết quả của phép tính -2x(x-y) là

D.2x2-2xy

Câu 1.2:Kết quả của phép tính a(a-b) +b(a-b) là:

A.a2-2ab+b2 B.a2-b2 C.a2+2ab-b2 D.a2+b2

Câu 1.3:Hiệu 9y 2 -4 có thể viết dưới dạng tích là:

(2y+3)

Câu 1.4:Kết quả của phép phân tích đa thức a 2 (a-b)-(a-b) thành nhân tử là:

A.(a-b)a2 B.(a-b)(a2+1) C.(a-b)(a+1)(a-1) D.a-b()(1-a2)

Câu 1.5Để phân tích đa thức 3x 2 y-5xy 2 thành nhân tử ta sử dụng phương pháp:

A.Đặt nhân tử chung

B.Dùng hằng đẳng thức

C.Phối hợp cả hai phương pháp trên

D.Không sử dụng hai phương pháp trên

Phân thức đại số

Câu 1.6:Trong các biểu thức sau biểu thức nào là phân thức đại số:

2 1

x

x  ;3x2+5;3

A

2

1

x

x  B 3x2+5 C.3 D.Cả ba biểu thức trên

Câu 1.7:Kết quả của rút gọn phân số

2 2 5

6 8

x y

xy là:

Trang 2

A

2 2 5

3 4

x y

xy B 3

3 4

x

x C 4

3 4

xy

y D

2 3

3 4

x xy

II-Tự luận

Phép nhân và phép chia các đa thức

Câu 2.1.:Làm tính nhân:

3 3

2xyx y y )

Câu 2.2:Làm tính nhân:

a)(x2-3x+1)(2-4x); b)(a+2b)(3ab+5b2+b)

Câu 2.3:Hãy tìm cách tính nhanh giá trị các biểu thức sau:

a)A = x2 -6xy +9y2 tại y =-3

b) B = x3-9x2+27x-27 tại x =6

Câu 2.4:Phân tích đa thức thành nhân tử:

a)x2+4x +4 -9y2

b)x3 +3x2 +3x +1 +3(x2+x);

Câu 2.5:Làm phép chia:

a) 4x2y3z:2xyz;

b)

câu 2.6 :Thực hiện phép tính:

(x 2 +2xy-y 2 )(x-2y)

Câu 2.7:Tìm x,biết rằng:

x(5+3x)-(x+1)(3x-2) = 6

Câu 2.8:Rút gọn và tính giá trị của biểu thức với a =5.

(3a-1)(9a2+3a+1)-(3a+1)(9a2-3a+1)+2a+2

Câu 2.9:Tìm x ,biết

(

1 2

2

x 

) 2 –(1-2x)2 =2

xy3+2x2y2+1/2x3y

Trang 3

Câu 2.10:Phân tích đa thức thành nhân tử

a)4a2(a-2b)-10a(2b-a)

b)x

3+

1

27

câu 2.11:Thực hiện phép tính

1 : ( 2 ) ( 2 4) : ( 1)

Câu 2.12:Tìm x,biết

(3x3x213x5) : (x22x1) 10

Câu 2.13:Thu gọn và tính giá trị của biểu thức sau:

2

3

5 1 (15 5 ) : ( 3 ) (3 1)

1 2

Câu 2.14:Phân tích đa thức thành nhân tử:

a)x3-10x2+25x

b)xy+y2-x-y

Câu 2.15.Tìm x,biết rằng:

(5x4-3x3):2x3=

1 2

Câu 2.16:Làm phép tính

4(x-3y)(x+3y)+(2x-y)2

Phân thức đại số

Câu 2.17:cặp phân thức sau có bằng nhau không?

2

3x 5 và 2

8 2

12 23 5

x

  ;

7 1

x

x 

3 1

x

x 

Câu 2.18:Điền vào chỗ trống(……) đa thức thích hợp:

a)

2 2

  b)

2

x

Trang 4

Câu 2.19:Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau:

3

2 1

;

8 1

 

Câu 2.20:Rút gon phân thức:

a)A =

2 2

9 12

ab a

b) B =

3 2

27 9

a

a

Câu 2.21:Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

Câu 2.22:Thực hiện phép tính:

2

2

Câu 2.23:Rút gọn và tính giá trị của M với x = 2008.

3 :

M

x x x

Câu 2.24:Rút gọn các phân thức sau:

2

; 5(2 )

A

y x

2 2

( 2) 1

;

6 9

x B

  

 

Hình học

Tứ giác

I-Trắc nghiệm

II-Tự luận

Trang 5

A x E D 12

B C

Câu 2.1:Cho tam giác ABC cân tại A.Trên các cạnh bên AB,AC lấy theo thứ tự các điểm D và E sao cho AD =AE.

a)Chứng minh rằng BDEC là hình thang cân.

b)Tính các góc của hình thang cân đó ,biết rằng A = 50 0

Câu 2.2:a)Cho hai điểm A và B thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng d.Gọi C là điểm đối xứng với A qua d Gọi D la fgiao điểm của đường thẳng d và đoạn thẳng BC Gọi E là điểm bất kì của đường thẳng d (E khác D).

Chứng minh rằng AD+DB<AE+EB.

b)Bạn Tú đang ở A ,cần đi đến bờ sông d lấy nước rồi đi đến vị trí B Con

đường ngắn nhất mà bạn Tú nên đi là con đường nào?

Câu 2.3:Cho tam giác ABC vuông tai A ,đường trung tuyến AM.Gọi D là trung điểm của Ab,E là điểm đối xứng với M qua D.

a) Chứng minh rằng E đối xứng với điểm M qua AB.

b) Các tứ giác AEMC,AEBM là hình gì ?vì sao?

Đa giác –Diện tích đa giác

I-Trắc nghiệm

II-Tự luận

Câu 2.4:ABCD là một hình vuông cạnh 12cm ,AE = x cm.Tính x sao cho diện tích tam giác ABE bằng

1

3 diện tích hình vuông ABCD.

Đáp án Ngân hàng câu hỏi toán 8

Đại số

I-Trắc nghiêm

Phép nhân và phép chia các đa thức

Trang 6

Câu 1.1:Chon C.

Câu1.2: Chọn B.

Câu 1.3:Chọn C.

Câu 1.4:Chọn C.

Câu 1.5:Chọn A.

Phân thức đại số

Câu 1.6:Chọn D.

Câu 1.7:Chon B

II-Tự luận

Phép nhân và phép chia các đa thức

Câu 2.1:a)4a5 -7a4-20a3;b)3x2y3-6x3y3+2xy5

Câu 2.2:a)-4x3 +14x2-10x +2;b)3a2b +11ab2 +ab +10b3+2b2

Câu 2.3:A = (x-3y) 2 = (15+3.3)2 = 576;

B = (x-3)3 =(6-3)3 = 27

Câu 2.4:a) = (x+2)2-(3y)2 = (x+3y+2)(x-3y+2);

b) = x3+3x2+3x +1 +3(x2+x) = (x+1)3+3x(x+1) = (x+1)(x2+5x+1)

Câu 2.5:

a)2xy2;b)

5y 5xy10x .

Câu 2.6:kq = x3-5xy2+2y3

Câu 2.7:Biến đổi về dạng 4x+2 = 6 =>x=1.

Câu 2.8:P = 27a3 -1 -27a3-1 +2a +2 =2a

Thay a =5 ,tính được P = 10

Câu 2.9:Biến đổi:

<=> (2x+

1

1 2

2  x)(

1

2

x   x

)=2

Trang 7

<=> 4x

-1

2

=

4

3<=> x =

11 24

Câu 2.10:

a)4a2(a-2b)-10a(2b-a) = (4a2-10a)(a-2b)

= 2a(a+5)(a-2b)

b)x3+27 =

2

x x x

Câu 2.11:Thực hiện phép tính

4

1 : (2 ) ( 2 1) : ( 1) 3

1

( 1) : ( 1) 6

1

1 6

x y x

Câu 2.12:Tìm x:

(3xx  13x 5) : (x  2x 1) 10 

<=> 3x-5=10

<=> x=5

Câu 2.13:Thu gọn và tính giá trị của biểu thức:

A= 3x+5-5x+

5

3 -3x-1=-5x+

2 5 3

Tại x =

1

2

thì A =

1 8 6

Câu 2.14:Phân tích đa thức thành nhân tử:

a)x3-10x2+25x = x(x2-10x+25)

=x(x-5)2

b) xy+y 2 -x-y = y(x+y)-(x+y) = (x+y)(y-1)

Câu 2.15:Tìm x,Biết:

Trang 8

<=> 5x – 3 = 1

<= >x =

4

5

Câu 2.16:Làm phép tính:

= 4(x2-9y2) + 4x2 – 4xy +y2

= 8x2-4xy -35y2

Phân thức đại số

Câu 2.17:Các cặp phân thức sau có bằng nhau không.

2

3x 5 = 2

8 2

12 23 5

x

x x

  vì 2(12x 2 +23x+5) = (3x+5)(8x+2);

Do 7x(x-1) ≠ 3x(x+1) nên

7 1

x

x 

3 1

x

x 

Câu 2.18:Điền vào chỗ trống:

a)x ;b)x(x-3)2

Câu 2.19:Quy đồng mẫu thức sau:

3

2 1

;

8 1

x x

x x

 

MTC(1-x)(x2+2x+4);

;

2 2

1 (1 )( 2 4)

1 (1 )( 2 4)

Câu 2.20:Rút gọn phân thức:

a) A=

2 (4 3 ) 2

3 (4 3 ) 3



b) B =

Trang 9

Câu 2.21:Quy đồng các phân thức sau:

MTC:3(x-2)2(x-3)

2

4 4 3( 2) ( 3) 3 6 3( 2) ( 3)

1 3( 1)( 2)

.

5 6 3( 2) ( 3)

Câu 2.22:Thực hiện phép tính:

Điều kiện:x≠±1.

1 ( 1)( 1) 4( 1)

1 2( 1) ( 1)( 1)

2 1 2( 1) 2( 1)

x x x x

Caau2.23:ĐKXĐ: x≠0, x+1≠0, 2-4x≠0<=> x≠0, x≠-1, x≠

1 2

x x x x x x x x M

2

8 2 2(1 2 )(1 2 ) 1 2

3 (2 4 ) 6 (1 2 ) 3

Tại x =2008 thì M =

4017 6024

Câu 2.24:Rút gọn phân thức:

4 ( 2 ) 4

A

y x

2

( 1)( 3) 1

B

Hình học

Tứ giác

Câu 2.1:a) Ta có ABC cân tại A(gt)

= > B = C=

0

180 2

A

AD = AE = > ADE cân tại A

= > D = E1=

0

180 2

A

A

50 0

Trang 10

= > D 1 = B

D 1 và B ở vị trớ đồng vị = > DE//BC

Hỡnh thang BDEC cú B = C

= > BDEC là hỡnh thang cõn

b) Nếu A = 500

= > B = C =

180 50 2

 = 650

Trong hỡnh thang cõn BDEC cú B = C=650

 2

D = E 2 =1800-650

Bài 2.2:

GT C đối xứng với A qua d; Ed

KL AD+DB < AE+EB

Chứng minh

a) d là đờng trung trực của AC (gt)  AD=CD (tính

chất đờng trung trực của 1 đoạn thẳng).

Có AD+DB=CD+DB=BC (1)

Ed và d là đờng trung trực của AC (gt)

 AE=CE

Có AE+EB=CE+EB (2)

Xét BCE: CB<CE+EB (3)

Từ (1)(2)(3)AD+BD<AE+EB

b) Con đờng ngắn nhất mà bạn Tú phải đi là con

đ-ờng ADB.

Cõu 2.3:

a) ta cú:

ED =DM (gt) (1)

MB =MC (gt) (1’)

=> DM//AC A = 1V => MDAB (2)

Từ (1) và (2) => AB là trung trực của EM Vậy

điểm E đối xứng với điểm M qua AB

b) Từ (1) và (1’) =>DM là đường trung bỡnh của

ABC => DM=1/2AC

Mà DE =DM (gt), EM =AC Và EM//AC

P

Trang 11

=> AEBC là hình bình hành

Có AE//BM(vì Ae//MC)

Và AE = BM (=MC)

= > AEBM là hình bình hành, lại có AB ME

(cmt)

=> AEBM là hình thoi

Câu 2.4:

Tính S AEB và S ABCD

Sử dụng gt: SAEB = 1/3 SABCD

SAEB = 1/2.12.x = 6x, SABCD = 122 = 144

Do SAEB = 1/3 SABCD

=> 6x = 144 1/3 => x = 144: 18 = 8

Vậy x = 8 (cm)

Ngày đăng: 16/06/2021, 07:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w