1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

DE THI HK1TK2 NAM 2012

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 138,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các phép tính trong Q để làm BT 3 1 1,5đ 0,5đ Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán chia phần tỉ lệ thuận.. ĐỀ KIỂM TRA [r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KY I

MÔN: TOÁN 7

NĂM HỌC:2012-2013

I/ MA TRẬN:

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

tìm x biết

2 Tổng ba góc

của một tam

giác

Biết định lí tổng ba góc của một tam giác

Tính được số

đo các góc trong của tam giác

3 Tập hợp Q

các số hữu tỉ

-căn bậc hai.

Vận dụng được quy tắc các phép tính trong Q để làm BT.

Vận dụng được quy tắc các phép tính trong Q

để làm BT

4 Đại lượng tỉ lệ

thuận

Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán chia phần tỉ lệ thuận.

5 Hai tam giác

bằng nhau. Biết vậndụng các trường hợp bằng nhau của tam giácđể chứng minh

hai tam giác bằng nhau

hàm số tại các giá trị của biến

100%

II/ ĐỀ: ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Trang 2

Môn: Toán - lớp 7

Thời gian làm bài : 90 phút

Câu 1: (2,0 điểm )

a) Phát biểu định lí tổng ba góc của một tam giác

b) Áp dụng: Tìm số đo x trong hình vẽ

Câu 2: (2,5 điểm )

a / Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau.

b/ Tính

√4+√49 −5

c)

2 4

3 5 d)

.

 

e / Cho hàm số y = f(x) =2x + 3 Tính f( 5) ; f( 12 )

Câu 3: (1,25 điểm ) Tìm x biết :

a) x -

34 b) | x| + 0,5 =

5 7

Câu 4: (1 điểm )

Một hình chữ nhật có chu vi là 64 cm Tính độ dài mỗi cạnh , biết rằng chúng tỉ lệ với 3 và 5

Câu 5: (2,75điểm )

Cho tam giác ABC có góc A bằng 900 Gọi M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA

a) Chứng minh: ABM ECM

b) Chứng minh:AB //CE

c)Chứng minh : EC AC

Câu 6( 0,5 điểm) Chứng minh rằng 3

4

−33¿3

¿

¿

¿

chia hết cho 2

HẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I

D

C

B

A

Trang 3

Môn Toán – lớp 7

Câu1(2đ)

a) Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

b) Ta có :CMD AMB 400( đối đỉnh)

Vì : x + CMD = 900

x = 500

1 0,5 0,25 0,25

Câu 2

(2,5đ)

a/ Mỗi trường hợp (0,25 đ)

b/… = 2 + 7 – 5

= 4

c)

2 4

3 5 =

10 12 15

=

22

15 d)

.

2 1.3

5 5.4 =

5 20

=

204

e / Ta có f(5) = 2 5 + 3 = 13

f ( 12 ) =2 12 + 3 = 4

0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 3

(1,25đ)

1) Tìm x biết :

a) x -

34  x =

3 1

4 3

 x =

13

12; b) |x| + 0,5 = 57 |x| = 57 - 12 = 143

 x = 143 ; - 143

0,25

0,25 0,25 0,5

Câu 4

(1đ)

Gọi là x, y (cm) là hai kích thước của hình chữ nhật

Theo đề ta có: x3 = 5y và 2(x + y) = 64

Tính được : x =12cm , y = 20 cm

Kết luận

0,25 0,5 0,25

Trang 4

Câu 5

(2,75)

Câu 6

(0,5đ)

a) CM: ABM ECM(1đ)

xét ABM VÀ ECM

ta có: MB = MC (gt)

AMB EMC (hai góc đối đỉnh)

MA = ME (GT) Suy ra : ABM ECM (c-g-c)

b) CM: AB //CE (0,75đ)

ta có ABM ECM ( cm câu a)

nên: BAE CEA  (slt)

suy ra : AB //CE (đpcm)

c / Vì AB song song CE (0,5đ)

AB AC (gt)

Suy ra ; EC AC

= [ 3

3

(3− 1)

= 23 = 8 chia hết cho 2

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

Hết E

M

C B

A

Ngày đăng: 16/06/2021, 06:54

w