-Xác định vị trí địa lí,giới hạn lãnh thổ của vùng duyên hải Nam?. Trung Bộ trên lược đồ.[r]
Trang 2Tiết 30 : Bài 25
Trang 4-Xác định vị trí địa lí,giới hạn lãnh thổ của vùng duyên hải Nam
Trung Bộ trên lược đồ
-Vùng duyên hải Nam Trung Bộ tiếp giáp với các vùng lãnh thổ nào?
-Xác định trên lược đồ hai quần đảo Hoàng Sa,Trường Sa và các đảo Lý Sơn,Phú Quý
Trang 6vùng duyên hải Nam Trung Bộ
-Nêu ý nghĩa vị trí địa lý của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
Trang 7-Vùng duyên hải Nam Trung Bộ có các dạng địa hình cơ bản nào?
-Tìm trên lược đồ trên vị trí các vịnh Dung Quất,Vân Phong,Cam Ranh
Vịnh Cam Ranh
Vịnh Vân Phong
Vịnh Dung Quất
Trang 8-Kể tên và xác định trên lược đồ các bãi tắm và địa điểm du lịch nổi
tiếng của vùng
Non Nước
Mũi Né
Nha Trang
Trang 9-Đặc điểm khí hậu của vùng có gì khác biệt so với các vùng khác trong cả nước?
-Vùng có khí hậu khô hạn nhất cả nước:
+Nhiệt độ TB năm cao 27độ C
+Lượng mưa TB 925mm/năm
+Độ ẩm không khí 77%
+Số giờ nắng trong năm cao
2500-3000h/năm
Trang 11PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ BiỂN
CẦU CẢNG CAM RANH KHAI THÁC,CHẾ BIẾN THỦY SẢN
YẾN
Trang 13Biển Nha Trang
Biển Đà Nẵng
Vịnh Cam Ranh Mũi Né
Trang 14Thánh địa Mĩ Sơn- công trình kiến trúc
phản ánh t t ởng tôn giáo, nghệ thuật
kiến trỳc Chăm độc đỏo
Đ ợc công nhận là di sản thế giới ngày 01/12/1999
Trang 15Phè cæ Héi An lµ th ¬ng c¶ng sÇm
uÊt vµo thÕ kØ XVI-XVII
§ îc c«ng nhËn lµ di s¶n thÕ giíi ngµy 01/12/1999
§ îc c«ng nhËn lµ di s¶n thÕ giíi ngµy 01/12/1999
Trang 17Hạn hán kéo dài
Trang 19Đồng bằng ven biển Vùng đồi núi phía tây
ở các thành phố, thị xã.
Hoạt động công nghiệp,
th ơng mại, du lịch, khai thác và nuôi trồng thuỷ sản.
Chủ yếu là các dân tộc: Cu-tơ, Ra-glai, Ba-na,
Ê-đê, Mật độ dân số thấp Tỉ lệ hộ nghèo còn khá cao.
Chăn nuôi gia súc lớn (bò đàn), nghề rừng, trồng cây công nghiệp.
Bảng 25.1 Một số khác biệt trong phân bố dân c và hoạt động kinh
tế theo h ớng từ đông sang tây ở Duyên hải Nam Trung Bộ
Trang 20Ng êi Ch¨m và các sinh hoạt văn hóa
Trang 22Tiêu chí Đơn vị tính hải Nam Duyên
Trung Bộ
Cả n ớc Mật độ dân số
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số
183 1,5 14,0 252,8 90,6 70,7 26,1
233 1,4 13,3 295,0 90,3 70,9 23,6