1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De kiem tra hoc ki I

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 40,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận định đúng về dấu trong phép tính đại số để tìm kết quả bài toán chính xác.. Nhạy bén với việc tìm điều kiện xác định của phân thức đại số.[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011

Môn: TOÁN Khối lớp 8 (Ngày kiểm tra: 23 / 12 / 2010)

I MỤC TIÊU:

1/Kiến thức: Bài kiểm tra đánh giá được kết quả nhận biết, thông hiểu và vận dụng những nội dung sau:

a ĐẠI SỐ:

- Thực hiện được phép nhân, chia đa thức; thuộc các hằng dẳng thức đáng nhớ.

- Biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp khác nhau.

- Biết cộng, trừ, nhân, chia các phân thức; biết tìm điều kiện xác định của phân thức, của biểu thức phân.

- Biết tính giá trị của phân thức khi biết giá trị của biến và ngược lại.

b HÌNH HỌC:

- Nắm được các dấu hiệu nhận biết tứ giác là một hình cụ thể, hệ thống tứ giác thông qua dấu hiệu nhận biết, để từ đó chứng minh được tứ giác là một hình

- Hiểu biết về tính chất đối xứng trục, đối xứng tâm; tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang.

- Biết cách tính diện tích đa giác dựa vào công thức, tính chất

2/ Kỹ năng:

- Nhận định đúng về dấu trong phép tính đại số để tìm kết quả bài toán chính xác.

- Nhạy bén với việc tìm điều kiện xác định của phân thức đại số

- Vẽ hình chính xác trong việc giải bài toán hình học.

- Phát hiện chính xác dấu hiệu nhận biết tứ giác để làm đúng bài toán chứng minh.

3/ Thái độ:

- Cẩn thận, nghiêm túc trong giải toán thông qua việc đọc kỹ, đọc hết đề toán trước khi hạ bút.

II.THIẾT KẾ MA TRẬN:

Mức độ

Nhân, chia đa thức 2

1,0

2 1,0

2 1,0

6 3,0

2,0

2 1,0

6 3,0

2,0

1 1,0

3 3,0

1,0

1 1,0

TỔNG

5 3,0

7 4,0

4 3,0

16 10,0

Ký duyệt đề: Ngày 15 tháng 12 Năm 2010

GV ra đề:

ĐÀO NHẬT TÂN

Trang 2

PHÒNG GD-ĐT ĐỨC PHỔ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011

Trường THCS Phổ Cường Môn: TOÁN Lớp 8 - Thời gian:90phút(không kể phát đề)

(Ngày kiểm tra: 23 / 12 / 2010)

ĐỀ:

Bài 1(2điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:

a/ 5x2y - 5xy2 b/ x3 + x2 + x + 1

c/ x2 + 2x + 1 - y2 d/ x2 - 7x + 12

Bài 2(1điểm): Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lý:

a/ 3,62 + 6 1,2 6,4 + 6,42 b/ 34.54 - (152 +1)(152 - 1)

Bài3(1 điểm): Thực hiện phép tính:

a/ 3 3 3

b/

2 2

2 2

:

Bài 4(2điểm): Cho phân thức: A = 2

1`

x x

a/ Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn phân thức A?

b/ Tính giá trị của phân thức A tại x = 4

c/ Tìm giá trị của x để phân thức A có giá trị bằng 3

d/ Tìm các giá trị của x để phân thức A có giá trị là số nguyên?

Bài 5(3điểm):

Cho tam giác ABC vuông tại A có M là trung điểm của BC Kẻ MD vuông góc với AB(D AB) , ME vuông góc với AC(E  AC)

a/ Tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?

b/ Gọi I, K lần lượt là điểm đối xứng với E, D qua M Tứ giác DEKI là hình gì? Vì sao?

c/ Kẻ đường cao AH của tam giác ABC(H  BC) Tính số đo góc DHE?

Bài 6(1điểm):

Cho tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 8cm; BC = 10cm Gọi I là giao

điểm của ba đường phân giác Kẻ IH  BC (H  BC) Biết IH = 4cm Tính diện tích tam giác ABC?

oooooOooooo

Trang 3

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2010-2011

Bài 1(2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:

a/ = 5xy(x - y) (0,5 đ) b/ = x2(x + 1) + (x + 1) = (x + 1)(x2 + 1) (0,5 đ) c/ = (x + 1)2 - y2 = (x + 1 - y)(x + 1 + y) (0,5 đ) d/ = x2 - 3x - 4x + 12 = x(x - 3) - 4(x - 3) = (x - 3)(x - 4) (0,5 đ)

Bài 2(1 điểm): Tính bằng cách hợp lý:

a/ = 3,62 + 2.3,6.6,4 + 6,42 = (3,6 + 6,4)2 = 102 = 100 (0,5 đ) b/ = 154 - (154 - 1) = 154 - 154 + 1 = 1 (0,5 đ)

Bài 3(1 điểm): Thực hiện phép tính:

a/ = 3 3 3

(0,5 đ) b/ =

2

2 2

       (0,5 đ)

Bài 4(2 điểm): a/ ĐKXĐ: x 1 ; A =

x

   (0,5 đ) b/ Tại x = 4 thì A =

1

4 1 3    (0,5 đ) c/ A = 3

3

x

đ)

d/ A nguyên

3 1

x

 nguyên x-1  Ư(3) = {3; -3; 1; -1}

 x = 4; -2; 2; 0 (0,5 đ)

Bài 5(3 điểm): A

a/ Tứ giác ADME có 3 góc vuông nên

D E nó là hình chữ nhật (1,0 đ) b/ Tứ giác DEKI là hình bình hành có

hai đường chéo vuông góc nên nó là

B C hình thoi (1,0 đ)

H M c/ Chứng minh được HDEADE (c-c-c)

DHE DAE  (hai góc tương ứng) (1,0 đ)

I K

Bài 6(1 điểm):

A Vì I là giao điểm của ba đường phân giác Nên I cách đều ba cạnh AB, AC, BC Suy ra ba tam giác AIB, BIC, AIC có

6 I 8 đường cao bằng nhau và bằng 5cm

Từ đó tính được:

4

Trang 4

B H C

2

1

2

10

oooooOooooo

Ngày đăng: 16/06/2021, 03:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w