4.12 p Đặt câu về hoạt động của con vật, đồ vật, cây cối dựa vào bài trên * Gợi ý: Cách viết trong bài Làm việc thật là vui nêu hoạt động của con vật, đồ vật, cây cối và ích lợi của hoạt[r]
Trang 1Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011
Tiếng Việt Ôn tập giữa học kì 1 (tiết 1)
I.Mục đích, yêu cầu:
-Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu.(Phát âm rõ, tốc độ khoảng 35 tiếng/phút) Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung cuả cả bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặcbài) thơ đã học
- Bước đầu thuộc bảng chữ cái (BT2) Nhận biếtvà tìm được một số từ chỉ sự vật(BT3,BT4)
II.Đồ dùng dạy- học.
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng.
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài.
2 Kiểm tra tập đọc.(15 p).
* GV đặt phiếu ghi tên các bài tập đọc lên bàn
+Gọi HS lên bốc thăm và chuẩn bị bài 2 phút
- Hết thời gian chuẩn bị gọi từng học sinh lên đọc
theo chỉ định ở phiếu Đặt câu hỏi về đoạn HSvừa
đọc
- GV và HS nhận xét, ghi điểm
3 Đọc thuộc lòng bảng chữ cái.(7 phút)
- T/C HSđố nhau: 1 HSviết chữ cái lên bảng, 1HS nói
tên chữ cái ấy hoặc ngược lại
-T/C HS đọc thuộc bảng chữ cái
4.Xếp từ đãcho vào ô trong bảng thích hợp.(10
phút)
- Gọi HS đọc Y/C BT3
- T/C HS tự làm bài
- GVvà HS nhậ xét, kết hợp củng cố từ chỉ người, đồ
vật, con vật, cây cối.(tư øchỉ sự vật)
5 Y/C HS tìm thêm các từ có thể xếp vào các ô trong
bảng BT4.( 8 phút)
-GV và HS nhận xét ghi bảng kết quả đúng
C Củng cố, dặn dò.(1p)
-Nhận xét giờ học, giao BT về nhà
-Thứ tự từng HS lên bốc thăm, xuống chỗ chuẩn bị bài
- Thứ tự lên bảng đọc và trả lời câu hỏi của GV
- Chú ý theo dõi rút kinh nghiệm
- Nối tiếp lên bảng tham gia đố bạn
-Thi đua nhau lên bảng thực hiện
-1 HS:Đọc, lớp đọc thầm
- Cá nhân: Làm vào VBT- nối tiếp nêu miệng kết quả
- Cá nhân: Thi đua nhau thực hiện, nối tiếp nêu miệng kết quả
-Những HS chưa đạt điểm TBvềnhà kiểm tra bài tập tiếp tục kiểm tralần sau
Trang 2Tiếng Việt Ôn tập giữa học kì 1 (tiết 2)
I.Mục đích, yêu cầu:
-Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu.(Phát âm rõ, tốc độ khoảng 35 tiếng/phút) Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung cuả cả bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặcbài) thơ đã học
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? Biết xếp tên riêng người theo thư ùtự bảng chữ cái
II.Đồ dùng dạy- học.
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng.
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài.
2 Kiểm tra tập đọc.(15 p).(các bước tiến hành tương tự tiết trước)
* Lưu ý: Nhắc những HS đọc không đạt yêu cầu ở T1
và T2 về nhà luyện đọc để kiểm tralại vào tiết sau
3.đặt câu theo mẫu Ai là gì?.(12 phút)
- Y/C HS quan sát mẫu và trả lời câu hỏi
H? Câu kiểu ai là gì? Gồm có mấy bộ phận? Bộ phận
thứ nhất trả lời câu hỏi nào? Bộ phận thứ hai trả lời
câu hỏi nào?
-Nhận xét, củng cố thêm về cấu tạo của câu kiểu Ai
là gì?
-T/C HS dựa vào mẫu và HD của GV để đặt câu
- GV nhận xét ghi một số câu lên bảng
4.Ghi lại tên riêng của các nhân vật trong những
bài TĐ đã học ở tuần 7, 8 theo đúng thứ tự bảng
chữ cái (10 phút)
- Y/C HS mở mục lục sách, tìm tuần 7,8 (chủ điểm
thầy cô)đọc tên các bài tập đọc(kèm theo số trang)
đã học ở 2 tuần đó
H? Tìm những tên riêng có trong bài tập đọc đó?
- GV KL ghi bảng: Dũng, Khánh, Minh, Nam, An
- Y/C HS xếp 5 tên riêng đó theo đúng thứ tự bảng
- Tìm và nêu miệng
- Đại diện 3N lên bảng thi nhau xếp đúng
Trang 3nhanh, chữ viết đẹp đúng chính tả
C Củng cố, dặn dò.(1p)
-Nhận xét giờ học, giao BT về nhà - Thực hiện ở nhà
TOÁN : Lít
I:Mục tiêu:
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước, dầu,
- Biết ca 1 lít, chai1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi và
kí hiệu của lít
- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít, giải toán có liên quan đến đơn vị lít
II Đồ dùng.
- Ca một lít, chai một lít, cốc, bình đựng nước
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:ư
A Kiểm tra.
- kể tên các đơn vị đo độ dài, đo khối lượng đã học
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Làm quen với biểu tượng dung tích.( Sức chứa)(5p)
* Lấy 2 cốc thuỷ tinh to, nhỏ khác nhau Lấy bình
nước rót đầy hai cốc
H? Cốc nào chứa nhiều nước hơn? Cốc nào chứa ít
nước hơn?
+ Giới thiệu thêm các đồ vật có sức chứa khác nhau
để so sánh sức chứa của chúng
*Lưu ý HS: Sức chứa hay còn gọi làdung tích
3 Giới thiệu ca 1 lít Đơn vị lít.(10p)
- Đưa cái ca 1 lít dưới thiệu: đây là cái ca 1 lít Rót
nước đầy ca này ta được 1 lít nước
-Để đo sức chứa của một cái ca, cái chai, cái thùng
người ta dùng đơn vị đo là lít Lít được viết tắt là l.
- HS(Y,TB): Trả lời
- HS so sánh sức chứa của từng cặp đồ vật
- HS: Quan sát
- Lắng nghe
-Nối tiếp đọc
- Lớp: Thực hiện
Trang 4- Y/C HS quan sát hình vẽ có ở BT Đọc,viết lượng
nước chứa trong mỗi đồ vật
- Nhận xét, củng cố cách đọc, viết số có đơn vị lít
Bài 2 Tính
- HDHS tính như đối với số tự nhiên, chỉ viết thêm
đơn vị lít ở kết quả
Bài 4 Gọi HS đọc đề toán
- GV nêu câu hỏi tìm hiểu đề toán
- Kết hợp tóm tắt bài toán
Lần đầu bán: 12 l
lần sau bán: 15 l
- T/C HS làm BT
*Lưu ý HS: Chỉ viết đơn vị ở kết qua và để trong
ngoặc đơn
C Củng cố, dặn dòø.(1p)
-Nhận xét giờ học.Giao bài tập về nhà
- Cá nhân: Thực hiện, nối tiếp nêu miệng kết quả
- Cá nhân: Thực hiện, nối tiếp nêu miệng kết quả
- 1 HS đọc, Lớp đọc thầm
- Biết thực hiện phép tính và giải táon với các số đo theo đơn vị lít
- Biết sử dụng chai một lít hoặc can ca một lít để đong, đo nước,dầu
- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít
II Đồ dùng
- Bảng con, chai 1 lít, ca 1 lít, cốc
III.Các hoạt động dạy – học.
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập (38 phút).
Bài 1.(10 p) Tính *Lưu ý:
- Tính như đối với số tự nhiên, nhớ viết thêm đơn
vị lít vào kết quả
- Đối với biểu thức 2 phép tính ghi ngay kết quả
chưa yêu cầu viết tách thành 2 bước
T/C HS làm bài vào bảng con
GV và HS nhận xét, củng cố cách làm tính có kèm
theo đơn vị lít
Bài 2:( 10 p) Số?
- Lắng nghe và thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện
Trang 5- Y/C HS quan sát hình vẽ tìm hiểu lệnh của bài
toán qua các thông tin trên hình vẽ, nêu bài toán
tương ứng với mỗi hình
- T/C HS tính và ghi kết quả vào giấy nháp
* Lưu ý: Khi chữa bài y/c Hs giải thích vì sao lại
được kết quả đó
-Bài 3.(10 p).- Y/C HS đọc và tìm hiểu bài toán
- Kết hợp tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn thẳng
như SGK
- T/C HSlàm bài vào vở
-GV và HS nhận xét củng cố, dạng toán ít hơn
Bài 4: (8 p).Thực hành
-T/C các Nhóm đem chai, ca, cốc, nước thực hành
đổ 1lít nước từ chai 1lít sang các cốc như nhau
*Lưu ý: Các Nhóm rót cẩn thận không để nước bắn
ra ngoài
H? 1 lít nước có thể rót được mấy cốc như thế? Đồ
vật nào chứa được nhiều nước hơn?
-GV nhận xét, củng cố về biểu tượng dung tích
C Củng cố, dặn dò.(1 p)
-Nhận xét – giờ học.Giao BT về nhà
-Cá nhân: Thực hiện.HS(K,G) nêu bài toán
- Cá nhân: Thực hiện và nêu miệng kết quả
- 1HS đọc Lớp đọc thâøm
- Cá nhân: Thực hiện, một HS chữa bài ở bảng
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiêùt 1
- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật, của người và đặt câu nói về sự vật
II Đồ dùng
- Thăm ghi các bài tập đọc, học thuộc lòng
II Các hoạt động dạy – học
1 Giới thiệu bài.
2 Kiểm tra tập đọc- HTL (15 p)
(Các bước tiến hành tương tự tiết trước)
* Lưu ý: Nhắc những HS đọc chưa đạt về nhà tiếp tục
luyện đọc để kiểm tra lại tiết sau
3.(10 p) Tìm những từ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi
người trong bài Làm việc thật là vui
Trang 6- Y/C HS đọc bài Làm việc thật là vui Tìm từ chỉ vật, chỉ
người có trong bài đó.Từ đó tìm từ chỉ hoạt động của mỗi
vật, mỗi người vừa được xác định
*Lưu ý HS: Đặt câu hỏi làm gì đểtìm từ chỉ hoạt động
- GV và HS nhận xét củng cố về từ chỉ hoạt động
4.(12 p) Đặt câu về hoạt động của con vật, đồ vật, cây cối
(dựa vào bài trên)
* Gợi ý: Cách viết trong bài Làm việc thật là vui nêu hoạt
động của con vật, đồ vật, cây cối và ích lợi của hoạt động
ấy Dựa vào mẫu đó để đặt câu
- T/C HS thi đua đặt câu trước lớp
-GV và HS nhận xét, ghi bảng một số câu hay
C Củng cố, dặn dò.(1 p).
Nhận xét tiết học, giao bài tập về nhà
-N2: Thực hiện Đại diện các N nêu kết quả
- Cá nhân: Thực hiện
- Tiếp tục luyện đọc
Tiếng Việt: Ôn tập giữa học kì I (tiết 4)
I.Mục đích – yêu cầu.
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiêùt 1
- Nghe-viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Cân voi; tốc độ viết khoảng
35 chữ /15phút
II.Đồ dùng dạy – học.
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL
- Bảng con
III.Các hoạt động dạy – học.
1 Giới thiệu bài.(1 p)
2 Kiểm tra tập đọc – HTL (15 p)
(Các bước tiến hành tương tự tiết trước)
*Lưu ý: Nhắc những HS không đạt y/c về nhà luyện
đọc để kiểm tra lại tiết sau
3 Viết chính tả.(20 p).
- Đọc mẫu bài : Cân voi
Kết hợp giải nghĩa các từ ở phần chú giải
- Gọi HS đọc lại bài
H? Câu chuyện ca ngợi ai? Ca ngợi điều gì?
- Y/C HS đọc thầm và ghi nhớ những từ khó viết
+ Luyện viết từ khó: đánh dấu, thuyền
- Nhận xét, uốn nắn, sửa sai
- Chú ý theo dõi ở SGK
- HS(K): Đọc, lớp đọc thầm
- HS(TB,K): Trả lời
- Cá nhân: Thực hiện
- Luyện viết vào bảng con
- Theo dõi rút kinh nghiệm
Trang 7- GV đọc bài.
- Chấm bài.(7-10 bài)nhận xét sự tiến bộ của HS
4 Củng cố, dặn dò.(2p).
-Nhận xét giờ học.Giao BT về nhà
- Viết vào vở
-Về ôn bài theo yêu cầu GV
- Biết số hạng, tổng
- Biết giả bài toán với một phép cộng
II Các hoạt động dạy – học.
1 Giới thiệu bài.(1p).
2 Luyện tập (38p)
Bài 1:Tính.(10 p)
-T/C HS thi đua nhau tính và nêu miệng kết quả
- HD HS dựa vào bảng cộng để tính nhẩm hoặc đặt tính
vào giấy nháp đối với những phép tính khó Có thể dựa
vào kết quả cột tính thứ nhất để tìm nhanh kết quả cột tính
thứ hai
- Nhận xét, củng cố phép cộng trong phạm vi 100 ( nhẩm
và viết)
Bài 2: Số (8 p)
- Y/C HS quan sát hình vẽ nêu thành bài toán rồi tính
- GV nhận xét, củng cố phép cộng có kèm theo đơn vị kg
và lít
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống (10 p)
H? Để viết được số thích hợp vào ô trống chúng ta phải
làm gì?
- T/C HS làm bài vào vở ô li
- GV và HS nhận xét củng cố phép cộng có nhớ trong
phạm vi 100 va tên gọiø các thành phần của phép cộng
Bài 4 (10 p) Tóm tắt bài toán như SGK lên bảng
- Y/C HS dựa vào tóm tắt xác định dự kiện yêu cầu của
bài toán
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện Một số em nối tiếp nêu miệng kết quả
- HS( TB,Y): Trả lời
- Cá nhân: Thực hiệnvà nối tiếp nêu miệng kết quả
- Cá nhân: Thực hiện
Trang 8- Y/CHS tự đặt một đề toán dựa vào tóm tắt.
- T/C HS làm bài
- GVvà HS nhận xét, củng cố giải toán với một phép cộng
3 Củng cố, dặn dò.(1 p)
-Nhận xét tiết học.Giao BT về nhà
Tiếng Việt: Ôn tập giữa học kì I (tiết 5)
I.Mục đích – yêu cầu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiêùt 1
- Trả lời được câu hỏi về nội dung tranh
II Chuẩn bị
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Giới thiệu bài (1p)
2 Kiểm tra tập đọc – HTL (15p)
(Các bước tiến hành tương tự tiết trước)
*Lưu ý: Nhắc những HS không đạt y/c về nhà luyện
đọc để kiểm tra lại tiết sau
3 Dựa vào tranh để trả lời câu hỏi.(20p)
- Gọi HS đọc bài tập 2
H? để làm tốt bài tập này em phải chú ý điều gì?
* Lưu ý HS: Quan sát kĩ mối tranh trong SGK, đọc câu
hỏi dưới tranh, suy nghĩ trả lời từng câu hỏi
- T/C HS làm việc theo cặp
- GV bao quát Lớp, HD HS làm việc
- GV và HS nhận xét, chốt những câu trả lời đúng với
nội dung từng bức tranh
* Lưu ý: Khuyến khích HS có thể diễn đạt bằng nhiều
cách khác nhau
- T/CHS kể thành một câu chuyện
- Y/C HS quan sát tranh, dựa vào hệ thống câu hỏi và
trả lời để kể hoàn chỉnh câu chuyện
+ Đặt tên cho câu chuyện
+ Gọi HS (K,G) kể mẫu
+ Gọi một số HS khác kể
- 1 HS đọc, lớp theo dõi
- HS(K,G): Trả lời
- Quan sát tranh, một emhỏi, một em trả lời -> đổinhiệm vụ Một số N thựchiện trước lớp, N khácnhận xét, bổ sung
-HS:Nối tiếp nhau đặt tên
- 1-2 em kể, lớp theo dõihọc tập
HS(TB,Y): Kể
Trang 9GV và HS nhận xét, bình chọn bạn kể đúng nội dung,
hấp dẫn nhất
4 Củng cố, dặn dò.(2p)
-Nhận xét tiết học Giao BT về nhà -Về ôn lại các bài HTL
Tiếng Việt: Ôn tập giữa học kì I (tiết 6)
I Mục đích yêu cầu.
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiêùt 1
- Biết cách nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp tình huống cụ thể ; đặt được dấu chấm hay dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong mẫu chuyện
II Đồ dùng dạy – học
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Kiểm tra lấy điểm Tập đọc – HTL(15 p)
(Các bước tiến hành tương tự tiết trước)
3 Nói lời cảm ơn, xin lỗi.(12 p)
- Gọi HS đọc BT3
-T/C HS làm việc theo cặp
Bao quát lớp, HD HS làm việc
- Thứ tự nêu từng tình huống
*Lưu ý HS: + Nói lời cảm ơn phải tỏ thái độ lịch sự,
chân thành
+ Nói lời xin lỗi tỏ thái độ thành thật, ân hận
- GV và HS nhận xét chốt lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp
4 Sử dụng dấu chấm, dấu phẩy (10 p).
Treo bảng phụ viết sẵn bài tập
* Gợi ý HS: + Dùng dấu chấm khi đã thành câu, đã
nêu được một ý trọn vẹn
+ Dùng dấu phẩy để ngăn cách các cụm từ cùng giữ
một chức vụ
- T/C HS làm bài
GV và HS nhận xét bài làm của HS ở bảng củng cố
- 1 em đọc, lớp đọc thầm.-N2:1 bạn nêu tình huống, 1bạn nói lời cảm ơn,xin lỗitrong trường hợp đó, sau đóđổi nhiệm vụ
- Đại diện một số N nói lời cảm ơn, xin lỗi
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
-Cá nhân: Làm bài vào vở, 1
HS làm ở bảng phụ
Trang 10cách sử dụng dấu chấm, dấu phẩy.
5 Củng cố, dặn dò.(1p).
-Nhận xét tiết học Giao BT về nhà
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2011
TOÁN: Kiểm tra giữa học kì I
I Mục tiêu.
Kiểm tra HS các nội dung sau:
- Kĩ năng thực hiện phép cộng qua 10, cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Nhận dạng hình chữ nhật, nối các điểm cho trước để có hình chữ nhật
- Giải toán có lời văn dạng nhiều hơn, ít hơn liên quan tới đơn vị kg, lít
II Đề bài.
Bài 1 Đặt tính rồi tính
15 + 7 ; 9 + 36 ; 45 + 18 ; 29 + 44 ; 37 + 13 ; 35 + 65
Bài 2
a) Tháng trước mẹ mua con lợp nặng 29 kg về nuôi, tháng sau nó tăng thêm
12 kg nữa Hỏi tháng sau con lợn đó nặng bao nhiêu kg?
b) Thùng thứ nhất đựng được 36 lít nước, thùng thứ hai đựng được ít hơn thùng thứ nhất 5 lít nước Hỏi thùng thứ hai đựng được bao nhiêu lít nước?
Bài 3 Nối các điểm để được hai hình chữ nhật
Bài 4 Tính nhanh tổng sau:
6 + 7 + 4 + 8 + 11 + 13 + 9 + 12 + 5 + 5
III Biểu điểm .
Bài 1 4 5 điểm Đúng mỗi phép tính cho 0,75 điểm.
Bài 2 3 ,0điểm Đúng mỗi bài 1,5 điểm.
Trang 11Bài 3 1 5 điểm Đúng mỗi hình cho 0,7 5 điểm.
Bài 4 1 0 điểm.
Tiếng Việt: Ôn tập giữa học kì I (tiết 7)
I.Mục đích, yêu cầu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiêùt 1
- Biết cách tra mục lục sách; nói đúng lời mời, nhờ, đề nghị theo tình huống cụ thể
II Đồ dùng.
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL
III.Các hoạt động dạy – học
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Kiểm tra lấy điểm Tập đọc – HTL(15 p)
(Các bước tiến hành tương tự tiết trước)
3 Ôn luyện cách tra mục lục sách.(10 p)
-Y/C HS mở mục lục sách TV 2 Tập 1, tìm tuần 8,
nói tên tất cả các bài đã học trong tuần 8 theo trật tự
nêu trong mục lục
- GV và HS nhận xét củng cố cách tra mục lục sách
và tác dụng của nó
4 Ôn luyện cách nói lời mời, nhờ, đề nghị (10 p)
- Gọi HS đọc BT3
-Y/C HS đọc kĩ tình huống và ghi lời mời, nhờ, đề
nghị vào VBT nói lại trước lớp
- GV và HS nhận xét chốt những lời nói hay ghi
bảng
*Lưu ý HS:+ Khi nói lời mời phải thể hiện thái độ
vui vẻ, niềm nơ,û lịch sự
+Khi nói lời yêu cầu,đề nghị phải thể hiện thái độ
líchự, phù hợp với đối tượng giao tiếp
5 Củng cố, dặn dò.(1p)
Nhận xét tiết học, giao BT vềnhà
- Cá nhân: Thực hiện
- 1 em đọ, lớp đọc thầm
- Cá nhân: Thực hiện
TIẾNG VIỆT : Kiểm tra đọc hiểu, Luyện từ và câu.(tiết 9)